| 1 |  | Áp dụng ISO 14000 quản lý các nguồn tài nguyên tại cơ sở lưu trú du lịch / Nguyễn Mạnh Hùng . - Tr.48-49 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2005, Số 6, |
| 2 |  | Bàn thêm về cơ sử văn hóa Việt Nam / Hồ Liên . - . - Tr.8-11 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2012, Số 331, |
| 3 |  | Bảo vệ cơ sở dữ liệu nhận thức chung và công việc của chúng ta / Trần Mạnh Tuấn . - . - Tr.13-18 Tạp chí Thông tin và Tư liệu, 2000, Số 4, |
| 4 |  | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn kết của nhân viên tại các cơ sở lưu trú 3 đến 5 sao: Trường hợp nghiên cứu tại Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Yến Linh . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2026. - 151 tr. : Minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: R262KL000782 |
| 5 |  | Các yếu tố cơ sở để xây dựng chương trình truyền hình / Trần Thị Hải Lý . - . - Tr.48-49 Tạp chí Lý luận chính trị & truyền thông, 2011, Số 12, |
| 6 |  | Chỉ thị số 52/2007/CT-BGDĐT về tăng cường công tác giáo dục an toàn giao thông trong các cơ sở giáo dục. (1265): ra ngày 31-8-2007 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Công báo, 2007, số 668+669, ngày 12/09/2007, tr.36632-36635, |
| 7 |  | Công bố khoa học về văn hóa nhà trường giai đoạn 2000-2024: Thống kê và phân tích dữ liệu từ Scopus / Trần Thị Thanh Vân, Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Nhị . - Tr. 7 - 12 Tạp chí Giáo dục. - 2025. - Số 13, |
| 8 |  | Công tác tổ chức và quản lí hoạt động văn hóa - nghệ thuật và giảng dạy âm nhạc tại các trường Trung học cơ sở công lập quận Phú Nhuận thành phố Hồ Chí Minh: Luận văn Thạc sĩ Quản lý Văn hóa / Đào Thị Mỹ Dung . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 100 tr. : Hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: R22LV000158-22000159 |
| 9 |  | Công tác văn hóa cơ sở, gia đình, thư viện - Những thành tựu nổi bật và bài học kinh nghiệm, định hướng trong thời gian tới / Nguyễn Thu Hà . - Tr. 31 - 34 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 8 (615), |
| 10 |  | Công tác xây dựng đời sống văn hóa ở cơ sở / Trần Văn Ánh, Nguyễn Xuân Hồng, Nguyễn Văn Hy . - H. : Văn hóa Thông tin, 2002. - 144 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R221GT004151 |
| 11 |  | Cơ sở chính trị, pháp lý về phát huy vai trò của các sự kiện văn hóa nghệ thuật trong xây dựng thương hiệu địa phương / Ngô Ánh Hồng . - Tr. 13 - 18 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 10 (621), |
| 12 |  | Cơ sở dữ liệu về văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam: Tiếp cận từ góc độ bảo tàng học / Phạm Văn Dương . - Tr. 42 - 50 Tạp chí Thông tin khoa học xã hội. - 2018. - Số 11 (431), |
| 13 |  | Cơ sở lý luận cho nghiên cứu khu vực địa chính trị Đông Á / Phạm Quang Minh, Trần Khánh . - Tr.3-8 Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, 2010, Số 4(121), |
| 14 |  | Cơ sở nghệ thuật ngẫu hứng / Phạm Duy Khuê . - H. : Văn học, 2007. - 391 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015548 : R09B015547 R23QL000001 R23QL000179 |
| 15 |  | Cơ sở triết học của Văn hóa nghệ thuật Việt Nam / Đỗ Huy (chủ biên) ; Đỗ Thị Minh Thảo, Hoàng Thị Hạnh . - H. : Viện Văn hóa : Văn hóa - Thông tin, 2002. - 362 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006802 : L03B006804 : R03B006803 |
| 16 |  | Cơ sở và thợ chế tác bia đá ở Việt Nam / Dương Văn Hoàn . - Tr. 46 - 57 Tạp chí Hán Nôm. - 2024. - Số 2 (183), |
