| 1 |  | Among the living and the dead / Inara Verzemnieks . - New York : Norton & Company, 2017. - 282 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: l222QCA001317 L22QCA001998-22001999 |
| 2 |  | Âm mưu / Michel Bar - Zohar ; Phương Quỳnh (dịch) . - H. : Văn học, 1994. - 448 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009753 |
| 3 |  | Bác sĩ Bređơ: Tiểu thuết / Frank Slaughter ; Nguyễn Lan Đồng (dịch) . - H. : Lao động, 2011. - 535 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L16B028697 : R16B028696 |
| 4 |  | Bittersweet / Danielle Steell . - New York : Random House, 1999. - 5 copact discs Thông tin xếp giá: : R07MULT000108 |
| 5 |  | Bittersweet/ Danielle Steel ; Bob Webb (performance) . - New York : Random House, 1999. - 4 băng casetts (6 tiếng) Thông tin xếp giá: : R07MULT000109-R07MULT000110 |
| 6 |  | Black Sunday / Thomas Harric, Ron Mclarty (read) . - New York : Random House, 1999. - 3 băng cassettes (5 giờ) Thông tin xếp giá: : R07MULT000132-R07MULT000133 |
| 7 |  | Blood done sign my name: a true story / Timothy B. Tyson . - New York : Random, 2004. - 5 compact discs (6 hours) Thông tin xếp giá: : R07MULT000115 |
| 8 |  | Bố già: Tiểu thuyết / Mario Puzo ; Đặng Phi Bằng (dịch) . - H. : Phương Đông, 2011. - 653 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L11B020626 : L172B010042 : R11B020625 |
| 9 |  | Bridget Jones : The Edge of Reason / Helen fielding ; Tracie Bennett (read) . - New York : Random House, 2000. - 4cassettes (6 hours) Thông tin xếp giá: : R07MULT000131 |
| 10 |  | Burning of the marriage hat: a nocel of Hight Plains Women / Margaret Benshoof-Holler . - San Francisco : Wind women press, 2002. - 381 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001367 : L172QCA000737 |
| 11 |  | Cá voi trắng / Hơnmơn Menvin ; Công Ba, Sơn Mỹ (dịch) . - Cà Mau : Mũi Cà Mau, 1987. - 288 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007890-L04B007891 : L08B014431 |
| 12 |  | Chạng vạng = Twilight / Stephenie Meyer ; Tịnh Thủy (dịch) . - Tái bản lần thứ 11. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2010. - 694 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: : L11B019916-L11B019917 : R11B019915 |
| 13 |  | Chuông gọi hồn ai / Ernest Hemingway ; Huỳnh Phan Anh (dịch) . - H. : Văn học, 1995. - 730 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007651 |
| 14 |  | Chục 13 : Tiểu thuyết. Tập 1, Những đứa con của Gilbreth / Frank B. Gilbreth, Ernestine Gilbret Carey ; Hương Giang (dịch) . - Hậu Giang : Tổng hợp Hậu Giang, 1989. - 196 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014482 |
| 15 |  | Chục 13 : Tiểu thuyết. Tập 2, 6 cô gái phải gả chồng / Frank B. Gilbreth, Ernestine Gilbret Carey ; Hương Giang, Nguyễn Tuấn (dịch) . - Hậu Giang : Tổng hợp Hậu Giang, 1989. - 164 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014483 |
| 16 |  | Cuốn theo chiều gió / Margaret Mitchell ; Vũ Kim Thư (dịch) . - H. : Văn học, 2011. - 930 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L11B020498 : L172B010043 : R11B020497 |
| 17 |  | Dark sacred night / Michael Connelly . - New York : Grand Central Publshing, 2019. - 475 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L24B032677 |
| 18 |  | Eventide / Kent Haruf ; George Hearn (read) . - New York : Random house, 2004. - 5cassettes (8 hours 30minutes) Thông tin xếp giá: : R07MULT000118 |
| 19 |  | Hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết / Alexandra Ripley ; Khắc Thành, Thanh Bình, Anh Việt (dịch) . - H. : Văn học, 2009. - 864 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L11B020297 : L172B010044 : R11B020295 |
| 20 |  | I know why the caged bird sings / Maya Angelou . - New York : Bantam Books, 1997. - 290 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001680 |
| 21 |  | Khách sạn Thượng Hải. T.1 / Vicki Baum ; Văn Hòa (dịch) . - H. : Văn học, 1994. - 376 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007595 |
| 22 |  | Khách sạn Thượng Hải. T.2 / Vicki Baum ; Văn Hòa (dịch) . - H. : Văn học, 1994. - 374 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007596 |
| 23 |  | Lớp học cuối cùng / Mitch Albom ; Hương Phong (biên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2004. - 231 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L202B012526 |
| 24 |  | Martin Iđơn (Martin Eden). T.2 / Jack London ; Bùi Phụng, Bùi Ý dịch . - In lần thứ hai. - H. : Văn học, 1995. - 336 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007634 |
| 25 |  | Martin Iđơn. T.1 / Jack London ; Bùi Phụng, Bùi Ý (dịch) . - In lần thứ hai. - H. : Văn học, 1995. - 304 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007633 |
| 26 |  | Mật mã Da Vinci / Dan Brown ; Đỗ Thu Hà (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2006. - 536 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L06B011398 |
| 27 |  | Mật mã MaYa / Brian D'Amato ; Phong Điệp (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ , 2010. - 835 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L10B017980 : R10B017981 |
| 28 |  | Men rượu, men tình / Charlene Sands ; Đào Bạch Liên (dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2011. - 240 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L16B028425 : R16B028407 |
| 29 |  | Nanh trắng : Tiểu thuyết / Jack London ; Bảo Hưng, Trung Dũng (dịch) . - H. : Văn học, 2009. - 280 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L11B020688-L11B020689 : R11B020687 |
| 30 |  | Người săn thú: Tiểu thuyết. Tập 1 / James F. Cooper ; Nguyễn Đức Thuần (dịch) . - H. : Thanh niên, 1989. - 338 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014475 |