| 1 |  | Bách khoa thư giáo dục và đào tạo Việt Nam / Nguyễn Minh San (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006. - 1446 tr. : hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R15B026951 |
| 2 |  | Các nhà khoa bảng đất Thăng Long - Hà Nội / Trần Hồng Đức (chủ biên); Lê Đức Đạt . - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 512 tr.; 24 cm Thông tin xếp giá: : R11B019607 |
| 3 |  | Các nhà khoa bảng Việt Nam (1075 - 1919) / Ngô Đức Thọ (chủ biên) ; Nguyễn Thuý Nga, Nguyễn Hữu Mùi . - H. : Văn học, 1993. - 1028 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B006332 |
| 4 |  | Chân dung người thầy thế kỷ XX / Hãn Nguyên Nguyễn Nhã . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2017. - 308 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L172B011326-L172B011330 : L17B029847-L17B029848 : R172B011325 : R17B029846 L252B013862 L25B033022-25033023 |
| 5 |  | Chu Văn An , Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Thiếp - ba bậc thầy của nền giáo dục Việt Nam / Trần Lê Sáng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1997. - 84 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002105 |
| 6 |  | Cuộc vận động "Hai không" sau 3 năm nhìn lại / SEA Media & Travel (sản xuất) . - TP. Hồ Chí Minh : SEA Media & Travel, 2009 Thông tin xếp giá: : R12MULT000664 |
| 7 |  | Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo Việt Nam / Nhiều tác giả . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 476 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023477 : L13B023479 : L172B006753 : R13B023476 : R172B006752 |
| 8 |  | Đổi mới giáo dục Việt Nam - Luật giáo dục (sửa đổi bổ sung) và các văn bản mới nhất về các đề án giáo dục, quy chế tài chính, quy chế tuyển sinh năm 2010 / Nhiều tác giả . - H. : Lao động, 2010. - 660 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15PL000246 |
| 9 |  | Giai thoại các vị đại khoa Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thanh niên, 2001. - 392 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004094 : R03B004093 |
| 10 |  | Giáo dục - Những lời tâm huyết / Nhiều tác giả . - H. : Thông tấn, 2006. - 356 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B014625 : R08B014624 |
| 11 |  | Giáo dục cách mạng ở miền Nam giai đoạn 1954 - 1975: những kinh nghiệm và bài học lịch sử / Nguyễn Tấn Phát (chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 360 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014143-L08B014144 : R08B014145 |
| 12 |  | Giáo dục đại học ở miền Bắc thời kỳ 1954 - 1975 / Ngô Văn Hà . - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 279 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019248 : L11B019250 : L172B006581 : R11B019247 : R172B006580 |
| 13 |  | Giáo dục Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2002. - 536 tr. : hình ảnh ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L04B009103 : R04B009104 |
| 14 |  | Giáo dục Việt Nam hội nhập quốc tế / Phạm Đỗ Nhật Tiến, Phạm Lan Hương . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 367 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L152B002358-L152B002359 : L15B025630 : R152B002357 : R15B025629 |
| 15 |  | Gíao dục Việt Nam thời cận đại / Phan Trọng Báu . - H. : Khoa học xã hội, 1994. - 212 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007795-L04B007796 |
| 16 |  | Hỏi - Đáp về một số nội dung đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 98 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R16PL000322 |
| 17 |  | Hỏi đáp giáo dục Việt Nam. T.2 / Lê Minh Quốc . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2001. - 162tr. : hình ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: : L03B002206 : R03B002207 |
| 18 |  | Hỏi đáp về 82 bia Tiến sĩ Văn miếu Quốc Tử Giám Hà Nội / Lê Thái Dũng . - H. : Quân đội Nhân dân, 2010. - 250 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017915 : L172B006577 : R10B017912 : R172B006576 |
| 19 |  | Kể chuyện nhà giáo kiệt xuất Chu Văn An / Đinh Mạnh Thọai . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2003. - 120 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L09B015825 : R09B015824 |
| 20 |  | Khoa cử Việt Nam. Tập Hạ, Thi Hội - Thi Đình / Nguyễn Thị Chân Quỳnh . - H. : Văn học, 2007. - 520 tr. : Hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R15B026673 |
| 21 |  | Khuyến học / Phạm Tất Dong . - H. : Tri thức, 2012. - 245 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023243-L13B023244 : L172B006579 : R13B023240 : R172B006578 |
| 22 |  | Lịch sử Đại học và Trung học chuyên nghiệp Việt Nam. T.1, Từ Cách mạng tháng Tám 1945 đến chiến thắng Điện Biên phủ 1954 / Lê Văn Giang (chủ biên) . - H. : Viện nghiên cứu Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1985. - 344 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002231 : R03B002230 |
| 23 |  | Lịch sử giáo dục Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh (1698 - 1998) / Hồ Hữu Nhật . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1999. - 276 tr. : hình ảnh ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L03B005660 : L15B026676 : R03B005659 |
| 24 |  | Ngành giáo dục - đào tạo thực hiện Nghị quyết Trung ương 2 (khóa VIII) và Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ IX / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục, 2002. - 276 tr. : hình minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L10B017105 : R03B005625-R03B005626 |
| 25 |  | Nhà giáo Việt Nam : tiểu sử và giai thoại / Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2011. - 321 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B022711-L12B022712 : R12B022710 |
| 26 |  | Những gương mặt giáo dục Việt Nam / Bộ Giáo dục và Đào tạo (biên soạn) . - H : Giáo dục, 2008. - 472 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15B027330 |
| 27 |  | Những người thầy đầu tiên / Đào Văn Tiến . - H. : Kim Đồng, 2004. - 129 tr. ; 18 cm Thông tin xếp giá: : L08B014505 |
| 28 |  | Những ông nghè đất Cảng / Ngô Đăng Lợi (biên soạn) . - Hải Phòng : Nxb Hải Phòng, 1994. - 188 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : R04B008756 |
| 29 |  | Những ông nghè, ông cống triều Nguyễn / Bùi Hạnh Cẩn, Nguyễn Loan, Lan Phương (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1995. - 1110 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R04B008760 |
| 30 |  | Những vấn đề giáo dục hiện nay - quan điểm và giải pháp / Nhiều tác giả . - H. : Tri thức, 2008. - 431 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L152B002682-L152B002683 : L15B025863 : L172B006574-L172B006575 : R152B002681 : R15B025860 |