| 1 |  | Ba truyện thơ phiêu du ca / Tòng Văn Hân (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 943 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003470 |
| 2 |  | Ca dao - Dân ca - Vè - Câu đố huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa / Trần Việt Kỉnh (chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 479 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000598 |
| 3 |  | Ca dao, dân ca Nam kỳ lục tỉnh / Huỳnh Ngọc Trảng (sưu tầm, biên soạn) . - Đồng Nai : Nxb Đồng Nai, 1998. - 324tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : R05BT000147 R22B031383 |
| 4 |  | Ca dao, dân ca tình yêu / Thái Doãn Hiểu, Hoàng Liên (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1993. - 287 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004863 |
| 5 |  | Dân ca Sán Dìu và tục ngữ - câu đố người Dao ở Vĩnh Phúc / Lâm Quang Hùng . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 303 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R19B030315 |
| 6 |  | Dân ca và truyện kể dân gian của người Thu Lao ở Lào Cai / Trần Hữu Sơn, Lê Thành Nam (đồng chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 495 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000226 |
| 7 |  | Không gian diễn xướng sử thi Ê Đê, M'Nông / Trương Bi . - H. : Sân khấu, 2020. - 687 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L22B031548 |
| 8 |  | Lịch sử văn học dân gian Việt Nam / Nguyễn Xuân Kính, Bùi Thiên Thai . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2020. - 678 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L24B032217 |
| 9 |  | Lịch sử văn học Việt Nam. Tập 1: Văn học dân gian (Quyển 2) / Nguyễn Xuân Kính, Nguyễn Thị Huế (chủ biên) . - H. : Văn học, 2024. - 350 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L252B013903-L252B013904 L25B033092-25033093 |
| 10 |  | Lịch sử văn học Việt Nam. Tập 1: Văn học dân gian (Quyển 3) / Nguyễn Xuân Kính, Nguyễn Thị Huế (Chủ biên) . - H. : Văn học, 2024. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L252B013901-L252B013902 L25B033094-25033095 |
| 11 |  | Nhóm sử thi dân tộc Bahnar (Kon Tum) / Phan Thị Hồng . - H. : Văn học, 2006. - 463 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L172B005856-L172B005857 : L172B008086 : L17B029602 : R172B005855 : R17B029601 L22B031835 L242B013328-L242B013329 L242B013340 L24B032284-24032286 |
| 12 |  | Sự tích đoàn kết các dân tộc: Kho tàng truyện cổ Ê Đê / Trương Bi (ch.b) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 363 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R22B031544 |
| 13 |  | Sự tích truyền thuyết núi non, hang động, sông nước Ninh Bình / Đỗ Danh Gia (sưu tầm) . - H. : Mỹ thuật, 2017. - 407 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R182B011477 : R18SDH001642 |
| 14 |  | Thần thoại, truyền thuyết và truyện cổ tích dân tộc Thái. Quyển 2 / Lò Văn Lả (sưu tầm) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 463 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R22B031534 |
| 15 |  | Tổng tập văn hóa dân gian Nam Bộ. Tập 1, Câu đố, vè Nam Bộ / Nhiều tác giả ; Vũ Anh Tú (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 1077 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: L23B032065 R23B031918 |
| 16 |  | Tổng tập văn hóa dân gian Nam Bộ. Tập 2, Truyện kể dân gian / Nhiều tác giả ; Nguyễn Chí Bền (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 753 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: L23B032057 R23B031919 |
| 17 |  | Tổng tập văn hóa dân gian Nam Bộ. Tập 3, Truyện cười, truyện trạng Nam Bộ/ Nhiều tác giả ; Phạm Lan Oanh (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 874 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: L23B032067 R23B031920 |
| 18 |  | Tổng tập văn hóa dân gian Nam Bộ. Tập 4, Ca dao, tục ngữ Nam Bộ / Nhiều tác giả ; Từ Thị Loan (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 1168 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: L23B032070 R23B031921 |
| 19 |  | Truyện cổ Bahnar, Xơ Đăng ở Kon Tum/ A Jar, Nguyễn Tiến Dũng (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2020. - 558 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L22B031578 |
| 20 |  | Truyện cổ dân tộc thiểu số Việt Nam (dành cho thiếu nhi) / Phạm Quốc Tuấn (chủ biên), Lê Thị Như Nguyệt, Phạm Thị Tâm (tuyển chọn, biên soạn) . - Thái Nguyên : Thái Nguyên, 2025. - 390 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L262B013950-262013951 |
| 21 |  | Truyện cổ và dân ca nghi lễ dân tộc Tày / Vi Hồng (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2012. - 590 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003018 : R13SDH000486 |
| 22 |  | Truyện kể dân gian các dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc - diện mạo và giá trị / Nguyễn Thị Minh Thu . - H. : Văn hóa Dân tộc, 20169. - 326 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L24B032216 |
| 23 |  | Tục ngữ - Ca dao - Câu đố - Dân ca người Sán Dìu, Vĩnh Phúc / Lâm Văn Hùng (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 303 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002120 : R17SDH001439 |
| 24 |  | Tục ngữ - Ca dao, Câu đố - Dân ca người Sán Dìu, Vĩnh Phúc / Lâm Văn Hùng (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 304 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R172B006123 : R17SDH001396 |
| 25 |  | Tục ngữ - câu đố Hmông / Mã A Lềnh (biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 571 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L24B032219 |
| 26 |  | Tục ngữ, ca dao Việt Nam / Mã Giang Lân (tuyển chọn, giới thiệu) . - H. : Giáo dục, 1999. - 287 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: L23B032120 |
| 27 |  | Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Tái bản. - H. : Văn học, 2000. - 776 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004876 : R03B004874 : R172B008084 |
| 28 |  | Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lần thứ 10, có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học xã hội, 1996. - 832 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004873 : R172B007816 |
| 29 |  | Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lại. - H. : Văn học, 2017. - 664 tr. : Minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: L232B013160 |
| 30 |  | Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lần thứ 11 (có sửa chữa và bổ sung). - H. : Khoa học Xã hội, 1998. - 831 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L16B028507 : R16B028506 |