Nhiệt liệt chào mừng kỷ niệm 40 năm thành lập trường Đại học Văn hóa Tp. Hồ Chí Minh (3/1/1976 - 3/1/2016)

DANH SÁCH SINH VIÊN NỢ SÁCH THÁNG 01/2017

DANH SÁCH SINH VIÊN MƯỢN SÁCH QUÁ HẠN (THÁNG 1 - 2017)

1.BÙI VĂN LINH (D16QL093)

Giáo trình logic học đại cương / Nguyễn Như Hải (CVL080014110)

ĐKCB: L151GT002815; Ngày mượn: 13/12/2016; Ngày trả: 20/12/2016; 21

2.Dương Ngọc Tiền (1350111015)

Môi trường và con người / Mai Đình Yên (chủ biên) (CVL030001863)

ĐKCB: L03B002822; Ngày mượn: 22/01/2015; Ngày trả: 29/01/2015; 712

3.Đặng Văn Khuê (1350121074)

Hỏi đáp về các đảo, quần đảo, vịnh, vũng nổi tiếng ở Việt Nam / Đặng Viêt Thủy (chủ biên) (CVL100016408)

ĐKCB: L152B003411; Ngày mượn: 10/12/2015; Ngày trả: 17/12/2015; 390

Lược khảo nguồn gốc địa danh Nam bộ / Bùi Đức Tịnh (CVL030002663)

ĐKCB: L152B003085; Ngày mượn: 10/12/2015; Ngày trả: 17/12/2015; 390

4.ĐOÀN THỊ DIỆU (SV05456)

Một thức nhận về văn hóa Việt Nam / Phan Ngọc (CVL080013637)

ĐKCB: L08B014321; Ngày mượn: 27/11/2009; Ngày trả: 04/12/2009; 2594

Văn hóa gia đình Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh (CVL070012546)

ĐKCB: L07B013208; Ngày mượn: 27/11/2009; Ngày trả: 04/12/2009; 2594

5.ĐOàN THị LAN PHƯƠNG (1450147054)

Giáo trình marketing văn hóa nghệ thuật: (Giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng các trường văn hóa - nghệ thuật) / Nguyễn Thị Lan Thanh (chủ biên) ; Phạm Bích Huyền, Nguyễn Thị Anh Quyên, Đỗ Thị Thanh Thủy (CVL110016669)

ĐKCB: L151GT001262; Ngày mượn: 23/12/2016; Ngày trả: 30/12/2016; 11

6.ĐOÀN VĂN NGÔ (D16QL102)

Giáo trình tâm lý học: (dùng cho các trường cao đẳng, đại học văn hóa). Tập 2 / Đỗ Ngọc Anh (biên soạn) (CVL140023917)

ĐKCB: L141GT000128; Ngày mượn: 06/12/2016; Ngày trả: 13/12/2016; 28

7. Hà THANH GIàU (1420121029)

Dùng từ, viết câu và soạn thảo văn bản / Nguyễn Thị Ly Kha (CVL080014171)

ĐKCB: L08B014929; Ngày mượn: 27/01/2015; Ngày trả: 03/02/2015; 707

8. HÀ THỊ NGỌC ANH (SV06497)

Nguyên Hồng toàn tập. T.1, Truyện ngắn, hồi ký / Nguyên Hồng ; Phan Cư Đệ (biên soạn, giới thiệu) (CVL090015364)

ĐKCB: L09B016431; Ngày mượn: 14/03/2012; Ngày trả: 21/03/2012; 1756

9. HOàNG BảO NGọC RIệP (1450121177)

Giáo trình hướng dẫn du lịch: Dùng trong các trường THCN Hà Nội / Đinh Thúy Ngọc (CVL060011568)

ĐKCB: L152GT001596; Ngày mượn: 30/12/2016; Ngày trả: 06/01/2017; 4

10. HOÀNG MẠNH HỒNG (SV05463)

Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Nhiều người biên soạn ; Phạm Văn Sinh, Phạm Quang Phan (đồng chủ biên) (CVL090015197)

ĐKCB: l09b016032; Ngày mượn: 12/04/2010; Ngày trả: 19/04/2010; 2458

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL070012520)

ĐKCB: l07b013123; Ngày mượn: 12/04/2010; Ngày trả: 19/04/2010; 2458

11.HUỲNH VĂN HOÀNG (SV07014)

Khổng Tử / Nguyễn Hiến Lê (CVL030000172)

ĐKCB: L03B000647; Ngày mượn: 20/08/2012; Ngày trả: 27/08/2012; 1597

12. LạI THị HậU (1420131004)

Quản lý thị trường sách ở Việt Nam từ 1993 đến nay / Đỗ Thị Quyên (CVL150024408)

