| 1 |  | ANTs : using alternative and non-traditional investments to allocate your assets in an uncertain world / Robert J. Froehlich . - Canada : Wiley, 2011. - 222 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000076 |
| 2 |  | Back to Basics : Cryptocurrency Investing / Kiana Danial . - New Jersey : John Wiley & Sons, Inc, 2019. - 181 p. ; 18 cm Thông tin xếp giá: L222QCA001322 L22QCA002007 |
| 3 |  | Bắc Giang thu hút đầu tư liên kết phát triển du lịch / Hoa Trang . - Tr. 16 - 17 Tạp chí Du lịch. - 2022. - Số 8, |
| 4 |  | Các mô hình đầu tư văn hóa kinh nghiệm từ một số quốc gia trên thế giới và gọi mở đối với Việt Nam / Nguyễn Phương Hòa . - Tr. 47 - 50, 59 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật . - 2023 . - Số 2 (524) (tiếp theo số 521 và hết), |
| 5 |  | Các mô hình đầu tư văn hóa kinh nghiệm từ một số quốc gia trên thế giới và gợi mở đối với Việt Nam / Nguyễn Phương Hòa . - Tr. 48 - 51 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 1 (521) (còn nữa), |
| 6 |  | Các văn bản hướng dẫn thực hiện quy chế quản lí đầu tư và xây dựng . - H. : Xây dựng, 2000. - 435 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R12B021724 |
| 7 |  | Chính sách đầu tư các hoạt động văn hóa ở xã Tân Hội, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long hiện nay: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Trần Nguyễn Minh Quân . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 75 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15KL001020 |
| 8 |  | Chính sách đầu tư cho hoạt động văn hóa ở thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn Thạc sĩ Quản lý văn hóa / Trần Nguyễn Minh Quân . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2019. - 100 tr. : Hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R20CH000271 : R20LV001302 |
| 9 |  | Chính sách đầu tư của Nhà nước cho hệ thống thư viện công cộng / Bùi Xuân Đức . - . - Tr. 72-78 Tạp chí Khoa học xã hội, 2013, Số 3(175), |
| 10 |  | Chính sách đầu tư của Nhà nước cho hệ thống thư viện công cộng và một số ý kiến đề xuất / Nguyễn Thanh Đức . - Tr. 17 - 21 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2014. - Số 1 (45), |
| 11 |  | Chính sách đầu tư của Nhà nước đối với hoạt động thư viện ở Việt Nam - những vấn đề đặt ra / Vũ Dương Thúy Ngà . - . - Tr. 21-25+30 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2013, Số 1(39), |
| 12 |  | Chỉ thị số 02/2005/CT-BXD về nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát, lãng phí trong xây dựng đối với các đơn vị do Bộ Xây dựng quản lý : ra ngày 31-3-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo, 2005, số 7+8, ngày 10/4/2005, tr.112 - 116, |
| 13 |  | Chỉ thị số 04/2005/CT-BXD về việc tăng cường kiểm tra chất lượng các công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước : ra ngày 08-6-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Xây dựng . - Công báo 2005 số 24, ngày 20/6/2005, tr. 67 - 68, |
| 14 |  | Chỉ thị số 07/2004/CT-BTS về việc chấn chỉnh công tác quản lý đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Thủy sản: ra ngày 30-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam. Bộ Thủy sản . - Công báo 2004 số 27+28, ngày 17/7/2004, tr. 2, |
| 15 |  | Chỉ thị số 09/2004/CT- BGTVT về việc vận động cán bộ công nhân viên toàn ngành Giao thông vận tải tích cực hưởng ứng đợt II phát hành Trái phiếu Chính phủ để đầu tư một số công trình giao thông, thuỷ lợi quan trọng của đất nước : ra ngày 09-4-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Giao thông vận tải . - Công báo 2004 số 11, ngày 19/4/2004, tr. 11 - 12, |
| 16 |  | Chỉ thị số 13/2005/CT-TTg về một số giải pháp nhằm tạo chuyển biến mới trong công tác thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam : ra ngày 08-4-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ . - Công báo, 2005, số 13, ngày 16/4/2005, tr. 39 - 48, |
| 17 |  | Chỉ thị số 21/2005/CT-TTg về việc triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về công tác đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn nhà nứơc và chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng : ra ngày 15-6-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa - Việt Nam. Thủ Tướng Chính phủ . - Công báo 2005 số 25, ngày 21/6/2005, tr. 29 - 35, |
| 18 |  | Commodities for every portfolio : how you can profit from the long-term commodity boom / Emanuel Balarie . - Canada : Wiley, 2007. - 240p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000220 |
| 19 |  | Decoding the IT value problem, + website: an executive guide for achieving optimal ROI on critical IT investments / Gregory J. Fell . - Canada : Wiley, 2013. - 284 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000892 |
| 20 |  | Don't count on it: reflections on investment illusions, capitalism, "mutual" funds, indexing, entrepreneurship, idealism, and heroes / John C. Bogle . - Canada : Wiley, 2011. - 603 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000082 |
| 21 |  | Đặc điểm đầu tư của Trung Quốc vào Việt Nam từ khi bình thường hóa quan hệ đến nay / Lê Tuấn Thanh . - . - Tr.48-59 Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, 2007, Số 7(7), |
| 22 |  | Đầu tư công - quản trị tư tư duy mới gỡ khó cho văn hóa / Bùi Hoài Sơn . - Tr. 12 - 15 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 11 (551) (tiếp theo số 548 và hết), |
| 23 |  | Đầu tư công - quản trị tư tư duy mới gỡ khó cho văn hóa / Bùi Hoài Sơn . - Tr. 29 - 32 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 10 (548) (còn tiếp), |
| 24 |  | Đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực du lịch / Thanh Bình . - . - Tr.29+32-33 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2007, Số 5, |
| 25 |  | Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào bất động sản và bất ổn kinh tế vĩ mô ở Việt Nam: (Sách chuyên khảo) / Lê Quốc Hội . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 159 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L16B029191 : R162B005430 : R16B029190 |
| 26 |  | Đầu tư và hiệu quả / Thế Đạt, Minh Anh . - H. : Lao động, 1993. - 160 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R10B017095 |
| 27 |  | Đầu tư vào giáo dục cho con cái (qua nghiên cứu trường hợp xã Trịnh Xá, Bình Lục, Hà Nam) / Hà Thị Minh Khương . - Tr.52-59 Tạp chí Xã hội học, 2009, Số 4(108), |
| 28 |  | Đầu tư vào thư viện đại học và các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư / Bùi Loan Thùy, Ngô Thị Bích Phương . - Tr. 22 - 28 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2014. - Số 1 (45), |
| 29 |  | Đầu tư: kế hoạch 12 tháng đến với tự do tài chính / Danielle Town, Phil Tow ; Trần Trọng Minh (Dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 455 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012410 |
| 30 |  | Gender lens investing: uncovering opportunities for growth, returns, and impact / Joseph Quinlan, Jackie VanderBrug . - New Jersey : John Wiley & Sons, 2017. - 214 p. ; 24,5 cm Thông tin xếp giá: : L192QCA001100-L192QCA001101 |