| 1 |  | 1001 câu hỏi trắc nghiệm chính tả tiếng Anh / Trịnh Thanh Toản . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 152 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016687 : L09B016689-L09B016690 : R09B016686 : R142B001053 |
| 2 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về cách chọn các từ tương đồng tiếng Anh = 501 word analogy questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 106 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016646-L09B016647 : L152B003452 : R09B016644 : R152B003451 |
| 3 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về cách dùng từ đồng nghĩa và phản nghĩa tiếng Anh = 501 synonym and antonym questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 108 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016660 : L142B001181 : L152B003448 : R09B016657 : R142B000430 |
| 4 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về cách dùng từ vựng tiếng Anh = 501 vocabulary questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 208 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016506 : L142B001379 : L152B003453 : R09B016502 : R142B000421 |
| 5 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về cách hoàn chỉnh câu trong tiếng Anh = 501 sentence completion questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 178 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016510-L09B016511 : L152B003613 : R09B016507 : R142B000423 |
| 6 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về kỹ năng đọc chuẩn xác tiếng Anh = 501 Critical reading questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 268 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016621 : L152B003449-L152B003450 : R09B016619 : R142B001171 |
| 7 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về kỹ năng suy diễn và phân tích tiếng Anh = 501 challenging logic and reasoning questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 158 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016682-L09B016683 : L09B016685 : R09B016681 : R142B000429 |
| 8 |  | Bài tập biến đổi câu tiếng Anh = English exercises sentence transformation / Nguyễn Phương Mai . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009. - 167 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B018908 : L11B018910-L11B018913 : L152B003633-L152B003635 : R11B018906 : R142B001224 |
| 9 |  | Bài tập đặt câu môn tiếng Anh / Nguyễn Tấn Lực, Nguyễn Tường Ứng . - H. : Thanh niên, 2009. - 153 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017290 : R10B017288 : R142B001223 |
| 10 |  | Biến đổi của một số câu lạc bộ, giáo phường ca trù tại Hà Nội hiện nay / Nguyễn Đức Thắng . - Tr. 40 - 46 Tạp chí Văn hóa học. - 2020. - Số 6 (52), |
| 11 |  | Ca dao - Dân ca - Vè - Câu đố huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa / Trần Việt Kỉnh (chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 479 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000598 |
| 12 |  | Cách đặt câu tiếng Đức / Nguyễn Quang . - H. : Nxb Hà Nội, 1997. - 222 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002665 : R03B002664 |
| 13 |  | Cách đặt câu trong Anh ngữ = How to make a sentence / Trình Quang Vinh . - Đồng Nai : Nxb Đồng Nai, 1997. - 238 tr. ; 16 cm Thông tin xếp giá: : R03B002693 |
| 14 |  | Câu chuyện đường đời - một cách tiếp cận nghiên cứu định tính trong khoa học xã hội/ Kim Văn Chiến . - . - Tr.84-88 Tạp chí Xã hội học, 2011, Số 1(113), |
| 15 |  | Câu đố Bahnar / Ajar (Sưu tầm, dịch) ; Nguyễn Tiến Dũng (Biên soạn) . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020. - 159 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003383 |
| 16 |  | Câu đố các dân tộc thiểu số Việt Nam / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 742 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003007 : R14SDH000815 : R152B003962 |
| 17 |  | Câu đố dân gian Ê Đê / Trương Thông Tuần (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Sân khấu, 2016. - 208 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002619 : R16SDH001257 : R172B006092 |
| 18 |  | Câu đố Jrai và Bahnar / Nguyễn Quang Tuệ (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2017. - 514 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R182B011518 : R18SDH001631 |
| 19 |  | Câu đố người Việt / Triều Nguyên (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Lao động, 2011. - 658 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002002 : R12B021989 |
| 20 |  | Câu đố người Việt về văn hóa / Triều Nguyên (sưu tầm, biên soạn) . - Huế : Thuận Hóa, 2007. - 180 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013468 : R08B013469 : R172B008070 |
| 21 |  | Câu đố người Việt. Quyển 1 / Trần Đức Ngôn (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 334 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002302 : R15SDH000935 |
| 22 |  | Câu đố người Việt. Quyển 2 / Trần Đức Ngôn (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 492 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002303 : R15SDH000936 |
| 23 |  | Câu đố thai ở Mỹ Xuyên, Sóc Trăng dưới góc nhìn thi pháp thể loại / Trần Phỏng Diều, Trần Minh Thương . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014. - 223 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002990 : R14SDH000888 |
| 24 |  | Câu đối dân gian truyền thống Việt Nam / Trần Gia Linh (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 255 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002764 : R12B022065 |
| 25 |  | Câu đối trong văn hóa Việt Nam / Nguyễn Hoàng Huy . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí MInh, 2004. - 276 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L05B009623 : R05B009622 |
| 26 |  | Câu đối và câu đối Tết / Lê Nguyễn Lưu . - . - Tr.18-22 Tạp chí Huế xưa & nay, 2010, Số 97, |
| 27 |  | Câu đối Việt Nam / Nhiều tác giả ; Phong Châu (sưu tầm) . - Tái bản. - H. : Văn học, 2008. - 228 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016250 : L09B016252 : L172B010021 : R09B016249 : R172B010020 |
| 28 |  | Câu hỏi và bài tập triết học chủ nghĩa duy vật biện chứng. T.1 . - H. : Khoa học xã hội., 2005. - 252 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009847 : R05B009848 |
| 29 |  | Câu hỏi và bài tập triết học chủ nghĩa duy vật biện chứng. T.2 . - H. : Khoa học xã hội, 2005. - 304 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009850 : R05B009849 |
| 30 |  | Câu hỏi và bài tập triết học chủ nghĩa duy vật biện chứng. T.3 . - H. : Khoa học xã hội, 2005. - 284tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009851 : R05B009852 |