ĐKCB: L15B026993; Ngày mượn: 19/12/2016; Ngày trả: 26/12/2016; 15

13. LÂM TRƯờNG Kỳ (D15VH037)

Thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Vân Anh, Hương Thảo (dịch) (CVL140023139)

ĐKCB: L13B024609; Ngày mượn: 19/08/2016; Ngày trả: 26/08/2016; 137

14. LÂM Vũ PHƯƠNG (1450131044)

Hướng dẫn thực hành kế toán doanh nghiệp, bài tập và lập báo cáo tài chính / Phạm Huy Đoán, Nguyễn Thanh Tùng (CVL050009590)

ĐKCB: L05B009936; Ngày mượn: 21/12/2016; Ngày trả: 28/12/2016; 13

Tài chính doanh nghiệp phát hành xuất bản phẩm: Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành phát hành xuất bản phẩm / Đỗ Thị Quyên (CVL040006063)

ĐKCB: L152GT001332; Ngày mượn: 21/12/2016; Ngày trả: 28/12/2016; 13

Tài chính doanh nghiệp xuất bản phẩm / Trần Sĩ Khoát, Vũ Minh Hướng (CVL060011697)

ĐKCB: L152GT000802; Ngày mượn: 21/12/2016; Ngày trả: 28/12/2016; 13

15. Lê Thanh Thùy (1350101015)

Công tác với người đọc / Nghiêm Phú Diệp (CVL030002906)

ĐKCB: L152GT001908; Ngày mượn: 08/04/2016; Ngày trả: 15/04/2016; 270

16.LÊ THị PHƯƠNG ANH (D15QL003)

Dân tộc học đại cương / Đặng Nghiêm Vạn (chủ biên) ; Ngô Văn Lệ (CVL050010229)

ĐKCB: L152GT002084; Ngày mượn: 23/06/2016; Ngày trả: 30/06/2016; 194

Lý luận về tôn giáo và tình hình tôn giáo ở Việt Nam : (sách tham khảo) / Đặng Nghiêm Vạn (CVL060010938)

ĐKCB: L07B012618; Ngày mượn: 23/06/2016; Ngày trả: 30/06/2016; 194

Mỹ học đại cương: giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân (biên soạn) (CVL150024214)

ĐKCB: L151GT000768; Ngày mượn: 23/06/2016; Ngày trả: 30/06/2016; 194

17. LÊ THỊ QUỲNH TRÂM (SV05783)

Để tiếng Việt ngày càng trong sáng / Phan Hồng Liên (CVL080014204)

ĐKCB: L08B015016; Ngày mượn: 08/12/2009; Ngày trả: 15/12/2009; 2583

Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết (chủ biên) ; Nguyễn Văn Hiệp (CVL030001712)

ĐKCB: L03B003225; Ngày mượn: 08/12/2009; Ngày trả: 15/12/2009; 2583

18. LÊ THỊ TRUNG (SV07773)

Nhập môn khoa học du lịch / Trần Đức Thanh (CVL070011797)

ĐKCB: L07B012215; Ngày mượn: 27/03/2013; Ngày trả: 03/04/2013; 1378

19. LÊ TRầN GIA HÂN (D15VH021)

Ai che lưng cho bạn = Who's got your back / Keith Ferrazzi ; Trần Thị Ngân Tuyến (dịch) (CVL110018122)

ĐKCB: L11B020208; Ngày mượn: 16/11/2015; Ngày trả: 23/11/2015; 414

TOEFL preparation guide test of English as a foreign language: / Michael A. Pyle, Jerry Bobrow, Mary Ellen ; Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước, Ban Biên dịch FIRST NEWS (tổng hợp và biên dịch) (CVL110016879)

ĐKCB: L11B018719; Ngày mượn: 16/11/2015; Ngày trả: 23/11/2015; 414

20. LÊ TRUNG NHỰT DUY (D16VN008)

Địa lý du lịch Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên) (CVL160027543)

ĐKCB: L162GT002300; Ngày mượn: 14/12/2016; Ngày trả: 21/12/2016; 20

21. LÊ VĂN NĂM (D15TV088)

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL140022981)

ĐKCB: L151GT001318; Ngày mượn: 24/02/2016; Ngày trả: 02/03/2016; 314

Mỹ học những văn bản chọn lọc / Georg Wilhelm Friedrich Hegel (CVL030001927)

