| 1 |  | 100 Việt kiều nói về Thành phố Hồ Chí Minh / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 428 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L16B028436 : R08B015509 : R172B007891 |
| 2 |  | American society: how it really works / Erik Olin Wright, Joel Rogers . - New York : W.W. Norton, 2011. - 494 p. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000857 |
| 3 |  | Báo cáo phát triển kinh tế và cải cách thể chế phát triển Trung Quốc 30 năm cải cách mở cửa của Trung Quốc (1978-2008) : (Sách tham khảo) / Nhiều tác giả ; Lê Quang Lâm (dịch) ; Trần Khang (hiệu đính) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 818 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026624 |
| 4 |  | Các nước Tây Âu (một vài nét về địa lý kinh tế - xã hội) / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh . - H. : Giáo dục, 1995. - 156 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B001547 : R03B001546 |
| 5 |  | Chân dung nước Nhật ở Châu Á = Japan in Asia / Nigel Holloway, Phillip Bowring ; Thanh Bình (dịch) ; Cao Văn Hảo (hiệu đính) . - H. : Thông tin lý luận, 1992. - 329 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001448 |
| 6 |  | China engaged: integration with the global economy . - Washington : World Bank, 1997. - 40 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000156 |
| 7 |  | Chuyên khảo về tỉnh Bến Tre / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2016. - 86 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: : L19B030739 L23B031871 |
| 8 |  | Chuyên khảo về tỉnh Châu Đốc / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2016. - 84 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: : L19B030738 L23B031872 |
| 9 |  | Chuyên khảo về tỉnh Gia Định / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2016. - 188 tr. : Hình ảnh ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: : L19B030737 |
| 10 |  | Chuyên khảo về tỉnh Gia Định. Tập III (1902) / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - H. : Trẻ, 2017. - 190 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: L23B031868 |
| 11 |  | Chuyên khảo về tỉnh Long Xuyên / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2016. - 61 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: : L19B030741 L23B031870 |
| 12 |  | Chuyên khảo về tỉnh Sa Đéc / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2016. - 45 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: : L19B030740 L23B031873 |
| 13 |  | Chuyên khảo về tỉnh Vĩnh Long / Hội Nghiên cứu Đông Dương (biên soạn) ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2016. - 51 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: : L19B030742 |
| 14 |  | Chuyên khảo về tỉnh Vĩnh Long. Tập XIV (1911) / Hội Nghiên cứu Đông Dương ; Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2017. - 52 tr. ; 23 cm. - ( Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ ) Thông tin xếp giá: L23B031869 |
| 15 |  | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn miền Đông Nam Bộ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Phạm Hùng . - H. : Nông nghiệp, 2002. - 193 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20B030991 |
| 16 |  | Cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam / Hoàng Công Thi, Phùng Thị Đoan . - Tái bản, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thống kê, 1994. - 225 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001536 |
| 17 |  | Development NGOs and labor unions: terms of engagement / Edited by Deborah Eade and Alan Leather . - New York : McGraw-Hill, 2005. - 406 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001140-L15QCA001141 : L15QCA001167 |
| 18 |  | Địa chí tỉnh Sóc Trăng. Phần thứ 3, Kinh tế / Nhiều tác giả . - Sóc Trăng : Sóc Trăng, 2010. - 211 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : R16B027974 |
| 19 |  | Địa lý hình thể kinh tế và lịch sử Nam Bộ Việt Nam. Tập VIII, Chuyên khảo tỉnh Sa Đéc / L. Mesnard ; Trần Thị Bích Vân (Dịch) ; Nguyễn Hữu Hiếu (Hiệu đính và chú thích) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2017. - 99 tr. : Bản đồ ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R20B030855 |
| 20 |  | Địa lý kinh tế - xã hội Châu Á / Bùi Thị Hải Yến (chủ biên) ; Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc . - Tái bản lần thứ hai, có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 332 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L152B003515-L152B003517 : L162B004926-L162B004928 : L16B028896-L16B028897 : L172B007276-L172B007278 : R152B003514 : R15B027481 |
| 21 |  | Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam / Đặng Văn Phan (chủ biên) . - H. : Viện Đại học mở Hà Nội, 1994. - 245 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001543 |
| 22 |  | Đồng bằng Sông Cửu Long đón chào thế kỷ 21 / Trung tâm Thông tin và Chuyển giao tiến bộ sinh học Việt Nam . - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa. - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2000. - 544 tr. : bản đồ ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L03B005533 : R03B005532 : R152B003075 |
| 23 |  | Đồng Tháp Mười: nghiên cứu phát triển / Nguyễn Quới, Phan Văn Dốp . - H. : Khoa học xã hội, 1999. - 372 tr. : hình ảnh ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B005153 : R03B005154 |
| 24 |  | Đổi mới hệ thống thể chế phát triển bền vững vùng Tây Nguyên - Lý luận và thực tiễn / Nhiều tác giả ; Hà Huy Thành, Nguyễn Hồng Quang (đồng chủ biên) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 491 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B005838 : L17B029582 : R172B005837 : R17B029581 |
| 25 |  | Europe in the new century: visions of an emerging superpower / edited by Robert J. Guttman . - New York : McGraw-Hill, 2001. - 268 p ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001847 |
| 26 |  | Gender lens investing: uncovering opportunities for growth, returns, and impact / Joseph Quinlan, Jackie VanderBrug . - New Jersey : John Wiley & Sons, 2017. - 214 p. ; 24,5 cm Thông tin xếp giá: : L192QCA001100-L192QCA001101 |
| 27 |  | Giải quyết quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội trong điều kiện kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay / Hoàng Văn Khải . - H. : Lý luận chính trị, 2023. - 207 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L242B013429 L24B032462-24032463 |
| 28 |  | Giã từ bo bo / Trần Tử Trung . - H. : Thanh niên, 2013. - 430 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L222B013033-L222B013036 L22B031784-22031786 |
| 29 |  | Góp vào đổi mới / Nhiều tác giả ; Ngọc Trân (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2005. - 478 tr. : Hình ảnh ; 20 cm Thông tin xếp giá: L24B032297 |
| 30 |  | Hội thảo khoa học vì sự phát triển vùng đồng bằng sông Cửu Long. Quyển 1, Tổng quan về sự phát triển đồng bằng sông Cửu Long sau 18 năm đổi mới; Thành phố Cần Thơ trong phát triển vùng; Những vấn đề dân tộc và tôn giáo ở đồng bằng sông Cửu Long . - TP. Hồ Chí Minh : Viện KHXH vùng Nam Bộ ; TP. Cần Thơ : Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ : Ủy ban Nhân dân TP. Cần Thơ, 2004. - 120 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R16NCKH000183 |