| 1 |  | 100 câu hỏi đáp về văn học Hán Nôm ở Gia Định - Sài Gòn / Nguyễn Khuê, Cao Tự Thanh (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Văn nghệ, 2011. - 413 tr. ; 22 cm. - ( 100 câu hỏi đáp về Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L12B022577-L12B022578 : L152B002685-L152B002686 : L15B025864-L15B025865 : L172B005743-L172B005745 : L17B029478-L17B029480 : R12B022576 : R152B002684 |
| 2 |  | 40 năm văn học / Nhiều tác giả . - H. : Hội Nhà văn Việt Nam, 1986. - 240 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008048-L04B008049 |
| 3 |  | 50 năm Văn học Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám / Đại học Quốc gia Hà Nội, Trường Viết văn Nguyễn Du, Tạp chí Văn Nghệ Quân đội . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 1996. - 368 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B003792 : R03B003791 |
| 4 |  | Báo chí Hồ Chí Minh: chuyên luận và tuyển chọn / Hà Minh Đức . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 568 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012783-L07B012784 : R07B012782 |
| 5 |  | Bản sắc Việt Nam qua giao lưu văn học / Nguyễn Bá Thành . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 523 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L182B011557 : R182B011556 : R18B029955 L26B033169-26033170 |
| 6 |  | Cảm nhận thời gian: Nghiên cứu, phê bình văn học / Nguyễn Diệu Linh, Nguyễn Long . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 519 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012333 |
| 7 |  | Chân dung và đối thoại / Trần Đăng Khoa . - H. : Thanh niên, 1998. - 372 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003776 : R03B003775 |
| 8 |  | Đặc điểm lịch sử văn học Việt Nam / Lê Trí Viễn . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1987. - 288 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003716-L03B003717 : R03B003715 |
| 9 |  | Đối thoại mới với văn chương : Phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - H. : Hội Nhà văn, 1996. - 236 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003768 : L15B027325 : L172B010340 : R03B003766-R03B003767 : R172B010339 |
| 10 |  | Đối thoại mới với văn chương : phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - In lần thứ 2. - H. : Hội Nhà văn, 1999. - 394 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003759 : L03B003762-L03B003763 : L172B010365-L172B010367 : R03B003758 : R172B010364 |
| 11 |  | Động lực dân tộc và thực tiễn sáng tạo văn hóa, nghệ thuật : (Tuyển tập nghiên cứu, lý luận, phê bình văn học) / Thành Duy . - H. : Khoa học Xã hội, 2004. - 760 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L06B011388 : R06B011387 |
| 12 |  | Đường vào thơ - Truyện Kiều và chủ nghĩa hiện thực : Lý luận phê bình / Lê Đình Kỵ . - H. : Hội Nhà văn, 2015. - 819 tr. : Ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004737 : L16B028214 : R162B004736 : R16B028213 |
| 13 |  | Giáo trình lịch sử văn học Việt Nam 1930 - 1945 / Nguyễn Đăng Mạnh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - 212 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L151GT003083-L151GT003084 : R151GT003082 : R152GT001786 |
| 14 |  | Giáo trình văn học Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945. T.1 / Lê Thị Cẩm Hoa . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 1988. - 88 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L151GT003081 : R151GT003080 |
| 15 |  | Giáo trình văn học Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945. T.2 / Trần Hồng Ngọc . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 1988. - 160 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L151GT003079 : R151GT003078 |
| 16 |  | Giới thiệu tác giả, tác phẩm Lai Châu / Phùng Hải Yến . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 114 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L202B012194 : R19B030293 |
| 17 |  | Góp phần xác lập hệ thống quan niệm văn học trung đại Việt Nam: Lý luận phê bình / Phương Lựu . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 451 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003893 : L15B027636 : R152B003791 : R15B027612 |
| 18 |  | Gương mặt còn lại: Nguyễn Thi / Nhị Ca . - H. : Tác phẩm mới : Hội Nhà văn Việt Nam, 1983. - 336 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L05B009737 |
| 19 |  | Gương mặt còn lại: Nguyễn Thi / Nhị Ca . - H. : Tác phẩm mới, 1983. - 336 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007547-L04B007548 |
| 20 |  | Hà Nội từ góc nhìn văn chương / Bùi Việt Thắng . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 320 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách 1000 năm Thăng Long ) Thông tin xếp giá: : L21B031186 |
| 21 |  | Khảo và luận một số thể loại - tác gia - tác phẩm văn học trung đại Việt Nam. T.2 / Bùi Duy Tân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001. - 460 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B003702 : R03B003701 |
| 22 |  | Lịch sử Văn học Việt Nam 1930 - 1945 / Bạch Văn Hợp (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 1986. - 132 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R03B006259 |
| 23 |  | Lịch sử văn học Việt Nam : Thời kỳ chống thực dân Pháp giai đoạn đầu thế kỷ XX - 1930 / Nhiều tác giả ; Phạm Văn Nhu, Lê Văn Lực (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 1985. - 108 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R03B006258 |
| 24 |  | Lịch sử Văn học Việt Nam : Văn học viết thời quốc gia phong kiến độc lập - thế kỷ X - giữa thế kỷ XIX / Lê Trí Viễn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 1985. - 146 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006265 : R03B006263-R03B006264 |
| 25 |  | Lịch sử Văn học Việt Nam. T.1 / Ủy ban Khoa học xã hội Việt Nam . - H. : Khoa học xã hội, 1980. - 400 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B006272-L03B006275 : L15B026349 : R03B006271 |
| 26 |  | Lý luận và văn học - Thách thức của sáng tạo - thách thức của văn hóa : Lý luận văn học / Lê Ngọc Trà . - H. : Hội Nhà văn, 2015. - 578 tr. : Ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004713 : L16B028190 : R162B004712 : R16B028189 |
| 27 |  | Mạch ngầm con chữ: Nghiên cứu, phê bình văn học / Thy Lan . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 202 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012346 |
| 28 |  | Mấy suy nghĩ về nền văn học các dân tộc thiểu số ở Việt Bắc / Nhiều tác giả . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 227 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003250 |
| 29 |  | Nghệ thuật chơi chữ trong văn chương người Việt. Tập 1, Chơi chữ bằng phương tiện ngữ âm và chữ viết / Triều Nguyên . - In lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - Huế : Thuận Hóa, 2008. - 252 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R08B015266 |
| 30 |  | Nghệ thuật chơi chữ trong văn chương người Việt. Tập 2 , Chơi chữ bằng phương tiện ngữ nghĩa / Triều Nguyên . - In lần thứ hai có sửa chữa, bổ sung. - Huế : Thuận Hóa, 2008. - 252 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R08B015263 |