| 1 |  | "Điện Biên Phủ trên không" / Lưu Trọng Lân . - H. : Quân đội Nhân dân, 2003. - 248 tr. : Hình ảnh ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L202B012414 |
| 2 |  | 40 năm giải phóng tỉnh Quảng Trị và chiến đấu bảo vệ Thành Cổ (1972 - 2012) / Tỉnh ủy Quản Trị . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 803 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13B023064 |
| 3 |  | Bài ca hy vọng (chuyện kể về nữ biệt động Sài Gòn Nguyễn Thị Mai) / Mã Thiện Đồng . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2012. - 148 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13B024896 : R152B002628 |
| 4 |  | Buôn Ma Thuột xuân Mậu Thân 68 / Nguyễn Hữu Trí (Chủ nhiệm đề tài) . - Dăk Lăk : Sở Khoa học và Môi trường Dăk Lăk, 1995. - 80 tr. : Hình minh họa ; 19 cm |
| 5 |  | Buôn Ma Thuột xuân Mậu Thân 68 / Nguyễn Hữu Trí (Chủ nhiệm đề tài) . - Dăk Lăk : Sở Khoa học và Môi trường Dăk Lăk, 1995. - 80 tr. : Hình minh họa ; 19 cm |
| 6 |  | Buôn Ma Thuột xuân Mậu Thân 68 / Nguyễn Hữu Trí (Chủ nhiệm đề tài) . - Dăk Lăk : Sở Khoa học và Môi trường Dăk Lăk, 1995. - 80 tr. : Hình minh họa ; 19 cm |
| 7 |  | Buôn Ma Thuột xuân Mậu Thân 68 / Nguyễn Hữu Trí (Chủ nhiệm đề tài) . - Dăk Lăk : Sở Khoa học và Môi trường Dăk Lăk, 1995. - 80 tr. : Hình minh họa ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L10B017072 : L172B010051 : R10B017069 : R172B010050 |
| 8 |  | Chiếm tàu địch vượt Côn Đảo / Nguyễn Hồng Mai . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 112 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B020288 : L172B008526 : R11B020287 |
| 9 |  | Chiến dịch Hồ Chí Minh / Hồ Sơn Đài, Trần Nam Tiến (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 316 tr. : Hình ảnh ; 21 cm. - ( 100 câu hỏi đáp về Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L11B020161 : L11B020165 : L16B028590 : L172B006718-L172B006719 : R08B015503 : R142B001129 |
| 10 |  | Chiến thắng đường 9 - Khe Sanh 1968 = Highway 9 Khe Sanh Victory 1968 . - Quảng Trị : BQL Di tích - Danh thắng Quảng Trị, 2004. - 44tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: : R07B012888 |
| 11 |  | Chung một bóng cờ / Nhiều tác giả . - Xuất bản lần thứ hai. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 1232 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026977 |
| 12 |  | Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước: những vấn đề khoa học và thực tiễn: Kỷ yếu hội thảo khoa học kỷ niệm 30 năm giải phóng miền Nam (30/4/1975 - 30/4/2005) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2005. - 1292 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L152B003036 : L16NCKH000150-L16NCKH000151 : L16NCKH000177-L16NCKH000178 : R16NCKH000149 |
| 13 |  | Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước: những vấn đề khoa học và thực tiễn: Kỷ yếu hội thảo khoa học kỷ niệm 30 năm giải phóng miền Nam (30/4/1975 - 30/4/2005) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2005. - 1292 tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: : L152B002630 : R152B002629 |
| 14 |  | Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước - những mốc son lịch sử / Nhiều tác giả . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2010. - 575 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L142B002203 : L14B024803 : L172B009624 : R142B002202 : R14B024801 |
| 15 |  | Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước 1954 - 1975 : Những sự kiện quân sự / Học viện Quân sự cao cấp. Ban Tổng kết kinh nghiệm chiến tranh . - H. : Quân đội Nhân dân, 1980. - 312 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004260-L03B004261 : R03B004258-R03B004259 |
| 16 |  | Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 : (Kỷ yếu hội thảo khoa học) / Thành uỷ -- UBND TP.Hồ Chí Minh, Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam . - H. : Quân đội Nhân dân, 1998. - 460 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16NCKH000082 |