| 17 |  | Digital Preservation and Metadata : History, Theory, Practice (CSDL và sự bảo quản bằng kỹ thuật số) / Susan S. Lazinger . - Clorado : Libraries Unlimited, 2001. - 360 tr. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : R151GT002959 |
| 18 |  | Đánh giá chất lượng thư viện và rà soát nguồn học liệu phục vụ kiểm định cơ sở giáo dục đại học, chương trình đào tạo đại học / Phạm Thị Mai . - Tr. 28 - 34 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2021. - Số 3, |
| 19 |  | Đánh giá thực trạng nguồn cung dịch vụ lưu trú tại tỉnh Phú Yên hiện nay / Nguyễn Thị Cúc, Đoàn Thị Nhiệm . - Tr. 54 - 60 Tạp chí Khoa học Xã hội. - 2024. - Số 7, |
| 20 |  | Đáp ứng thông tin trên cơ sở sử dụng các cơ sở dữ liệu tại Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia : Luận văn Thạc sĩ: Chuyên ngành Thư viện / Trịnh Thị Nhã . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội. Khoa sau Đại học, 1994. - 76 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000274 |
| 21 |  | Đẩy mạnh hợp tác xây dựng cơ sở hạ tầng - giải pháp quan trọng để thúc đẩy phát triển "Hai hành lang một vành đai kinh tế Việt - Trung" / Nguyễn Bá Ân . - . - Tr.41-48 Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, 2008, Số 1(80), |
| 22 |  | Đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy triết học cơ sở lý luận và thực tiễn / Đặng Hữu Toàn . - . - Tr.22-33 Tạp chí Triết học, 2011, Số 10(245), |
| 23 |  | Đổi mới việc kiểm tra, đánh giá học phần cơ sở văn hóa Việt Nam bằng trắc nghiệm khách quan / Hoàng Thị Ái Vân . - . - Tạp chí Quản lý giáo dục . - 2015 . - Số 79 . - Tr. 37-39, |
| 24 |  | Đời sống văn hóa ở cơ sở - thực trạng và những vấn đề cần giải quyết / Nhiều tác giả . - H. : Vụ Văn hóa quần chúng : Viện Văn hóa, 1991. - 176 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002425-L03B002426 : R03B002423 : R172B008959 |
| 25 |  | Đưa hát Xoan làng An Thái vào chương trình giáo dục âm nhạc từ bậc học mầm non đến trung học cơ sở / Lại Thế Anh . - Tr. 86 - 89 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật . - 2021 . - Số 11 (479), |
| 26 |  | Giáo dục thẩm mỹ thông qua môn mỹ thuật ở các trường trung học cơ sở thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương - thực trạng và giải pháp : Luận văn Thạc sĩ Mỹ thuật / Nguyễn Thị Kim Phượng . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Mỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh, 2010. - 81 tr. : hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R18CH000227 |
| 27 |  | Giải pháp nâng cao tần suất sử dụng cơ sở dữ liệu Proquest - nghiên cứu thực tế tại Trung tâm học liệu, đại học Cần Thơ / Nguyễn Huỳnh Mai, Nguyễn Lê Ngọc Anh . - . - Tr. 47-49+23 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2015. - Số 6 (56), |
| 28 |  | Giải pháp nâng cao văn hóa đọc cho sinh viên tại các cơ sở đào tạo ở nước ta hiện nay / Nguyễn Thị Tuyết Vân . - Tr. 98 - 100 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2022. - Số 10 (512), |
| 29 |  | Hà Nội xây dựng và hoàn thiện thiết chế văn hóa cơ sở / Mạc Thúy Quỳnh . - . - Tr.106 - 110 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2015. - Số 368, |
| 30 |  | Hành lang pháp lý cho hoạt động du lịch trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế / Vũ Hải . - Tr.36-37 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2005, Số 12, |