| 1 |  | "Nước" - Không gian cuộc chiến trong phim của đạo diễn Hồng Sến / Nguyễn Thanh Thương . - Tr. 90 - 95 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2025. - Số 2 (42), |
| 2 |  | 5 đường mòn Hồ Chí Minh / Đặng Phong . - H. : Tri thức, 2008. - 356 tr. : hình ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: : R18B029976 |
| 3 |  | 50 năm chiến thắng Điện Biên Phủ (1954 - 2004) . - Điện Biên : Ủy ban Nhân dân tỉnh Điện Biên, 2004 Thông tin xếp giá: : R04MULT000014 |
| 4 |  | America unbound: the Bush revolution in foreign policy / Ivo H. Daalder, James M. Lindsay . - Canada : Wiley, 2003. - 259 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000629 |
| 5 |  | Assessing the war on terror / Mohammed Ayoob and Etga Ugur . - Colorado : United States of America, 2013. - 25 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L22QCA001963 |
| 6 |  | Bảo tàng chứng tích chiến tranh với sự kiện phun rải chất độc da cam/dioxin của Mỹ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam : Khóa luận tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Bảo tàng học / Hồ Minh Thiện . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 135 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R12KL000440 |
| 7 |  | Bộ đội Trường Sơn - Đường Hồ Chí Minh: Ký sự và tư liệu / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Ban Liên lạc Chiến sĩ Trường Sơn TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 183 tr. : Hình ảnh ; 24,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012397 |
| 8 |  | Bộ Tổng tham mưu Xô - Viết trong chiến tranh: hồi ký. Q.2 / X.M.Stêmencô ; Trần Anh Tuấn (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân, 1977. - 686 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009822 |
| 9 |  | Các đài tưởng niệm Chiến tranh Thế giới thứ nhất của Pháp tại Việt Nam thuộc địa - Kỳ 4: Đài tưởng niệm Sài Gòn (1927) / Stefan Hell . - Tr. 67 - 70 Tạp chí Xưa & Nay. - 2026. - Số 1 + 2 (583+584), |
| 10 |  | Các Đài tưởng niệm Chiến tranh thế giới thứ nhất của Pháp tại Việt Nam thuộc địa / Stefan Hell . - Tr. 42 - 45 Tạp chí Xưa & Nay. - 2025. - Số 12 (582), |
| 11 |  | Cầu sông Kwai và con đường tử thần = The river Kwai bridge and the death railway / Nguyễn Minh (kịch bản, đạo diễn) ; Võ Bá Ngọc (quay phim) . - TP. Hồ Chí Minh : MFC - Media - Film, 2007 Thông tin xếp giá: : R08MULT000200 |
| 12 |  | Chất độc da cam những mảnh đời bất hạnh = The agent orange & the unfortunate life . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2008. - 160 tr. : Hình ảnh ; 26 cm Thông tin xếp giá: : R15B026691 |
| 13 |  | Chiến thắng Điện Biên Phủ với sự thất bại của Mỹ trong quá trình can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương / Đinh Quang Hải . - Tr.3-11 Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, 2004, Số 2(65), |
| 14 |  | Chiến tranh đã bắt đầu như thế / I. Kh. Bagramian . - Mátxcơva : Tiến bộ, 1986. - 561 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014498 |
| 15 |  | Chiến tranh giải phóng dân tộc và chiến tranh bảo vệ tổ quốc / Võ Nguyên Giáp . - H. : Sự thật, 1979. - 584 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026201 |
| 16 |  | Chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước. T.1 / Võ Nguyên Giáp . - H. : Quân đội nhân dân, 1975. - 520 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026209 |
| 17 |  | Chiến tranh nhân dân Việt Nam / Hồ Chí Minh . - H. : Quân đội nhân dân, 1980. - 472 tr. : ảnh chân dung ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009792 : L10B017068 |
| 18 |  | Chiến tranh thông tin, tác chiến không gian mạng trong chiến tranh hiện đại: (Sách tham khảo) / Nguyễn Huy Hoàng . - H. : Quân đội Nhân dân, 2023. - 399 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L242B013298-L242B013299 L24B032201-24032203 |
| 19 |  | Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh của thế kỷ XXI: sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffler ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia : Viện Thông tin Khoa học Xã hội, 1995. - 426 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B001457 |
| 20 |  | Chính sách đối ngoại Đông Nam Á của Nhật Bản và ảnh hưởng của nó đối với ba nước Đông Dương giai đoạn sau Chiến tranh lạnh / Hoàng Thị Minh Hoa . - . - Tr.5-15 Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, 2008, Số 6(88), |
| 21 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về tội ác chiến tranh xâm lược / Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Văn Liên, Huỳnh Ngọc Vân . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ : Bảo tàng chứng tích chiến tranh, 2004. - 412 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R05BT000001 |
| 22 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về tội ác chiến tranh xâm lược / Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Văn Liên, Huỳnh Ngọc Vân (đồng chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ : Bảo tàng chứng tích chiến tranh, 2004. - 412 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026351 |
| 23 |  | Cô bé đánh trống / A.Salưnski ; Tất Thắng (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 136 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011535 R23QL000246 |
| 24 |  | Cụm tình báo J22 những chiến sĩ nằm trong lòng địch và cuộc chiến thầm lặng trong kháng chiến chống Mỹ / Bảo Phúc và tập thể tác giả (biên soạn) . - H. : Lao động, 2010. - 448 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R152B003040 : R15B026690 |
| 25 |  | Điệp viên hoàn hảo = Perfect spy / Larry Berman ; Nguyễn Đại Phượng (dịch) . - H. : Thông Tấn, 2007. - 482 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R08B013976 |
| 26 |  | Đông Nam Á trong cuộc đấu tranh chống phát xít, giành độc lập (1940 - 1945) / Vũ Dương Ninh . - Tr.28-35 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2005, Số 6(349), |
| 27 |  | Đội quân bí mật, cuộc chiến bí mật = Secret army secret war / Sedgwick Tourison ; Thiên Bảo (dịch) . - H. : Công an Nhân dân, 1996. - 591 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L182B011382 |
| 28 |  | First in, last out: An American paratrooper in Vietnam with the 101st and Vietnamese airborne / John D. Howard . - Maryland : Nationnal Book Netwwork, 2017. - 252 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L22QCA001965 |
| 29 |  | George S. Patton / Gary Bloomfield . - Lions Press : Nationnal book netwwork, 2017. - 220 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: L22QCA001995 |
| 30 |  | Hoạt động maketing của Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh tại Thành phố Hồ Chí Minh: Khóa luận tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Bảo tàng học / Vương Thị Thúy . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 63 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R11KL000320-R11KL000321 |