| 1 |  | ALA từ điển giải nghĩa thư viện học và tin học Anh - Việt = The ALA Glossary of Library and Information Science / Heartsill Yong (Editor) ; Phạm Thị Lệ Hương, Lâm Vĩnh Thế, Nguyễn Thị Nga (dịch) . - USA : Galen press. ltd, 1996. - 280 tr. ; 32 cm Thông tin xếp giá: : L03B005260 : L03B005262 : L142B001582 : L152B003077-L152B003078 : L172B010961-L172B010963 : L202B012517 : R03B005257-R03B005258 : R03NV000021 : R142B000036 |
| 2 |  | Alive at work / Daniel M. Cable . - Boston : Harvard Business Review Press, 2018 Thông tin xếp giá: : L192QCA001171 : L19QCA001880 |
| 3 |  | America unbound: the Bush revolution in foreign policy / Ivo H. Daalder, James M. Lindsay . - Canada : Wiley, 2003. - 259 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000629 |
| 4 |  | Ảnh hưởng của tính cách đến sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống của người lao động trong các doanh nghiệp lữ hành / Vũ Thị Thảo . - Tr.49 - 53 Tạp chí Quản lý nhà nước. - 2025. - Số 11 (358), |
| 5 |  | Ba Bể Lake ecotourism links natural beauty with income generation / Mai Hoa . - . - Tr.6-7 Tạp chí Vietnam Cutural Window, 2011, Số 112, |
| 6 |  | Bài học kinh nghiệm về tổ chức và quản lý phát triển du lịch của một số nước / Đỗ Thị Ánh Tuyết . - Tr.16-17+45 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2006, Số 3, |
| 7 |  | Bảo quản số ở TVQG New Zealand từ lý thuyết đến thực tiễn / Nguyễn Trọng Phượng (dịch) . - . - Tr.59-64 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 1(21), |
| 8 |  | Bảo tồn và phát huy tri thức dân gian trong nghề làm giấy của người Dao Đỏ ở bản Hua Chăng và Tân Hợp (huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu) / Đoàn Thị Mỹ Hương . - Tr. 41 - 46 Tạp chí Văn hóa học. - 2020. - Số 4 (50), |
| 9 |  | Bảo tồn, phát huy trang phục truyền thống các dân tộc Việt Nam trong giai đoạn hiện nay (từ thực tiễn dân tộc Lự ở tỉnh Lai Châu) / Nguyễn Thị Hải Nhung, Hoàng Vân Phong . - Tr. 47 - 58 Tạp chí Dân tộc & Thời đại . - 2024 . - Số 5 + 6 (238), |
| 10 |  | Biến đổi trong nghi lễ tang ma của người Thái trắng ở huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu hiện nay / Lê Thị Hường . - Tr. 22 - 29 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2019. - Số 2 (182), |
| 11 |  | Biodiversity planning and design: sustainable practices / Jack Ahern . - Boston : Island Press, 2006. - 110 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000788 |
| 12 |  | Breaking tradition: an exploration of the historical relationship between theory and practice in second language professional series / Diane Musumeci . - New York : McGraw-Hill, 1997. - 142 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000273-L162QCA000277 |
| 13 |  | Britanniquyx / Raxin ; Vũ Đình Liên, Hùynh Lý (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 172 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011494 |
| 14 |  | Building democracy in Latin America / John Peeler . - London : Lynne Rienner Publishers, 1998. - 240 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000323 |
| 15 |  | Chế độ, chính sách trong hoạt động biểu diễn nghệ thuật cần phù hợp với tình hình thực tế / Minh Mẫn . - . - Tr.38-39 Tạp chí Nghệ thuật biểu diễn, 2011, Số 34, |
| 16 |  | Chương trình lưu trữ di sản số ở New Zealand / Thu Hương (tổng hợp) . - . - Tr.84-85+68 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2009, Số 1(17), |
| 17 |  | Colours of the wind rual Malaysia via the lenses of resarchers / Vikneswaran Nair, Badarruddin Mohamed (Edited) . - Malaysia : Univeresity Sains Malaysia, 2014. - 95 p. : illustrations ; 21 cm Thông tin xếp giá: L23B032090 |
| 18 |  | Dấu ấn Islam giáo trong văn hóa truyền thống của cộng đồng người Melayu ở MaLaysia / Phạm Thanh Tịnh . - Tr. 73 - 80 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2018. - Số 4 (178), |
| 19 |  | Development NGOs and labor unions: terms of engagement / Edited by Deborah Eade and Alan Leather . - New York : McGraw-Hill, 2005. - 406 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001140-L15QCA001141 : L15QCA001167 |
| 20 |  | Di chỉ Huổi Han (Lai Châu)-Tư liệu và nhận thức / Lê Hải Đăng . - Tr. 22 - 29 Tạp chí Khảo cổ học. - 2016. - Số 1 (199), |
| 21 |  | Di sản văn hóa vùng Lam Sơn một cái nhìn tổng quan / Hà Đình Hùng . - . - Tr. 77-80 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2012, Số 337, |
| 22 |  | Du lịch Malaysia - Singapore / Phượng Hoàng (đạo diễn, quay phim) ; Thiên Nga (lời bình) ; Tú Trinh (đọc lời bình) ; Thùy Dung (biên tập) . - TP. Hồ Chí Minh : SaiGon Audio, 2005 Thông tin xếp giá: : R12MULT000575-R12MULT000576 |
| 23 |  | Du lịch và du học Malaysia / Trần Vĩnh Bảo . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2005. - 304 tr. : Hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L07B013010 : L152B003661-L152B003662 : R05B010307 : R142B001208 |
| 24 |  | Đào tạo nghề ở Việt Nam trong bối cảnh lao động mới / Nguyễn Văn Hạnh . - . - Tr.67-73 Tạp chí Xã hội học, 2006, Số 2 (94), |
| 25 |  | Đặc điểm lao động thông tin - thư viện và tiêu chí đánh giá hiện nay / Bùi Loan Thùy . - . - Tr.8-13 Tạp chí Thông tin & Tư liệu, 2009, Số 4, |
| 26 |  | Địa điểm khảo cổ học Lao Pako ở Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào / Vũ Công Quý . - Tr.17-24 Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, 2006, Số 2(77), |
| 27 |  | Động cơ tiền gửi và chiến lược đầu tư vị thế xã hội (trường hợp Tam Dị, Bắc Giang) / Hồ Thị Thanh Nga . - Tr. 63 - 73 Tạp chí Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam. - 2021. - Số 6 (198), |
| 28 |  | Emplayment law for business / Dawn Bennett-Alexander, Laura P. Hartman . - 5th ed. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 798 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001467 |
| 29 |  | Employment law for business / Dawn D. Bennett-Alexander, Laura P. Hartman . - 6th ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 842 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000015 : L15QCA001088 : L15QCA001199 : R15QCA000938 |
| 30 |  | Essentials of international relations / Edited by Karen A. Mingst and Jack L. Snyder . - 3rd ed. - New Yerk : MaGraw-Hill, 2004. - 352 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001507 |