| 1 |  | 10 năm thực hiện Công ước Bảo vệ Di sản văn hóa phi vật thể của UNESCO - Bài học kinh nghiệm và định hướng tương lai : Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc tế / Nhiều tác giả . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2008. - 715 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162B005563 : L16B029300 : R162B005562 : R16B029299 |
| 2 |  | Bảo đảm sự tham gia tích cực và ý nghĩa của cộng đồng tại các khu di sản thế giới: Khung chính sách của UNESCO và Việt Nam / Phạm Thị Thanh Hường . - Tr. 33 - 37 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2025. - Số 611, |
| 3 |  | Bảo vệ di sản văn hóa dân tộc theo Công ước UNESCO 1970 / Nguyễn Huy Phòng . - Tr. 71 - 78 Tạp chí Văn hóa học. - 2023. - Số 3 (67), |
| 4 |  | Bảo vệ và phát huy nghề làm tranh dân gian Đông Hồ theo công ước UNESCO / Nguyễn Thị Hạnh . - Tr. 13 - 17 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 3 (599), |
| 5 |  | Các danh nhân văn hóa Việt Nam được UNESCO vinh danh / Nguyễn Văn Tân (biên soạn) . - H. : NXB Hà Nội, 2023. - 168 tr. ; 20,5 cm. - ( Tủ sách văn hóa phổ thông ) Thông tin xếp giá: L242B013408 L24B032401 |
| 6 |  | Chống buôn bán trái phép tài sản văn hóa: Sổ tay hướng dẫn thực hiện Công ước UNESCO 1970 / Cục Bảo tồn (biên soạn) . - H. : Bộ Văn hóa - Thông tin, 2003. - 199 tr. : Hình ảnh ; 23cm Thông tin xếp giá: : R19B030507 |
| 7 |  | Chủ nghĩa đa văn hóa và vấn đề đa dạng văn hóa trong lịch sử hình thành và phát triển của UNESCO / Nguyễn Phương Hòa . - Tr. 15 - 21 Tạp chí Di sản văn hóa. - 2018. - Số 1 (62), |
| 8 |  | Công tác bảo tồn và phát huy giá trị dân ca quan họ từ sau khi được UNESCO ghi danh đến nay = Preserving and promoting Quan Họ folk songs: from UNESCO inscription to the present / . - Tr. 18 - 23 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 7 (648), |
| 9 |  | Công ước 2003 của Unesco, tính cộng đồng của Xòe Thái và vấn đề bảo vệ di sản trong quá trình di sản hóa / Nguyễn Thị Hiền , Hoàng Cầm . - . - Tr. 16 - 24 Tạp chí Văn hóa học. - 2019. - Số 6 (46), |
| 10 |  | Công ước 2005 của Unesco, tính cộng đồng của Xòe Thái và vấn đề bảo vệ di sản trong quá trình di sản hóa / Nguyễn Thị Hiền , Hoàng Cầm . - . - |
| 11 |  | Dân ca ví, giặm xứ Nghệ sau vinh danh của UNESCO / Hồ Thị Việt Yến . - . - Tr. 46 - 50 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2017. - Số 1 (169), |
| 12 |  | Di tích lịch sử văn hóa thế giới / Tổ chức Văn hóa - Khoa học - Giáo dục thế giới (UNESCO) . - Hải Phòng : Nxb Hải Phòng, 2006. - 314 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L09B015777 : R142B000994 |
| 13 |  | Du lịch địa học tại Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông / Đỗ Mạnh An . - Tr. 44 - 45 Tạp chí Du lịch. - 2022. - Số 8, |
| 14 |  | Du lịch Việt Nam qua các di sản thế giới được UNESCO công nhận / Võ Văn Thành . - H. : Hồng Đức, 2025. - 219 tr. : Minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: L262B014088-L262B014091 L26B033311-L26B033314 R262B014087 R26B033310 |
| 15 |  | Du lịch Việt Nam qua các di sản thế giới được UNESCO công nhận / Võ Văn Thành . - H. : NXB Hà Nội, 2023. - 219 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L242B013356-L242B013358 L24B032328-L24B032329 L262B014082-262014086 |
