| 1 |  | 10 năm giảng dạy và quảng bá DDC 1998-2008 / Nguyễn Minh Hiệp . - . - Tr.35-38+34 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2008, Số 2(14), |
| 2 |  | 54 dân tộc Việt Nam là cây một gốc, là con một nhà / Đặng Việt Thủy (chủ biên) ; Hoàng Thị Thu Hoàn, Nguyễn Minh Thủy . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 191 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L142B002065 : L14B025625 : L14B025627-L14B025628 : L172B008780 : R142B001969 : R14B025624 |
| 3 |  | 54 dân tộc Việt Nam là cây một gốc, là con một nhà / Đặng Việt Thủy (chủ biên) ; Hoàng Thị Thu Hoàn, Nguyễn Minh Thủy . - Tái bản lần 2. - H. : NXB Hà Nội, 2024. - 187 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L242B013655-L242B013656 L24B032802-24032804 |
| 4 |  | :Xây dựng văn hóa số, văn hóa ứng xử trên không gian mạng / Nguyễn Minh Phong . - Tr. 118 - 125 Tạp chí Thông tin và truyền thông. - 2022. - Số 1 + 2, |
| 5 |  | Ai Cập huyền bí = A search in secret Egypt / Paul Brunton; Nguyễn Hữu Kiệt (dịch) ; Nguyễn Minh Tiến (hiệu đính) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2008. - 270 tr. : Hình ảnh ; 21 cm. - ( Tủ sách huyền môn ) Thông tin xếp giá: : L10B017539 : L172B011024-L172B011025 : R10B017535 : R142B000910 |
| 6 |  | Á châu huyền bí / Nguyễn Hữu Kiệt (dịch); Nguyễn Minh Tiến (hiệu đính) . - H. : Văn hóa thông tin, 2008. - 277 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách huyền môn ) Thông tin xếp giá: : L10B017502 : L172B011008-L172B011009 : R10B017500 : R142B000909 |
| 7 |  | Ảnh hưởng của các loại hình tín ngưỡng, tôn giáo đến đời sống văn hóa tinh thần của người dân Nam Bộ / Nguyễn Minh Trí . - Tr. 75 - 80 Tạp chí Dân tộc & Thời đại. - 2023. - Số 231, |
| 8 |  | Ẩm thực chay ở Thành phố Hồ Chí Minh dưới góc nhìn văn hóa (nghiên cứu trường hợp Quận 3, TP. Hồ Chí Minh): Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Văn hóa học / Đinh Nguyễn Minh Tuyền . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 87 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000368 |
| 9 |  | Bài văn tế Phạm Đình Trọng của tiến sĩ Trần Danh Lâm/ Nguyễn Minh Tường, Đỗ Lan Phương . - . - Tr.51-57 Tạp chí Hán Nôm, 2010, Số 3(100), |
| 10 |  | Bách khoa thư giáo dục và đào tạo Việt Nam / Nguyễn Minh San (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006. - 1446 tr. : hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R15B026951 |
| 11 |  | Bản chất công việc định chủ đề / Nguyễn Minh Hiệp . - Tr.26-33 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2006, Số 3(7), |
| 12 |  | Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa Chăm ở Ninh Thuận / Nguyễn Minh Trứ . - . - Tr. 50 - 52 Tạp chí Tuyên giáo. - 2018. - Số 6, |
| 13 |  | Bảo tồn và phát huy giá trị di tích lịch sử cách mạng tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Minh Quang . - Tr. 84 - 92 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2024. - Số 1 (37), |
| 14 |  | Bảy giải pháp đổi mới giáo dục / Nguyễn Minh Thuyết, Hoàng Hòa Bình . - . - Tr.1-5+21 Tạp chí Khoa học giáo dục, 2012, Số 77, |
| 15 |  | Biên mục đề mục / Nguyễn Minh Hiệp (Biên soạn) . - H. : Giáo dục, 2009. - 192 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L151GT003046 : L152GT001063-L152GT001065 : L152GT001763-L152GT001775 : L172GT002900-L172GT002901 : L172GT003734 : R151GT003042 : R151GT003140 : R152GT001062 |