ĐKCB: L151GT003165; Ngày mượn: 26/02/2016; Ngày trả: 04/03/2016; 312

22. LÊ VIếT SANG (D15TV051)

Du lịch sinh thái (Ecotourism) / Lê Huy Bá (chủ biên) ; Thái Lê Nguyên (CVL060011571)

ĐKCB: L162B004576; Ngày mượn: 26/09/2016; Ngày trả: 03/10/2016; 99

23. MAI Nữ HUỳNH ANH (D15DT025)

Giáo trình lôgích học / Nguyễn Văn Hòa (CVL140024054)

ĐKCB: l142gt000203; Ngày mượn: 28/09/2016; Ngày trả: 05/10/2016; 97

Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh : (Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Phạm Ngọc Anh (chủ biên) (CVL090015196)

ĐKCB: l152gt000919; Ngày mượn: 28/09/2016; Ngày trả: 05/10/2016; 97

24. MAI THANH THỦY (SV04626)

Có gì lạ trong cung Nguyễn = Anything novel in the royal palace of the Nguyen dynasty? / Nhiều tác giả ; Tôn Thất Bình (CVL090015149)

ĐKCB: L09B015937; Ngày mượn: 20/04/2011; Ngày trả: 27/04/2011; 2085

Quản trị kinh doanh lữ hành: Giáo trình / Nguyễn Văn Mạnh, Phạm Hồng Chương (đồng chủ biên) ; Nguyễn Văn Đính, Ngô Đức Anh (CVL060010986)

ĐKCB: L06B011088; Ngày mượn: 20/04/2011; Ngày trả: 27/04/2011; 2085

25. NGUYểN KIM ANH (C15QL189)

Nhịp sống Hà Nội / Băng Sơn (CVL060011498)

ĐKCB: L06B011606; Ngày mượn: 17/11/2015; Ngày trả: 24/11/2015; 413

26. NGUYễN DUY PHONG (D15QL112)

Bản sắc văn hóa Việt Nam / Phan Ngọc (CVL030001479)

ĐKCB: L03B001830; Ngày mượn: 09/03/2016; Ngày trả: 16/03/2016; 300

27. Nguyễn Dương Kim Tuyền (1350101096)

Thông tin học: Giáo trình dành cho sinh viên ngành Thông tin - Thư viện và Quản trị thông tin / Đoàn Phan Tân (CVL060011564)

ĐKCB: L151GT003464; Ngày mượn: 19/12/2016; Ngày trả: 26/12/2016; 15

Tổ chức thông tin = The organization of information / Arlene G. Taylor, Daniel N. Joudrey ; Nghiêm Xuân Huy (hiệu đính bản dịch) (CVL150024426)

ĐKCB: L151GT002367; Ngày mượn: 19/12/2016; Ngày trả: 26/12/2016; 15

Tra cứu thông tin: Giáo trình dành cho sinh viên chuyên ngành Thư viện - Thông tin / Ngô Thanh Thảo (CVL150024496)

ĐKCB: L151GT003017; Ngày mượn: 19/12/2016; Ngày trả: 26/12/2016; 15

28. NGUYỄN ĐỨC TÀI (SV08010)

Dân tộc học đại cương / Lê Sỹ Giáo (chủ biên) ; Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng (CVL090015599)

ĐKCB: L09B016540; Ngày mượn: 10/04/2013; Ngày trả: 17/04/2013; 1364

Mỹ học : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng thuộc các ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn / Đặng Hồng Chương, Nguyễn Hồng Mai. (CVL040006051)

ĐKCB: L04B009254; Ngày mượn: 10/04/2013; Ngày trả: 17/04/2013; 1364

29. NGUYễN HUỳNH THANH VÂN (1450131076)

Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp: (Dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng chuyên ngành kế toán) / Nhiều người biên soạn ; Đặng Thị Hòa, Phạm Đức Hiếu (đồng chủ biên) (CVL160027535)

ĐKCB: L162GT002287; Ngày mượn: 22/12/2016; Ngày trả: 29/12/2016; 12

30. Nguyễn Huỳnh Thảo Ngân (SV08004)

Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Nhiều người biên soạn ; Phạm Văn Sinh, Phạm Quang Phan (đồng chủ biên) (CVL090015197)

ĐKCB: L09B016035; Ngày mượn: 17/01/2013; Ngày trả: 24/01/2013; 1447

31. NGUYỄN HỮU CƯỜNG (SV04547)

Lịch sử thế giới cổ đại / Lương Ninh (chủ biên) (CVL060011628)

ĐKCB: L06B012107; Ngày mượn: 03/01/2009; Ngày trả: 10/01/2009; 2922

32. NGUYỄN QUANG ANH VŨ (SV05488)

Anh văn cấp tốc trong du lịch / Hào Hàn ; Phan Thế Liên (dịch) (CVL090015614)

