| 1 |  | "Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự", bài tổng luận lịch sử đáng chú ý của Quốc sử quán thời Tây Sơn / Hoàng Văn Lâu . - Tr.24-29 Tạp chí Hán Nôm, 2001, Số 2(47), |
| 2 |  | 10 nhà âm nhạc lớn thế giới / Phương Lập Bình ; Phong Đảo (dịch) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2003. - 300 tr. : ảnh chân dung ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B009163 : R04B009162 |
| 3 |  | 100 nhân vật ảnh hưởng lịch sử Trung Quốc / Vu Đại Quang (biên soạn) ; Bùi Hữu Hồng (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1996. - 634 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004406 |
| 4 |  | 105 lời nói của Bác Hồ / Hồ Chí Minh ; Trần Viết Hoàn, Lê Kim Dung (tuyển chọn và giới thiệu) . - H. : Khu Di tích phủ Chủ tịch, 1995. - 146 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007410 : L04B007412 : L172B010721 : R172B010720 |
| 5 |  | 12 bài thực hành nhiếp ảnh / Nguyễn Văn Thanh (biên soạn) . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp, 1994. - 114 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002846 : R03B002845 |
| 6 |  | 120 bài luận mới nhất dành cho học viên sơ - trung cấp = 120 model essays for upper primary students / Phan Hiền (dịch) ; Trần Đào (hiệu đính) . - Đà Nẵng : Nxb Đà nẵng, 1995. - 252 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002678 |
| 7 |  | 20 truyện ngắn tuyệt tác = 20 selected short stories / Nhiều tác giả ; Lê Bá Công (tuyển chọn, phiên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 332 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002687 |
| 8 |  | 20 truyện ngắn tuyệt tác = 20 selected short stories / Nhiều tác giả ; Lê Bá Kông (chọn lọc và dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 178 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006649 : R03B006648 |
| 9 |  | 2000 câu thực hành giao tiếp tiếng Anh / Nguyễn Văn Dư . - Tái bản lần thứ 5. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1998. - 120 tr. ; 14 cm Thông tin xếp giá: : R03B002674 |
| 10 |  | 330 danh nhân thế giới: Văn học - Nghệ thuật và Khoa học - Kỹ thuật / Trần Mạnh Thường (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1996. - 641 tr. : Hình minh hoạ ; 22 cm Thông tin xếp giá: : R03B000042 |
| 11 |  | 50 năm chiến thắng Điện Biên Phủ (1954 - 2004) . - Điện Biên : Ủy ban Nhân dân tỉnh Điện Biên, 2004 Thông tin xếp giá: : R04MULT000014 |
| 12 |  | 50 năm tranh tượng về Lực lượng vũ trang và Chiến tranh Cách mạng 1944 - 1994 = Fifty Years Of Painting And Sculpture On Armed Forces And Revolutionary Wars . - H. : Mỹ Thuật : Quân đội nhân dân, 1994. - 160 tr. : hình ảnh ; 35 cm Thông tin xếp giá: : R03B005892 |
| 13 |  | 7500 câu đàm thoại Anh - Việt thông dụng / Ninh Hùng, Phạm Việt Thanh (biên soạn) . - In lần thứ 2, có bổ sung và sửa chữa. - Đồng Nai : Nxb Đồng Nai, 1996. - 364 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002762 : R03B002761 |
| 14 |  | 77 chân dung văn hóa Việt Nam / Tạ Ngọc Liễn . - Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thanh niên, 1999. - 492 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002107 : R03B002106 |
| 15 |  | 80 năm phát hiện và nghiên cứu văn hóa Đông Sơn - những đóng góp vào thành tựu nghiên cứu lịch sử Thanh Hóa thời dựng nước / Viên Ngọc Lưu . - Tr.3-11 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2005, Số 5(348), |
| 16 |  | 900 mẫu câu đàm thoại trong ngành du lịch / Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền (biên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 2003. - 408 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B011181 : R03B007201 : R142B001278 |
| 17 |  | ALA từ điển giải nghĩa thư viện học và tin học Anh - Việt = The ALA Glossary of Library and Information Science / Heartsill Yong (Editor) ; Phạm Thị Lệ Hương, Lâm Vĩnh Thế, Nguyễn Thị Nga (dịch) . - USA : Galen press. ltd, 1996. - 280 tr. ; 32 cm Thông tin xếp giá: : L03B005260 : L03B005262 : L142B001582 : L152B003077-L152B003078 : L172B010961-L172B010963 : L202B012517 : R03B005257-R03B005258 : R03NV000021 : R142B000036 |
| 18 |  | American Streamline. Q.3, Departures / Bernard Hartley, Peter Viney . - NY. : Oxford University, 1985. - 82 tr.: hình minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B005785 |
| 19 |  | American Streamline. Q.3, Destinations / Bernard Hartley, Peter Viney . - NY. : Oxford University, 1983. - 86 tr.: hình minh hoạ ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B005786 |
| 20 |  | Anh - Việt từ điển Văn hóa - Văn minh Vương quốc Anh = Dictionary of Great Britain / Nguyễn Ngọc Hùng, Nguyễn Hào (biên dịch và biên soạn). . - H. : Thế giới : Trung tâm văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2003. - 968 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R142B000047 : R15B026895 |
| 21 |  | Anh hùng và nghệ sĩ / Vũ Khiêu . - S. : Văn học giải phóng, 1975. - 472 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007843-L04B007844 |
| 22 |  | Anh ngữ thư tín thương mại Anh & Mỹ = English Commercial Correspondence GB & US / Crispin Michael Geoghegan, Michel Marcheteau, Bernard Dhuicq ; Đặng Thị Hằng (dịch) . - H. : Thông tin lý luận, 1992. - 231 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001375 |
| 23 |  | Anh ngữ trong đời thường: học nói tiếng Anh như người Mỹ = Say it naturally : Verbal strategies for Authentic Communication / Allie Patricia Wall ; Phạm Xuân Thái (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1991. - 608 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002756 |
| 24 |  | Ảnh Việt Nam thế kỷ XX = Vietnamese photography in the 20 th century = La photographie du Vietnam au 20 e siècle / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2002. - 400 tr. : ảnh chụp ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026400 |
| 25 |  | Âm nhạc cổ truyền trong bối cảnh toàn cầu hóa / Phạm Lê Hòa . - Tr.51-53 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2004, Số 9(243), |
| 26 |  | Âm nhạc cung đình Huế : Kỷ yếu hội thảo . - Huế : Trung tâm Bảo tồn Di tích cố đô Huế, 2002. - 260 tr. : hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : R16NCKH000114 |
| 27 |  | Âm nhạc cung đình triều Nguyễn / Trần Kiều Lại Thủy . - Huế : Thuận Hóa, 1997. - 268 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B003108-R03B003109 |
| 28 |  | Âm nhạc dân gian Tây Nguyên và công tác bảo tồn / Lê Hải Đăng . - Tr.18-21 Tạp chí Văn hóa dân gian, 2005, Số 2(98), |
| 29 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Gia Thiều / Nhiều tác giả . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hoà, 1992. - 128 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003504 |
| 30 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Nguyễn Gia Thiều, Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm, Phan Huy ích / Hồ Sĩ Hiệp, Lâm Quế Phong . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1997. - 268 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : L03B003681 : R03B003680 |