| 16 |  | Biếm họa - nghệ thuật mang thông điệp phản biện xã hội / Nguyễn Minh Quang, Vũ Tú Quỳnh . - Tr. 17 - 22 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2016. - Số 5 (161), |
| 17 |  | Biểu tượng linh vật trong chùa phật giáo Nam tông ở Vĩnh Long / Nguyễn Minh Triết . - . - Tr. 113 - 123 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2019. - Số 3 (19), |
| 18 |  | Biểu tượng trong kiến trúc chùa Phật giáo Khmer ở tỉnh Vĩnh Long dưới góc nhìn văn hóa học: Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học / Nguyễn Minh Triết . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2019. - 113 tr. : Hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: R24LV000311-24000312 |
| 19 |  | Bình đẳng giới trong gia đình người dân tộc Ê đê ở Đăk Lăk / Nguyễn Minh Tuân . - . - Tr. 81-88 Tạp chí Xã hội học, 2012, Số 2 (118), |
| 20 |  | Bồ tát Quán Thế Âm trong các chùa vùng Đồng bằng sông Hồng / Nguyễn Minh Ngọc, Nguyễn Mạng Cường, Nguyễn Duy Hinh . - H. : Khoa học xã hội, 2004. - 528 tr. : ảnh màu ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R05B009654 : R172B006293 |
| 21 |  | Bốn nhà văn nhà số 4: Nguyễn Thi, Nguyễn Khải, Nguyễn Minh Châu, Thu Bồn / Ngô Thảo . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 407 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033216 |
| 22 |  | Bộ quy tắc biên mục RDA - đánh dấu sự thay đổi quan trọng trong biên mục/ Nguyễn Minh Hiệp . - . - Tr.7- 10 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 1(27), |
| 23 |  | Bước đầu tìm hiểu tinh thần Lục Hòa qua việc giải quyết triều chính và ngoại giao của hai triều đại Đinh và Tiền Lê/ Nguyễn Minh Tuân . - . - Tr.36-45 Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo, 2010 Số 6(84), |
| 24 |  | Bước đầu tìm hiểu về cơ chế tác động của truyền thông đối với văn hóa và con người / Nguyễn Minh Thông . - Tr. 45 - 48 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2021. - Số 10 (476), |
| 25 |  | Campuchia không chỉ có Angkor = A fast travel thru' Cambodia / Nguyễn Minh (kịch bản, đạo diễn) ; Thanh Thủy (biên tập) . - H. : MFC-MEDIA-FILM, 2003 Thông tin xếp giá: : R12MULT000655 |
| 26 |  | Các di tích đền, tháp Chăm tại Bình Thuận : Khóa luận tốt nghiệp Đại học Văn hóa, chuyên ngành Bảo tồn - Bảo tàng / Nguyễn Minh Thuận . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2009. - 77 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R12KL000679 |
| 27 |  | Cải cách hành chính dưới triều Minh Mệnh (1820 - 1840) / Nguyễn Minh Tường . - H. : Khoa học xã hội, 1996. - 288 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : R03B004195 |
| 28 |  | Cầu sông Kwai và con đường tử thần = The river Kwai bridge and the death railway / Nguyễn Minh (kịch bản, đạo diễn) ; Võ Bá Ngọc (quay phim) . - TP. Hồ Chí Minh : MFC - Media - Film, 2007 Thông tin xếp giá: : R08MULT000200 |
| 29 |  | Cẩm nang tư duy phản biện và lập luận hiệu quả = Oxford guide to effective argument and critical thinking / Colin Swatridge ; Nguyễn Minh (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : NXB Tổng hợp TP Hồ Chí Minh, 2021. - 351 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: L222B013040 L22B031790 L22B031792 |
| 30 |  | Chất lượng đội ngũ cán bộ văn hóa cơ sở của tỉnh Đăk Nông : Luận văn Thạc sĩ, chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Nguyễn Minh Quang . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2016. - 156 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R18CH000083 : R18LV001089 |