ĐKCB: L09B016616; Ngày mượn: 15/04/2010; Ngày trả: 22/04/2010; 2455

33. NGUYỄN TẤN NGHỊ (SV07381)

Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) ; Nguyễn Văn Lũy, Đinh Văn Vang (CVL120019284)

ĐKCB: L12B020884; Ngày mượn: 16/01/2013; Ngày trả: 01/02/2013; 1439

34. NGUYỄN THÀNH ĐÔN (1350142005)

Giáo trình quản lý nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật : (Giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng các trường văn hóa nghệ thuật) / Nguyễn Thị Lan Thanh (chủ biên) ; Phan Văn Tú, Nguyễn Thanh Xuân (CVL110016663)

ĐKCB: L151GT000970; Ngày mượn: 03/06/2016; Ngày trả: 10/06/2016; 214

Tổ chức và dàn dựng sự kiện / Phạm Duy Khuê (CVL140023957)

ĐKCB: L151GT000651; Ngày mượn: 02/06/2016; Ngày trả: 09/06/2016; 215

35. NGUYỄN THÀNH NHƠN (D16QL039)

Giáo trình tâm lý học: (dùng cho các trường cao đẳng, đại học văn hóa). Tập 2 / Đỗ Ngọc Anh (biên soạn) (CVL140023917)

ĐKCB: L141GT000052; Ngày mượn: 30/11/2016; Ngày trả: 07/12/2016; 34

36. NGUYễN THị áI NHI (1420101068)

Phân loại và tổ chức mục lục phân loại / Tạ Thị Thịnh (CVL030000096)

ĐKCB: L152GT001677; Ngày mượn: 28/12/2016; Ngày trả: 04/01/2017; 6

Tổ chức và bảo quản tài liệu: Giáo trình dành cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin / Nguyễn Tiến Hiển, Kiều Văn Hốt (CVL150024410)

ĐKCB: L152GT001384; Ngày mượn: 14/06/2016; Ngày trả: 03/07/2016; 191

37. NGUYỄN THỊ BẢO TRANG (SV07747)

Hỏi và đáp tâm lý học đại cương: (dùng cho cán bộ, học viên, nghiên cứu sinh và sinh viên các trường đại học, cao đẳng) / Nguyễn Thị Huệ (chủ biên) ; Lê Minh Nguyệt (biên soạn) (CVL120021579)

ĐKCB: L12B023046; Ngày mượn: 25/06/2013; Ngày trả: 02/07/2013; 1288

38.Nguyễn Thị Cẩm Tú (1350141084)

Sống thử những bài học đắt giá / Trịnh Trung Hòa (CVL090015620)

ĐKCB: L09B016638; Ngày mượn: 06/11/2014; Ngày trả: 13/11/2014; 789

39. NGUYỄN THỊ HẰNG (SV06243)

Cẩm nang về dịch vụ khách sạn, nhà hàng: Dành cho người mới vào nghề / Amir Ahmad Mohamad (CVL140023127)

ĐKCB: L13B024485; Ngày mượn: 28/01/2015; Ngày trả: 04/02/2015; 706

Văn hoá Ấn Độ / Nguyễn Tấn Đắc (CVL030001583)

ĐKCB: L03B002163; Ngày mượn: 13/01/2015; Ngày trả: 20/01/2015; 721

40. NGUYễN THị HằNG (1450161037)

Trên đường băng / Tony Buổi Sáng (CVL160026266)

ĐKCB: L162B004438; Ngày mượn: 30/11/2016; Ngày trả: 07/12/2016; 34

41. NGUYễN THị KIM áNH (D15QL010)

Phương pháp nghiên cứu khoa học: (dành cho sinh viên ngành môi trường, sinh học và các ngành liên quan). Tập 2 / Nhiều người biên soạn ; Lê Huy Bá (chủ biên) (CVL150024070)

ĐKCB: L151GT000575; Ngày mượn: 16/10/2015; Ngày trả: 23/10/2015; 445

42. NGUYỄN THỊ LÊ ANH (1460141076)

Gốm Cây Mai Sài Gòn xưa / Huỳnh Ngọc Trảng, Nguyễn Đại Phúc (CVL030003187)

ĐKCB: L03B005874; Ngày mượn: 11/08/2016; Ngày trả: 18/08/2016; 145

Nghề gốm cổ truyền Việt Nam / Bùi Văn Vượng (CVL110017713)

