| 1 |  | "Không gian chia sẻ S.HUB" mô hình dịch vụ thư viện đổi mới tại thư viện Quốc gia Việt Nam / Kiều Thúy Nga, Bùi Thị Thủy . - . - Tr. 54 - 55 + 62 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 1 (63), |
| 2 |  | 90 năm công tác phục vụ bạn đọc tại Thư viện Quốc gia Việt Nam / Phạm Quỳnh Lan . - . - Tr.45-49 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 1(21), |
| 3 |  | Bảng phân loại (Dùng cho các Nhà xuất bản và phát hành sách) / Thư viện Quốc gia Việt Nam (Biên soạn) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1994. - 335 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R222GT004040 |
| 4 |  | Bảng phân loại (dùng cho các thư viện có vốn tài liệu trên dưới 30.000 bản) / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 1989. - 266 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L03B006705 : L03B006707 : L162B004330-L162B004331 : L172B008583 : R03B006702 : R162B004329 |
| 5 |  | Bảng phân loại (dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp) / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 1991. - 380 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B006677-L03B006678 : L03B006681-L03B006682 : L03B006684 : L142B000345-L142B000346 : L162B004582-L162B004583 : L172B008805-L172B008807 : R03B006666 : R03B006669 : R03B006671 : R03B006673-R03B006674 : R03NV000013-R03NV000014 : R142B000344 |
| 6 |  | Bảng phân loại : dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp T.1 : Bảng chính và các bảng phụ / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2002. - 376 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B006797 : R03B006798 : R03NV000009-R03NV000010 : R162B004584 |
| 7 |  | Bảng phân loại: Dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp T.2 : Bảng tra chủ đề và hướng dẫn sử dụng / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2002. - 154 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R03B006799-R03B006801 : R03NV000011-R03NV000012 |
| 8 |  | Biên mục trước xuất bản phẩm tại thư viện Quốc gia Việt Nam/ Kiều Thúy Nga . - . - Tr.43-44+42 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 6(26), |
| 9 |  | Bộ từ khóa / Nguyễn Thị Thanh Vân (chủ biên) . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2005. - 514 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L152B003048 : R05NV010663 : R142B001902 : R15B026717 |
| 10 |  | Bộ từ khóa / Thư viện Quốc gia Việt Nam (biên soạn) . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 1997. - 162 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B005191 : R03B005190 : R03NV000023 : R152B003049 |
| 11 |  | Bộ từ khóa / Thư viện Quốc gia Việt Nam (biên soạn) . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2012. - 804 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L13B023644 : L172B005765 : L212B012715 : R13B023643 : R13NV000059 : R142B001788 |
| 12 |  | Công tác bảo quản tài liệu tại thư viện Quốc gia Việt Nam / Lê Thị Tiến . - . - Tr.14-18 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2005, Số 1, |
| 13 |  | Công tác biên mục của Thư viện Quốc gia Việt Nam 100 năm nhìn lại / Chu Thị Vân Anh . - Tr. 29 - 32 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 6 (68), |
| 14 |  | Công tác bổ sung tài liệu ngoại văn của Thư viện Quốc gia Việt Nam / Trần Mỹ Dung . - . - Tr. 25 - 28 + 37 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 6 (68), |
| 15 |  | Công tác lưu chiểu của Thư viện Quốc gia Việt Nam / Lê Thị Khánh Vân . - . - Tr. 19 - 24 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 6 (68), |
| 16 |  | Công tác nghiên cứu khoa học tại Thư viện Quốc gia Việt Nam / Nguyễn Trọng Phượng . - . - Tr. 38 - 43 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2012. - Số 6 (38), |
| 17 |  | Công tác phục vụ bạn đọc tại Thư viện Quốc gia Việt Nam - nhìn từ góc độc phát triển / Trần Thị Phương Lan . - . - Tr. 43 - 49 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 6 (68), |
| 18 |  | Công tác quan hệ quốc tế tại Thư viện Quốc gia Việt Nam / Bùi Thị Thủy . - . - Tr. 44-49+52 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 6(38), |
| 19 |  | Công tác thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị của Thư viện Quốc gia Việt Nam / Đỗ Công Lừng, Nguyễn Hồng Vân . - Tr. 38 - 42 +55 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 6 (68), |
| 20 |  | Công tác thu thập, bảo quản, số hóa tư liệu Hán - Nôm tại Thư viện Quốc gia Việt Nam / Đặng Văn Ức . - . - Tr.41-43+40 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 2(22), |
| 21 |  | Công tác thư viện phục vụ nông nghiệp: tập tài liệu dịch / Nhiều tác giả ; Nhiều người dịch . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 1977. - 164 tr. ; 32 cm Thông tin xếp giá: : R03B005283 |
| 22 |  | Dịch vụ và sản phẩm thư viện trong môi trường số: Kỷ yếu hội nghị - hội thảo / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H., 2025. - 384 tr. : Minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: R26NCKH000377 |
| 23 |  | Giới thiệu các bộ sưu tập số hóa toàn văn tại Thư viện Quốc gia Việt Nam / Lê Đức Thắng . - . - Tr. 56-58 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 6(38), |
| 24 |  | Hoàn thiện hoạt động thông tin tra cứu tại Thư viện Quốc gia Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ, chuyên ngành Thông tin - Thư viện / Đào Thị Năm . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 1994. - 105 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000192 |
| 25 |  | Hoạt động của Thư viện Quốc gia Việt Nam thời Pháp thuộc / Lê Thanh Huyền . - . - Tr. 13-17 Tạp chí Xưa nay, 2012, Số 414, |
| 26 |  | Khảo sát việc sử dụng ngôn ngữ từ khóa tại Thư viện Quốc gia Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ: Chuyên ngành Thư viện / Nguyễn Thị Thanh Vân . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội. Khoa sau Đại học, 2000. - 88 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000281 |
| 27 |  | Khảo sát, đánh giá chất lượng và hiệu quả dịch vụ thông tin - thư viện tại Thư viện Quốc gia Việt Nam : Luận văn thạc sĩ, chuyên ngành Khoa học Thư viện / Lê Thị Thanh Hà . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 2007. - 123 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R11LV000785 |
| 28 |  | Kho tài liệu nghiệp vụ Thư viện Quốc gia Việt Nam thực trạng và phương hướng / Ngọc Anh, Vân Thùy . - . - Tr. 59-62 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2013, Số 2(40), |
| 29 |  | Khung phân loại thập phân Dewey rút gọn (DDC 14): Bản phụ / Melvil Dewey ; Nhiều người biên dịch, biên tập . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2006. - 1067 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R142B001900 |
| 30 |  | Khung phân loại thập phân Dewey rút gọn: Ấn bản 14 / Melvil Dewey ; Nhiều người biên dịch, biên tập . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2006. - 820 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R142B001899 : R20NV000074 |