| 1 |  | Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 482 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017465 : L20SDH003078 : R10B017453 : R13SDH000404 : R152B003294 |
| 2 |  | Cao dao ngụ ngôn người Việt / Triều Nguyên . - H. : Lao động, 2011. - 321 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002943 : R13SDH000413 : R152B004019 |
| 3 |  | Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học). Quyển 1 / Nguyễn Quý Thành . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 558 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002430 : R15SDH001098 |
| 4 |  | Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học). Quyển 2 / Nguyễn Quý Thành . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 342 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002659 : R15SDH001135 |
| 5 |  | Đặc điểm tục ngữ Khmer đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Thị Kiều Tiên . - H. : Sân khấu, 2020. - 395 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003405 |
| 6 |  | Đi tìm điển tích thành ngữ / Tiêu Hà Minh . - Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Thông tấn, 2007. - 536 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15B026613 : R08B014612 |
| 7 |  | Kể chuyện thành ngữ, tục ngữ. T. 3 / Hoàng Văn Hành, Nguyễn Như Ý, Phan Xuân Thành.. . - H. : Khoa học xã hội, 1990. - 198 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B005051 |
| 8 |  | Khảo luận về tục ngữ người Việt / Triều Nguyên . - H. : Khoa học Xã hội, 2010. - 405 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002333 : R12B022105 : R15SDH001018 |
| 9 |  | Koám chiến láng (phương ngôn, tục ngữ Thái) / Hoàng Trần Nghịch (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Văn hóa dân tộc, 2018. - 371 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001681 |
| 10 |  | Lời người xưa / Sử Văn Ngọc (sưu tầm, biên dịch, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 312 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002848 : R14SDH000827 |
| 11 |  | Lời nói vần của dân tộc M'Nông / Điểu Kâu, Tấn Vịnh . - Dak Lak : Sở Văn hóa - Thông tin Dak Lak, 1997. - 192 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011151 |
| 12 |  | Số tay thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt: (dùng trong nhà trường) / Nguyễn Trọng Khánh (chủ biên) ; Trần Thị Hà . - H. : Giáo dục, 2008. - 396 tr. ; 18 cm Thông tin xếp giá: : L08B015410-L08B015411 : R08B015409 |
| 13 |  | Thành ngữ - Tục ngữ Raglai = Sanuak yao - Sanuak pandit Raglai / Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang (sưu tập, dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 379 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002672 : R16SDH001278 : R172B006087 |
| 14 |  | Thành ngữ, tục ngữ, châm ngôn Tày - Nùng / Hoàng Nam (Chủ biên) . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020. - 218 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003393 |
| 15 |  | Tổng tập văn học dân gian xứ Huế. Tập 4, Tục ngữ / Triều Nguyên (sưu tầm) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 565 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002611 : R12B022052 |
| 16 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 1 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 596 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002257 : R14SDH000787 : R152B004010 |
| 17 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 2 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 600 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002707 : R14SDH000812 : R152B004067 |
| 18 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 3 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 787 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002680 : R14SDH000830 : R152B004068 |
| 19 |  | Tục ngữ dân tộc Ta Ôi / Kê Sửu (sưu tầm và bình giải) . - H. : Hội Nhà văn, 2017. - 374 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R182B011437 : R18SDH001590 |
| 20 |  | Tục ngữ dân tộc Thái miền tây xứ Thanh / Phạm Xuân Cừ (Sưu tầm, biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 420 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003395 |
| 21 |  | Tục ngữ Giáy / Lò Ngân Sủn, Sần Cháng (Sưu tầm, tuyển dịch) . - H. : Văn học, 2018. - 171 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20B030928 |
| 22 |  | Tục ngữ Mường Thanh Hóa / Cao Sơn Hải (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2002. - 228 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B006751 |
| 23 |  | Tục ngữ Mường Thanh Hóa / Cao Sơn Hải (Sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2002. - 228 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B002877 : L20SDH002433 : R06B010838 |
| 24 |  | Tục ngữ Mường, Thanh Hóa / Cao Sơn Hải (sưu tầm, biên soạn) . - In lại. - H. : Sân khấu, 2018. - 231 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003241 |
| 25 |  | Tục ngữ Mường, Thanh Hóa / Cao Sơn Hải (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 241 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16SDH001221 |
| 26 |  | Tục ngữ người Việt. Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính (chủ biên) . - H. : Khoa học Xã hội, 2014. - 450 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002790 : L20SDH002855 : R14SDH000671 |
| 27 |  | Tục ngữ người Việt. Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính (chủ biên) . - H. : Khoa học Xã hội, 2014. - 508 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002791 : R14SDH000685 |
| 28 |  | Tục ngữ người Việt. Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính (chủ biên) . - H. : Khoa học Xã hội, 2014. - 452 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002398 : R14SDH000678 |
| 29 |  | Tục ngữ người Việt. Quyển 4 / Nguyễn Xuân Kính (chủ biên) . - H. : Khoa học Xã hội, 2014. - 524 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R14SDH000672 |
| 30 |  | Tục ngữ người Việt. Quyển 5 / Nguyễn Xuân Kính (chủ biên) . - H. : Khoa học Xã hội, 2014. - 537 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001969 : R14SDH000650 |