| 17 |  | Di tích Lịch sử - Văn hóa: Căn cứ Ban An ninh Trung ương Cục miền Nam / Võ Thái Hoà (chủ biên) . - H. : Công an Nhân dân, 2001. - 196 tr. : hình ảnh ; 29 cm Thông tin xếp giá: : L16B028047 : R03B005582 |
| 18 |  | Đảng bộ Đồng Tháp lãnh đạo phong trào học sinh trong chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) : Luận văn Thạc sĩ Khoa học Lịch sử / Phan Văn Đợi . - H. : Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, 1998. - 120 tr. : Bản đồ ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15LV000891 |
| 19 |  | Đại thắng Mùa xuân 1975 bước ngoặc vĩ đại trong lịch sử dân tộc Việt Nam / Đặng Việt Thủy, Nguyễn Minh Thủy (biên soạn) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2010. - 262 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017861 : L172B006735-L172B006736 : R10B017859 : R142B001063 |
| 20 |  | Đại thắng mùa xuân 1975, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của dân tộc Việt Nam / Nhiều tác giả ; Phạm Huy Dương, Phạm Bá Toàn (đồng chủ biên) . - H. : Quân đội nhân dân, 2005. - 734 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026740 |
| 21 |  | Đại thắng mùa xuân năm 1975 toàn cảnh và sự kiện / Nguyễn Duy Tường,... (Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2010. - 375 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017758 : L172B006734 : R10B017757 : R142B001062 : R172B006733 |
| 22 |  | Đôi bờ Hiền Lương = Hien Luong Riverbanks / Ban quản lý Di tích - Danh thắng Quảng Trị . - Quảng Trị : Ban Quản lý di tích - Danh thắng Quảng trị, 2006. - 40 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R07B012887 |
| 23 |  | Hệ thống làng hầm Vĩnh Linh = System of undergound shelters for villages in Vinh Linh / Xuân Đức (chủ biên) . - Tái bản. - Quảng Trị : Ban Quản lý Di tích - Danh thắng tỉnh Quảng Trị, 2006. - 35 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R07B012886 |
| 24 |  | Hỏi đáp về các chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước / Phạm Huy Dương, Bùi Thanh Sơn, Bùi Văn Hoàn, Nguyễn Phương Chi (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2010. - 223 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017888 : L10B017890 : R10B017886 : R172B006730 |
| 25 |  | Hỏi đáp về các chiến khu trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ( 1954 - 1975) / Phạm Huy Dương, Đồng Kim Hải, Nguyễn Phương Chi (Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2009. - 226 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách lịch sử ) Thông tin xếp giá: : L10B017883 : L172B006731-L172B006732 : R10B017881 : R142B001064 |
| 26 |  | Hỏi đáp về đường Hồ Chí Minh trên biển / Hoàng Đức Nhuận, Đinh Văn Thiên, Phạm Thúy Nga (Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2009. - 193 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017685-L10B017687 : R10B017683 : R142B001037 |
| 27 |  | Hỏi đáp về đường Trường Sơn - đường Hồ Chí Minh / Hoàng Đức Nhuận...(Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2009. - 221 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách lịch sử ) Thông tin xếp giá: : L172B006727-L172B006729 : R10B017688 : R172B006726 |
| 28 |  | Học sinh miền Nam: tư liệu và kỷ niệm / Nhiều tác giả ; Cao Văn Dũng (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2016. - 870 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R172B005954 : R17B029699 |
| 29 |  | Hồ sơ vĩ tuyến 17 (1954 - 1975) / Nhà xuất bản Lao Động (biên soạn) . - H. : Lao động, 2011. - 476 tr. : Hình ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: : L15B026741 : R12B022433 : R172B009626 |
| 30 |  | Huyền thoại tàu không số / Đình Kính . - H. : Văn học, 2016. - 335 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : R19B030660 |