| 1 |  | Chữ Nôm: nguồn gốc - cấu tạo - diễn biến / Đào Duy Anh . - H. : Khoa học xã hội, 1975. - 224 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002503 : R03B002502 : R142B001589 |
| 2 |  | Đào Duy Anh, nghiên cứu Văn hóa và Ngữ văn / Đào Duy Anh ; Trịnh Bá Đĩnh (sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu) . - H. : Giáo dục, 2005. - 752 tr. : ảnh chân dung ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L05B010154 : L15B026978 : R05B010153 |
| 3 |  | Đào Duy Anh, Nguyễn Văn Nguyễn bàn về tôn giáo / Đỗ Quang Hưng (biên soạn) . - H. : Chính trị - Hành chính, 2008. - 162 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016330 : L172B007230-L172B007231 : R09B016326 : R172B007229 |
| 4 |  | Đại Nam thực lục. T.1 / Quốc sử quán triều Nguyễn (biên sọan) ; Nguyễn Ngọc Tỉnh (dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2007. - 1076 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026779 |
| 5 |  | Đại Nam thực lục. T.1 / Quốc sử quán triều Nguyễn (biên sọan) ; Nguyễn Ngọc Tỉnh (dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - Tái bản lần thứ hai. - H. : Nxb Hà Nội, 2022. - 1071 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L222B013050 |
| 6 |  | Đại Nam thực lục. T.2 / Quốc sử quán triều Nguyễn (biên sọan) ; Tổ Phiên dịch Viện Sử học Việt Nam (phiên dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2007. - 1002 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026780 |
| 7 |  | Đại Nam thực lục. T.3 / Quốc sử quán triều Nguyễn (biên sọan) ; Tổ Phiên dịch Viện Sử học Việt Nam (phiên dịch) ; Đào Duy Anh, Hoa Bằng (hiệu đính) . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2007. - 1036 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026758 |
| 8 |  | Đại Nam thực lục. Tập 2 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Ngô Hữu Tạo (phiên dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - Tái bản lần 2. - H. : NXB Hà Nội, 2022. - 1003 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L222B013051 |
| 9 |  | Đại Nam thực lục. Tập 3 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Đỗ Mộng Khương...[và những người khác] (phiên dịch) ; Hoa Bằng, Đào Duy Anh (hiệu đính) . - Tái bản lần 2. - H. : NXB Hà Nội, 2022. - 1038 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L23B032168 |
| 10 |  | Đại Nam thực lục. Tập 4 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Ngô Hữu Tạo (phiên dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - Tái bản lần 2. - H. : NXB Hà Nội, 2022. - 1135 ; 24 cm Thông tin xếp giá: L23B032169 |
| 11 |  | Đại Việt sử ký toàn thư (toàn tập) / Nhiều tác giả ; Cao Huy Giu (dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - H. : Văn học, 2009. - 1064 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R142B000002 : R15B026649 |
| 12 |  | Đại Việt sử ký toàn thư (trọn bộ) / Nhiều tác giả ; Cao Huy Giu (dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính, chú giải, khảo chứng) . - H. : Thời đại, 2013. - 1059 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L232B013121 |
| 13 |  | Đắk Nông bảo tồn các giá trị văn hóa của đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ / Duy Anh . - . - Tạp chí Cộng sản (chuyên đề cơ sở) . - 2016 . - Số 2 . - Tr. 89-91, |
| 14 |  | Đất nước Việt Nam qua các đời / Đào Duy Anh . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2005. - 272 tr. : Bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L05B010558 : L172B009616 : R05B010557 : R142B001357 : R142B001744 |
| 15 |  | Đất nước Việt Nam qua các đời: nghiên cứu địa lý học lịch sử Việt Nam / Đào Duy Anh . - Huế : Thuận Hóa, 1994. - 264 tr. : bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B006338 |
| 16 |  | Đất nước Việt Nam qua các đời: nghiên cứu địa lý học lịch sử Việt Nam / Đào Duy Anh . - Huế : Thuận Hóa, 1994. - 264 tr. : bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B006529 |
| 17 |  | Găn kết bảo tồn di sản văn hóa với phát triển du lịch / Nguyễn Duy Anh . - . - Tr. 127 Tạp chí Du lịch Việt Nam. - 2016. - Số 1+2, |
| 18 |  | Gia Định thành thông chí / Trịnh Hoài Đức ; Đỗ Mộng Khương, Nguyễn Ngọc Tỉnh (dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính và chú thích) . - H. : Giáo dục, 1999. - 785 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: L232B013134 |
| 19 |  | Giã biệt bóng tối / Tạ Duy Anh . - H. : Hội Nhà văn, 2008. - 262 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R08B013971 |
| 20 |  | Hán - Việt từ điển: Giản yếu / Đào Duy Anh ; Hãn Mạn Tử (hiệu đính) . - Tái bản. - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 605 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: R24B032409 |
| 21 |  | Hán Việt từ điển: Giản yếu / Đào Duy Anh ; Phan Bội Châu (hiệu đính) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2005. - 1032 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026962 |
| 22 |  | Hán Việt từ điển: Giản yếu / Đào Duy Anh ; Hản Mạn Tử (hiệu đính) . - Tái bản. - H. : Văn hóa - Thông tin, 2005. - 958 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R142B000075 |
| 23 |  | Hậu Trần dật sử: Tiểu thuyết lịch sử / Phan Bội Châu ; Trần Lê Hữu (phiên dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) ; Đặng Thai Mai (giới thiệu) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1996. - 174 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007638 : L172B006808 |
| 24 |  | Học giả Đào Duy Anh / Lê Xuân Kiều, Kiều Mai Sơn (biên soạn) . - H. : Tri thức, 2020. - 343 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: L26B033137-26033138 |
| 25 |  | Lão khổ: Tiểu thuyết / Tạ Duy Anh . - H. : Văn học, 1992. - 187 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007531 |
| 26 |  | Lê Quý Đôn toàn tập. T.1 : Phủ biên tạp lục / Lê Quý Đôn ; Đỗ Mộng Khương, Nguyễn Trọng Hân, Nguyễn Ngọc Tỉnh (dịch) ; Đào Duy Anh (hiệu đính) . - H. : Khoa học xã hội, 1977. - 350 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B006795 : L04B008257-L04B008260 : R03B006242 |
| 27 |  | Lịch sử cổ đại Việt Nam / Đào Duy Anh . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2005. - 624 tr. : Minh họa, bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L05B010388 : L06B011389-L06B011390 : R05B010389 |
| 28 |  | Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến cuối thế kỷ XIX. Quyển Hạ / Đào Duy Anh . - Tái bản theo bản in năm 1958. - H. : NXB Hà Nội, 2020. - 271 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L232B013149 |
| 29 |  | Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến cuối thế kỷ XIX. Quyển Thượng / Đào Duy Anh . - Tái bản theo bản in năm 1958. - H. : NXB Hà Nội, 2020. - 350 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L232B013150 |
| 30 |  | Lịch sử Việt Nam: từ nguồn gốc đến thế kỷ XIX / Đào Duy Anh . - H. : Văn hóa Thông tin, 2002. - 560 tr. : minh họa, bàn đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L06B011784 : L172B007053-L172B007054 : L172B009556-L172B009557 : R03B007020 : R172B007052 |