| 1 |  | 10 phút học Quattro pro for Windows / Joe Kraynak ; Nguyễn Văn Hoàng, Lê Minh Trung (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1993. - 144 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002884 : L162B004290 : L172B009108 : R03B002881 : R142B001292 |
| 2 |  | Báo chí dự liệu về chiến lược nội dung ở cơ quan báo chí / Đỗ Thị Thu Hằng, Nguyễn Xuân Huy . - Tr. 54 - 56 Tạp chí Người làm báo. - 2024. - Số 481, |
| 3 |  | Bảo mật sự riêng tư trên máy tính / Trần Việt An . - TP. Hồ Chí Minh : Hồng Đức, 2009. - 198 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L10B017251 : R10B017249 : R172B009112 |
| 4 |  | Bảo vệ cơ sở dữ liệu nhận thức chung và công việc của chúng ta / Trần Mạnh Tuấn . - . - Tr.13-18 Tạp chí Thông tin và Tư liệu, 2000, Số 4, |
| 5 |  | Big Data và xu hướng ứng dụng trong hoạt động Thông tin - Thư viện / Nguyễn Lê Phương Hoài . - . - Tr. 23 - 38 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2020. - Số 2, |
| 6 |  | Business driven information systems / Paige Baltzan . - New York : McGraw-Hill, 2008. - 489 p. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000471 : L172QCA000796-L172QCA000797 |
| 7 |  | Chuẩn hóa nghiệp vụ thư viện - kinh nghiệm chuyển đổi dữ liệu tại Viện Thông tin Khoa học Xã hội / Lê Thị Lan, Nguyễn Thị Minh Trung . - Tr. 41 - 42 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2014. - Số 2 (46), |
| 8 |  | Chuyển đổi số thế nào? / Hồ Tú Bảo, Nguyễn Nhật Quang . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2022. - 302 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L232B013166 L23B031944 |
| 9 |  | Computer security : 20 things every employee should know / Ben Rotthke . - 2nd ed. - New York : McGraw-Hill, 2005. - 51 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000482 |
| 10 |  | Công bố khoa học về văn hóa nhà trường giai đoạn 2000-2024: Thống kê và phân tích dữ liệu từ Scopus / Trần Thị Thanh Vân, Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Nhị . - Tr. 7 - 12 Tạp chí Giáo dục. - 2025. - Số 13, |
| 11 |  | Cơ sở dữ liệu quan hệ: Lý thuyết và áp dụng / Phạm Minh Chuẩn (chủ biên); Trịnh Thị Nhị, Nguyễn Văn Quyết . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2024. - 325 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L262GT004692 R262GT004691 |
| 12 |  | Cơ sở dữ liệu về văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam: Tiếp cận từ góc độ bảo tàng học / Phạm Văn Dương . - Tr. 42 - 50 Tạp chí Thông tin khoa học xã hội. - 2018. - Số 11 (431), |
| 13 |  | Digital Preservation and Metadata : History, Theory, Practice (CSDL và sự bảo quản bằng kỹ thuật số) / Susan S. Lazinger . - Clorado : Libraries Unlimited, 2001. - 360 tr. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : R151GT002959 |
| 14 |  | Dữ liệu lớn trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật ở Việt Nam / Bùi Hoài Sơn . - Tr. 3 - 6 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 7 (539), |
| 15 |  | Dữ liệu lớn trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật ở Việt Nam / Bùi Hoài Sơn . - Tr. 12 - 15 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 8 (542) (tiếp theo số 539 và hết), |
| 16 |  | Đa dạng hóa hình thức đánh giá giáo dục đại học trong bối cảnh chuyển đổi số / Phạm Hữu Mỹ Dục . - Tr. 19 - 28 Tạp chí Quản lý giáo dục. - 2026. - Số 3, |
| 17 |  | Đáp ứng thông tin trên cơ sở sử dụng các cơ sở dữ liệu tại Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia : Luận văn Thạc sĩ: Chuyên ngành Thư viện / Trịnh Thị Nhã . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội. Khoa sau Đại học, 1994. - 76 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000274 |
| 18 |  | Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu trong hoạt động thư viện điện tử / Nguyễn Văn Hiệp, Nguyễn Tấn Công . - . - Tr. 11 - 17 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2017. - Số 6, |
| 19 |  | Đề xuất về tiêu chí dữ liệu trên hệ tri thức Việt số hóa / Nguyễn Mạnh Duy . - Tr. 21 - 24 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2023. - Số 1, |
| 20 |  | Foxpro : hướng dẫn sử dụng lập trình cơ bản và nâng cao / Hoàng Hồng . - H. : Giao thông vận tải, 2000. - 316 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L03B002942 : R03B002943 |
| 21 |  | Giáo trình phân tích dữ liệu bằng phần mềm SPSS: (dành cho sinh viên khối ngành khoa học xã hội và nhân văn) / Đỗ Văn Thắng, Phan Thành Huân (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 338 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT000581 : L151GT000583 : L152GT000284-L152GT000290 : L172GT003246-L172GT003249 : R151GT000580 : R152GT000283 |
| 22 |  | Giải pháp chuyển đổi dữ liệu từ ISIS sang Greenstone để chia sẻ nguồn lực thông tin trên mạng Internet của Thư viện Viện Nghiên cứu Hán Nôm / Chu Tuyết Lan . - . - Tr.10-14 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 2(22), |
| 23 |  | Giải pháp nâng cao tần suất sử dụng cơ sở dữ liệu Proquest - nghiên cứu thực tế tại Trung tâm học liệu, đại học Cần Thơ / Nguyễn Huỳnh Mai, Nguyễn Lê Ngọc Anh . - . - Tr. 47-49+23 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2015. - Số 6 (56), |
| 24 |  | Hacker's challenge 3: 20 brand-new forensic scenarios and solutions / David Pollino,.. . - New York : McGraw-Hill, 2006. - 369 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000395 |
| 25 |  | Hacking exposed windows: windows security secrets and solutions / Joel Scambray . - New York : McGraw-Hill, 2008. - 451 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000724 |
| 26 |  | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu / Trần Quang Thân (ch.b.) ; Nguyễn Thôn Dã . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2018. - 199 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R19B030209 |
| 27 |  | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu tư liệu CDS/ ISIS for Window : tài liệu hướng dẫn / Trung tâm thông tin tư liệu khoa học và công nghệ Quốc gia . - H. : Trung tâm thông tin tư liệu hhoa học và công nghệ Quốc gia, 1999. - 96 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B005196 : L172B008098-L172B008099 : R03B005197 : R172B008097 |
| 28 |  | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Visual Foxpro ( Ứng dụng vào các ngành Văn hóa - Thông tin) / Đỗ Quang Vinh(chủ biên) . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 2004. - 382 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L04B009299-L04B009300 : L162B004289 : R04B009296 : R142B001218 |
| 29 |  | Hệ thống lưu trữ và tìm kiếm thông tin CDS/ISIS 2.3 / Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia . - H. : Nxb Hà Nội, 1990. - 33 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002897-L03B002898 : L142B000467-L142B000468 : L172B008107-L172B008109 : R03B002895 : R142B000466 |
| 30 |  | Hiện đại hóa hệ thống thư viện Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam theo mô hình thư viện trung tâm - thành viên / Lê Hải Đăng . - Tr. 32 - 39 Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội. - 2025. - Số 5 (509), |