| 1 |  | Bác để lại : thơ / Nhiều tác giả . - H. : Văn học, 1972. - 168 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008128 |
| 2 |  | Chia tay hoàng hôn / Hoài Vũ . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1994. - 68 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006009 : R03B006007-R03B006008 |
| 3 |  | Chinh phụ ngâm : Hán - Hán Việt - Nôm - Quốc ngữ / Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm ; Lạc Thiện (sao lục) . - TP. Hồ Chí Minh : Hội Ngôn ngữ học, 1994. - 96 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L04B008157 : R03B003647 |
| 4 |  | Chinh phụ ngâm : Hán Nôm hợp tuyển / Đặng Trần Côn ; Nguyễn Thế, Phan Anh Dũng (biên soạn) ; Nguyễn Đình Thảng (hiệu đính chữ Nôm) . - Huế : Thuận Hóa, 2000. - 248 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004924 : R03B004923 |
| 5 |  | Cung oán ngâm khúc / Nguyễn Gia Thiều . - H. : Văn học, 1994. - 118 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L04B007659-L04B007660 |
| 6 |  | Cung oán ngâm khúc / Nguyễn Gia Thiều ; Nguyễn Lộc (khảo đính, giới thiệu) . - H. : Văn học, 1986. - 82 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007553-L04B007554 |
| 7 |  | Cung oán thi / Nguyễn Huy Lượng ; Nguyễn Hữu Sơn (phiên âm, chú giải) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1994. - 140 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004921-R03B004922 |
| 8 |  | Dệt những tâm hồn: thơ tuyển / Hồ Mậu Đường . - H. : Văn học, 1995. - 176 tr. : Hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011161 |
| 9 |  | Di cảo thơ. T.1 / Chế Lan Viên ; Vũ Thị Thường (sưu tầm, tuyển chọn) . - Huế : Thuận Hóa, 1992. - 240 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007532 |
| 10 |  | Di cảo thơ. T.2 / Chế Lan Viên ; Vũ Thị Thường (sưu tầm, tuyển chọn) . - Huế : Thuận Hóa, 1993. - 252 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007506 |
| 11 |  | Dương Từ Hà Mậu / Nguyễn Đình Chiểu . - Long An : Tổng hợp Long An, 1982. - 252 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007841-L04B007842 |
| 12 |  | Đây biển Việt Nam / Nhiều tác giả . - H. : Thanh niên, 2014. - 207 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : L14B025336 : R142B001818 : R14B025335 |
| 13 |  | Hẹn em trẩy hội giêng này : Thơ / Đặng Hữu Ý . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1997. - 48 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007754-L04B007755 |
| 14 |  | Khung trời mây trắng: Thơ / Phạm Bá Nhơn . - H. : Văn học, 2007. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B013278-L07B013279 |
| 15 |  | Khúc vịnh mười cảnh đẹp Hà Tiên / Mạc Thiên Tích . - Kiên Giang : Văn hóa - Thông tin, 1986. - 64 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004794 |
| 16 |  | Nguyễn Bính toàn tập. T.1 / Nguyễn Bính ; Nguyễn Bích Hồng Cầu (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn học, 2008. - 740 tr. : ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016442-L09B016443 : R09B016441 |
| 17 |  | Nguyễn Bính toàn tập. T.2 / Nguyễn Bính ; Nguyễn Bích Hồng Cầu (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn học, 2008. - 836 tr. : ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016445-L09B016446 : R09B016444 |
| 18 |  | Nguyễn Khuyến tác phẩm / Nguyễn Khuyến ; Nguyễn Văn Huyền (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Khoa học xã hội, 1984. - 672 tr. : hình ảnh ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L04B007820 |
| 19 |  | Nhật ký : thơ / Bùi Hoằng Vị . - Long An : Nxb Long An, 1990. - 64 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007584 |
| 20 |  | Nhật ký trong tù / Hồ Chí Minh . - In lần thứ 3. - H. : Phổ thông, 1971. - 120tr. : hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : R15B026190 |
| 21 |  | Nhật ký trong tù / Hồ Chí Minh . - In lần thứ 3. - H. : Văn học, 1983. - 308 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L04B008279 : R03B005449 |
| 22 |  | Nhị độ mai / Lê Trí Viễn, Hoàng Ngọc Phách (khảo luận, hiệu đính, chú thích). . - In lần thứ hai. - H. : Văn học, 1972. - 236 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007911 |
| 23 |  | Quang Dũng, người và thơ / Quang Dũng ; Hoài Việt (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 1992. - 250 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách "Thế giới văn học" ) Thông tin xếp giá: : L04B008074 |
| 24 |  | Thể loại hát nói trong sự vận động của lịch sử văn học Việt Nam / Nguyễn Đức Mậu . - Vinh : Đại học Vinh, 2018. - 399 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L192B011800-L192B011801 : L19B030153 : R192B011799 : R19B030152 |
| 25 |  | Thể loại từ Việt Nam thời trung đại: Văn bản - Tác giả - Tác phẩm / Phạm Văn Ánh . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 635 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L192B011933 : L19B030347 : L19B030662 : R192B011932 : R19B030346 |
| 26 |  | Thơ / Sóng Hồng . - H. : Văn học, 1983. - 234tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L05B009758 |
| 27 |  | Thơ Bác Hồ / Hồ Chí Minh . - In lần thứ ba. - H. : Quân đội nhân dân, 1976. - 158 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009809-L05B009810 |
| 28 |  | Thơ ca Hồ Chủ tịch / Hồ Chí Minh . - H. : Giáo dục giải phóng, 1974. - 160 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B006250 |
| 29 |  | Thơ chữ Hán Cao Bá Quát : tuyển dịch / Cao Bá Quát ; Nhiều người dịch . - In lần thứ hai. - H. : Văn học, 1976. - 364 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004927-L03B004928 : R03B004926 |
| 30 |  | Thơ chữ Hán Hồ Chí Minh - Chú thích - Thư pháp / Hồ Chí Minh ; Nguuyễn Huy Hoan (dịch) ; Hoàng Tranh (biên soạn) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 420 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R07B012812-R07B012813 |