| 1 |  | Xây dựng văn hóa, con người Việt Nam trong Nghị quyết Trung ương 9 khóa XI / Đào Duy Quát . - . - Tr.49-52 Tạp chí Tuyên giáo, 2014, Số 7, |
| 2 |  | Thử nhìn lại con người và văn hóa Việt / Lê Xuân Diệm . - Tr.40-46 Tạp chí Khoa học xã hội, 2002, Số 5(57), |
| 3 |  | Văn hóa và chiến lược xây dựng con người trong thời kỳ công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta / Trần Văn Bính . - Tr.36-39 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 4, |
| 4 |  | Con người Nam Bộ trước và trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Phan An, Nguyễn Thị Nhung . - Tr.86-91 Tạp chí Khoa học xã hội, 2002, Số 6(58), |
| 5 |  | Vai trò của gia đình trong phổ biến hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị gia đình và chuẩn mực con người Việt Nam trong kỷ nguyên vươn mình của dân tộc / Nguyễn Đình Tuấn . - Tr. 3 - 16 Tạp chí Triết học. - 2025. - Số 9 (405), |
| 6 |  | Những vấn đề quan trọng về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam trong Djw thảo Văn kiện Đại hội lần thứ XIV của Đảng / Nguyễn Tiến Thư . - Tr. 18 - 25 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 11 (624), |
| 7 |  | Mười năm xây dựng nền văn hóa mới con ngưới mới tại miền Nam (1975 - 1985) / Nguyễn Văn Hiếu, Hoàng Như Mai, Tôn Thất Lập,... . - H. : Văn hóa, 1985. - 100 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002420 : L162B004352 : L172B008376 : R03B002419 : R162B004351 |
| 8 |  | Môi trường và con người / Mai Đình Yên (chủ biên) . - H. : Giáo dục, 1997. - 128 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT001110-L151GT001111 : L151GT002384 : L152GT000740 : L152GT001168 : L172GT003785 : R151GT001108-R151GT001109 : R152GT000739 |
| 9 |  | Về hình tượng con người mới trong kịch / Tất Thắng . - H. : Khoa học xã hội, 1981. - 238 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003368 : L03B003370-L03B003372 : R03B003369 |
| 10 |  | Trương Vĩnh Ký (con người và sự thật) / Nguyễn Văn Trấn (biên khảo) . - TP. Hồ Chí Minh : Ban Khoa học xã hội Thành ủy, 1993. - 275 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004119 |
| 11 |  | Người và cảnh Hà Nội / Hoàng Đạo Thúy . - Tái bản. - H. : Nxb Hà Nội, 1998. - 388 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004288 : R03B004287 |
| 12 |  | Quảng Ngãi - đất nước, con người, văn hóa / Nhiều tác giả . - Quảng Ngãi : Sở VHTT Quảng Ngãi, 1997. - 268 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004348 : R03B004347 |
| 13 |  | Thành lũy, phố phường và con người Hà Nội trong lịch sử / Nguyễn Khắc Đạm . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1999. - 300 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B011081 : R03B006396 : R172B011113 |
| 14 |  | Thanh Hóa quê hương , đất nước, con người / Hội Đồng hương Thanh Hóa tại TP. Hồ Chí Minh . - Thanh Hóa : Sở VHTT Thanh Hóa, 1996. - 330 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B006487 |
| 15 |  | Văn hóa - giáo dục con người và xã hội / Phan Bình . - H. : Giáo dục, 2000. - 92 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006734 : L03B006736 : R03B006735 |
| 16 |  | Con người -- Những ý kiến mới về một đề tài cũ. T.1 / Đi-Tơ Béc-Nơ, Sê-Ra-Phim Mê-Liu-Chin (chủ biên) ; An Mạnh Toàn (dịch) ; Mai Thanh (hiệu đính) . - H. : Sự thật, 1986. - 312 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026254 |
| 17 |  | Con người -- Những ý kiến mới về một đề tài cũ. T.2 / Đi-Tơ Béc-Nơ, Sê-Ra-Phim Mê-Liu-Chin (chủ biên) ; An Mạnh Toàn (dịch) ; Mai Thanh (hiệu đính) . - H. : Sự thật, 1987. - 332 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026253 |
| 18 |  | Giáo dục thẩm mỹ và xây dựng con người mới Việt Nam / Lê Anh Trà . - H. : Sự thật, 1982. - 156 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026178 |
| 19 |  | Kon Tum đất nước con người / Hội đồng chỉ đạo biên soạn giáo trình địa phương học tỉnh Kon Tum . - Đà Nẵng : Nxb Đà Nẵng, 1998. - 334 tr. : hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : R04B008748 |
| 20 |  | Văn hóa vì con người / Nhiều tác giả ; Hồ Sĩ Vịnh (chủ biên) . - H. : Văn hóa : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 1993. - 684 tr. : hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : R04B008755 |
| 21 |  | Con người trong kỷ nguyên thông tin / Nhiều tác giả . - H. : Thông tin Khoa học xã hội -- Chuyên đề, 19... - 296 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R04B008788 |
| 22 |  | Quê hương Việt Nam (đất nước - con người - cẩm nang giản yếu) / Mai Lý Quảng (biên soạn) . - H. : Thế Giới, 2003. - 200 tr. : hình ảnh ; 21 cm + 1 bản đồ màu Thông tin xếp giá: : L04B009099 : R04B009098 |
| 23 |  | Về phát triển văn hóa và xây dựng con người thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Phạm Minh Hạc, Nguyễn Khoa Điềm (đồng chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2003. - 512 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L04B009121 : R04B009120 : R172B009850 |
| 24 |  | Young Scientist. Volume 7: Human body. Communication . - Chicago : World Book, 1997. - 128 p. : illustrations ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000179 |