| 1 |  | Ăn và uống của người Việt / Vũ Ngọc Khánh, Hoàng Khôi . - H. : Hà Nội, 2012. - 315 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023703 : L13B023705-L13B023708 : R13B023702 : R172B009387 |
| 2 |  | Các ngành nghề Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thanh niên, 2010. - 226 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017933-L10B017934 : L10B017937 : L172B006615 : L172B007071-L172B007075 : R10B017930 : R172B006614 |
| 3 |  | Chùa cổ Việt Nam / Nhiều tác giả ; Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - [Tái bản]. - H. : Thanh Niên, 2011. - 542 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : R12B020913 |
| 4 |  | Chùa cổ Việt Nam / Nhiều tác giả ; Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - H. : Thanh Niên, 2006. - 556 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : R07B012502 : R142B001400 |
| 5 |  | Chữ nhẫn - bí quyết văn hóa gia đình / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thời đại, 2012. - 411 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023331 : L13B023334-L13B023335 : L172B009450-L172B009451 : R13B023330 |
| 6 |  | Danh nhân và thánh thần các dân tộc thiểu số Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - In lần thứ 2. - H. : Hồng Đức, 2021. - 306 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L22B031433 R222B012807 R22B031432 R23QL000172 |
| 7 |  | Danh nhân và thánh thần các dân tộc thiểu số Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2011. - 279 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023202-L13B023203 : L172B009598 : R13B023200 : R172B010484 |
| 8 |  | Đền, miếu Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) . - H. : Thanh niên, 2000. - 622 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000975 : R152B003008 |
| 9 |  | Gia đình - gia phong trong văn hóa Việt / Vũ Ngọc Khánh, Hoàng Khôi . - H. : Hà Nội, 2012. - 395 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023692 : L13B023694 : L172B007010 : R13B023690 : R172B007009 |
| 10 |  | Giai thoại các vị đại khoa Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thanh niên, 2001. - 392 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004094 : R03B004093 |
| 11 |  | Hành trình vào thế giới folklore Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thanh niên, 2005. - 656 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L05B010338 : R05B010337 |
| 12 |  | Hỏi đáp về Trò chơi dân gian Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh, Nguyễn Hải Yến, Hoàng Lan Anh (Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2009. - 200tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách văn hóa ) Thông tin xếp giá: : L10B017712-L10B017713 : L172B007078-L172B007079 : L172B007889 : R10B017710 : R172B007077 |
| 13 |  | Hỏi đáp về văn hóa độc đáo các dân tộc Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh, Trần Thị Hà, Hoàng Lan Anh (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2008. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016166 : L152B003706-L152B003707 : R09B016163 : R142B000740 |
| 14 |  | Hương ước Quảng Ngãi : tài liệu tham khảo phục vụ xây dựng nếp sống văn minh - gia đình văn hóa / Vũ Ngọc Khánh, Lê Hồng Khánh (sưu tập, biên soạn) ; Tạ Hiền Minh (giới thiệu) . - Quảng Ngãi : Sở Văn hóa Thông tin, 1986. - 226 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004690 : R03B004689 |
| 15 |  | Kho tàng truyện cười Việt Nam. Tập 1 / Vũ Ngọc Khánh (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Thời đại, 2014. - 386 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001972 : R14SDH000913 |
| 16 |  | Kho tàng truyện cười Việt Nam. Tập 2 / Vũ Ngọc Khánh (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Thời đại, 2014. - 611 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002005 : R14SDH000914 |
| 17 |  | Kho tàng truyện cười Việt Nam. Tập 3 / Vũ Ngọc Khánh (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Thời đại, 2014. - 646 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002079 : R14SDH000886 |
| 18 |  | Làng cổ truyền Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) . - H. : Thanh Niên, 2004. - 532 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L04B009191 : R04B009192 |
| 19 |  | Làng văn hóa cổ truyền Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) . - H. : Thanh niên, 2001. - 584 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004527 : R03B004525 : R172B006598 |
| 20 |  | Làng văn hóa cổ truyền Việt Nam / Nhiều tác giả ; Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) . - H. : Văn học, 2013. - 498 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L14B025502 : L172B006599 : R142B001898 : R14B025500 : R14SDH000786 |
| 21 |  | Lễ hội trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) ; Vũ Văn Cận, Phạm Minh Thảo . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2004. - 420 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L05B009545 : R05B009544 |
| 22 |  | Lịch sử địa danh Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) . - H. : Thanh niên, 2008. - 408 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015454 : L162B005359-L162B005361 : L172B009910 : R08B015017 : R142B001451 |
| 23 |  | Nghiên cứu văn hóa cổ truyền Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Giáo dục, 2007. - 660 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B015635 : R08B015494-R08B015495 : R12SDH000168 |
| 24 |  | Nhà giáo Việt Nam : tiểu sử và giai thoại / Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2011. - 321 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B022711-L12B022712 : R12B022710 |
| 25 |  | Những vua chúa sáng danh trong lịch sử Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thanh niên, 2007. - 368 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B014361 : L202B012392 : R08B014360 |
| 26 |  | Quan lại trong lịch sử Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Thanh niên, 2008. - 468 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015346 : R08B015345 |
| 27 |  | Sơ luợc truyền thống văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (chủ biên) . - H. : Giáo dục, 1998. - 268 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002085-R03B002086 |
| 28 |  | Sự tích và giai thoại địa danh Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2021. - 335 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L232B013204 L23B031990 |
| 29 |  | Tám vị vua triều Lý / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Văn hóa Thông tin, 2007. - 190 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L202B012401 |
| 30 |  | Thành hoàng làng Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2002. - 672 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : R05BT000156 |