| 16 |  | Đắk Nông tập trung xây dựng thương hiệu du lịch địa phương gắn với Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông / Trang Lê . - Tr. 30 - 31 Tạp chí Du lịch. - 2023. - Số 4, |
| 17 |  | Địa chí Bắc Giang từ điển / Nguyễn Quang Ân, Nguyễn Xuân Cần (đồng chủ biên) . - Bắc Giang : Sở Văn hóa Thông tin Bắc Giang ; H. : Trung tâm UNESCO Thông tin tư liệu Lịch sử và Văn hóa Việt Nam, 2002. - 914 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026885 |
| 18 |  | Giáo dục cho mọi người - Yêu cầu khẩn thiết về chất lượng. . - H. : UNESCO, 2005. - 448 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : L15B027726 : R15B027725 |
| 19 |  | Hà Nội di tích lịch sử văn hóa và danh thắng / Doãn Đoan Trinh (chủ biên) . - H. : Trung tâm Unesco Bảo tồn và Phát triển Văn hóa dân tộc Việt Nam, 2000. - 844 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R05B010003 |
| 20 |  | Hiểu về các khái niệm và cách tiếp cận chính đối với di sản văn hóa phi vật thể trong công ước 2003 của UNESCO / Frank Prochan . - . - Tạp chí Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam. - 2020. - Số 6 (192). - Tr. 3 - 17, |
| 21 |  | Hợp tác quốc tế về văn hóa ở Việt Nam nhìn từ quan hệ hợp tác Việt Nam - UNESCO / Nguyễn Duy Thái . - Tr. 45 - 48, 87 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2022. - Số 11 (515), |
| 22 |  | Khung Thống kê Văn hóa Unesco 2025 và hàm ý chính sách về đo lường quy mô và đóng góp của lĩnh vực văn hóa / Phạm Quỳnh Phương . - Tr. 77 - 83 Tạp chí Cộng sản. - 2026. - Số 8 (1.091), |
| 23 |  | Nghệ thuật truyền thông như một hệ hình kiến tạo bản sắc đô thị trong mô hình Thành phố Sáng tạo của UNESCO: Khung lý luận và gợi mở cho Hoa Lư - Tràng An (Ninh Bình) / Đoàn Minh Huấn . - Tr. 33 - 39 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2026. - Số 1, |
| 24 |  | Nghiên cứu, xây dựng chương trình nâng cao kiến thức thông tin cho sinh viên theo cách đánh giá của UNESCO / Trần Mạnh Tuấn . - . - Tr.9-16 Thư viện Việt Nam. - 2015. - Số 1 (51), |
| 25 |  | Ngoại giao đa phương tại UNESCO / Dương Văn Quảng . - . - Tr. 37-48 Tạp chí Nghiên cứu Quốc tế, 2012, Số 2(89), |
| 26 |  | Những giá trị nổi bật của lễ hội Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam và định hướng bảo vệ di sản sau khi được UNESCO ghi danh / Lâm Nhân . - Tr. 3 - 10 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2025 . - Số 1 (41), |
| 27 |  | Những gương mặt tri thức : Lịch sử và Văn hóa Việt Nam. T.1 / Trung tâm UNESCO thông tin tư liệu Lịch sử và Văn hóa Việt Nam . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1998. - 771 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002101 |
| 28 |  | Những gương mặt tri thức : Lịch sử và Văn hóa Việt Nam. T.2 / Trung tâm Unesco thông tin tư liệu Lịch sừ và Văn hóa Việt Nam . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1998. - 800 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002102 |
| 29 |  | Quan điểm của UNESCO trước xu thế "thương mại hóa" giáo dục đại học (Công bố tại hội thảo quốc tế về giáo dục đại học, Paris, 2003) / Nguyễn Như Ất . - Tr.17-18 Tạp chí Dạy và học ngày nay, 2005, Số 12, |
| 30 |  | Quản lý nhà nước về di sản văn hóa phi vật thể được UNESCO ghi danh ở vùng trung du miền núi phía Bắc Việt Nam / Ngô Bình Nam Giang . - Tr. 53 - 58 Tạp chí Văn hóa học. - 2022. - Số 2 (60), |