| 1 |  | Nghệ thuật giao tiếp và ứng xử. Thuật đối nhân xử thế / Phạm Côn Sơn . - H. : Phụ nữ, 1997. - 226 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R03B000819 |
| 2 |  | Đặc điểm nghệ thuật trong thiết kế website giáo dục / Đoàn Thị Kim Dung . - Tr. 29 - 38 Tạp chí Văn hóa học. - 2025. - Số 3 (79), |
| 3 |  | Ứng dụng công nghệ số trong marketing nhằm phát triển du lịch nội địa ở Việt Nam / Đặng Hiền Diệu . - Tr. 101 - 105 Tạp chí Quản lý nhà nước. - 2026. - Số 2 (361), |
| 4 |  | Nghiên cứu khoa học của giảng viên trong điều kiện ứng dụng trí tuệ nhân tạo / Nguyễn Tuấn Hưng . - Tr. 96 - 100 Tạp chí Quản lý nhà nước. - 2026. - Số 2 (361), |
| 5 |  | Kết quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Thư viện tỉnh Hải Dương và bài học kinh nghiệm / Nguyễn Huy Thiêm . - Tr.18-21 Tập san Thư viện, 2002, Số 1, |
| 6 |  | Số hóa các tài liệu địa chí, xây dựng cấu trúc dữ liệu phục vụ tra cứu đa phương tiện làm phong phú vốn tài liệu địa chí / Nguyễn Huy . - Tr.29-32 Tập san Thư viện, 2002, Số 1, |
| 7 |  | Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo vào giáo dục các giá trị văn hóa dân tộc cho sinh viên đại học trong giai đoạn hiện nay / Nguyễn Thanh Hải . - Tr. 84 - 88 Tạp chí Giáo dục lý luận. - 2025. - Số 11 (395), |
| 8 |  | Ứng dụng công nghệ thông tin trong đổi mới phương pháp dạy học âm nhạc trong kỷ nguyên số / Lương Minh Tân . - Tr. 96 - 99 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 12 (627), |
| 9 |  | Ứng dụng công nghệ trong phát triển kinh tế số ngành văn hóa / Dương Viết Huy . - Tr. 72-75 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật.- 2025.- Số 12 (627), |
| 10 |  | Chuyển đổi số trong giáo dục đại học: Phân tích thực trạng và giải pháp ứng dụng AI trong hoạt động học tập của sinh viên Học viện Báo chí và Tuyên truyền hiện nay / Lữ Đăng Nhạc . - Tr. 94 - 98 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2025. - Số 10, |
| 11 |  | Ứng dụng công nghệ AI, Big Data, IoT trong đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ báo chí - truyền thông ở Việt Nam hiện nay: Cơ hội và thách thức / Trần Thị Vân Anh . - Tr. 73 - 80 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2025. - Số 10, |
| 12 |  | Thuật xử thế của người xưa / Nguyễn Duy Cần . - An Giang : Tổng hợp An Giang, 1989. - 144 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002439 : R03B002438 |
| 13 |  | Viết nhạc trên máy vi tính với Encore 4.04 / Nguyễn Hạnh . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1998. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003110 |
| 14 |  | 20 truyện ngắn tuyệt tác = 20 selected short stories / Nhiều tác giả ; Lê Bá Kông (chọn lọc và dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 178 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006649 : R03B006648 |
| 15 |  | Ứng dụng tin học trong hoạt động Thư viện Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh: Khóa luận tốt nghiệp đại học, ngành Thư viện - Thông tin / Trịnh Duy Khoa . - TP. Hồ Chí Minh : Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2002. - 64 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000626 |
| 16 |  | Ứng dụng tin học vào hoạt động thông tin - thư viện ở Học viện Hải quân: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thư viện - Thông tin / Trần Trọng Bảy . - TP. Hồ Chí Minh : Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 75 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000575 |
| 17 |  | Ứng dụng công nghệ thông tin trong Thư viện KHTH TP. HCM: thực trạng và phương hướng phát triển: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thông tin - Thư viện / Nguyễn Quang Hồng Phúc . - TP. Hồ Chí Minh : Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 73 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000702 |
| 18 |  | Tin học trong Thư viện Đại học KHTN TP. Hồ Chí Minh: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thông tin - Thư Viện / Đinh Xuân Phúc . - TP. Hồ Chí Minh : Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 94 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000427 |
| 19 |  | Ứng dụng công nghệ thông tin trong các thư viện tỉnh khu vực Miền đông Nam bộ : thực trạng và phương hướng phát triển : Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thông tin - Thư viện / Đặng Thị Hoàng Anh . - TP. Hồ Chí Minh: Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 61 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000641 |
| 20 |  | Mỹ thuật ứng dụng Việt Nam đương đại = Vietnamese contemporary applied arts. . - H. : Mỹ thuật, 2003. - 131 tr. : Hình ảnh ; 25 cm Thông tin xếp giá: : R15B026588 |
| 21 |  | Mỹ thuật công nghiệp / Phạm Đỗ Nhật Tiến . - H. : Văn hóa, 1982. - 252 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026110 |
| 22 |  | Học tập phong cách ngôn ngữ Chủ tịch Hồ Chí Minh / Ủy ban Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học . - H. : Khoa học xã hội, 1980. - 220 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L04B007808-L04B007809 |
| 23 |  | Techniques of Twentieth Century Composition : a guide to the Materials of Modern Music / Leon Dallin . - Third Edition (Ấn bản lần đầu). - Boston : McGraw - Hill, 1957. - 288 p. ; 22cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000621 |
| 24 |  | Applications. Communication for personal and professional contexts / James Payne, Diana Carlin . - Chicago : Clark Publishing, 2001. - 526 p. : pictures ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000169 : L15QCA000433 |