ĐKCB: L11B019899; Ngày mượn: 11/08/2016; Ngày trả: 18/08/2016; 145

Tiến trình gốm sứ Việt Nam / Hoàng Xuân Chinh (CVL120020051)

ĐKCB: L13B023746; Ngày mượn: 11/08/2016; Ngày trả: 18/08/2016; 145

43. NGUYỄN THỊ MAI VY (D16TV042)

Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ / Nguyễn Nhật Ánh (CVL160026269)

ĐKCB: L162B004443; Ngày mượn: 06/12/2016; Ngày trả: 13/12/2016; 28

44. NGUYỄN THỊ MỸ TIẾN (C16TV011)

Để thành công ở trường đại học / Bob Smale; Julie Fowlie ; Lê Hồng Vân (dịch) ; Thanh Minh (hiệu đính) (CVL110017854)

ĐKCB: L11B020025; Ngày mượn: 06/12/2016; Ngày trả: 13/12/2016; 28

Sân khấu cải lương Nam bộ 1918 - 2000 / Đỗ Dũng (CVL040005945)

ĐKCB: L05B009495; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 25

Sân khấu cải lương ở thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Minh Ngọc, Đỗ Hương (biên soạn) (CVL080014850)

ĐKCB: L11B020184; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 25

45. NGUYễN THị NGÂN (1450161309)

Di sản văn hóa bảo tồn và phát triển: Chuyên đề kiến trúc / Nhiều tác giả ; Nguyễn Đình Thanh (chủ biên) (CVL120019208)

ĐKCB: l152gt001711; Ngày mượn: 28/10/2016; Ngày trả: 04/11/2016; 67

46. NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM (SV06490)

Người Việt từ nhà ra đường / Băng Sơn (CVL110017345)

ĐKCB: l142b000613; Ngày mượn: 31/08/2015; Ngày trả: 07/09/2015; 491

Văn hóa Đông Nam Á / Mai Ngọc Chừ (CVL030001581)

ĐKCB: l142b001719; Ngày mượn: 31/08/2015; Ngày trả: 07/09/2015; 491

Xuất bản và phát triển : Sách tham khảo / Philip G. Altbach, Damtew Teferra (đồng chủ biên) ; Vũ Thế Hùng, Đỗ Đức Định (dịch) (CVL060011703)

ĐKCB: r142b000289; Ngày mượn: 31/08/2015; Ngày trả: 31/08/2015; 498

47. NGUYễN THị NGọC MAI (C15VN046)

Nghệ thuật giao tiếp để thành công : 92 thủ thuật giúp bạn trở thành bậc thầy trong giao tiếp / Leil Lowndes ; Công ty Sách Alpha (dịch) (CVL120021001)

ĐKCB: L12B022601; Ngày mượn: 23/10/2015; Ngày trả: 30/10/2015; 438

48. NGUYỄN THỊ NHUNG (D16TV026)

Mỹ học đại cương: giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân (biên soạn) (CVL150024214)

ĐKCB: L152GT000469; Ngày mượn: 12/12/2016; Ngày trả: 19/12/2016; 22

49. Nguyễn Thị Phương Thùy (SV05879)

Lịch sử văn minh nhân loại : Giáo trình đại học / Vũ Dương Ninh (chủ biên) (CVL030000027)

ĐKCB: L03B000060; Ngày mượn: 07/12/2009; Ngày trả: 14/12/2009; 2584

50. NGUYỄN THỊ THÙY LƯƠNG (SV05378)

Lịch sử điện ảnh cách mạng Việt Nam (sơ thảo) (CVL030003202)

ĐKCB: L03B005901; Ngày mượn: 26/04/2010; Ngày trả: 03/05/2010; 2444

51. NGUYỄN THỊ TUYẾT NGÂN (D16QL099)

Phương pháp viết báo cáo tốt nghiệp : Dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp / Đặng Kim Cương (biên soạn) (CVL120020364)

ĐKCB: L12B022225; Ngày mượn: 26/10/2016; Ngày trả: 02/11/2016; 69

52. NGUYỄN THỊ XUÂN (SV06538)

Văn bản chỉ đạo, quản lý công tác Văn hóa - Thông tin và Thể thao 1991 / Bộ Văn hóa - Thông tin và Thể thao (CVL030001513)

ĐKCB: L03B001952; Ngày mượn: 19/08/2014; Ngày trả: 26/08/2014; 868

53. NGUYễN TRầN KIềU THủY TIÊN (D15QL161)

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL090015592)

ĐKCB: L151GT001820; Ngày mượn: 21/06/2016; Ngày trả: 28/06/2016; 196

54. Nguyễn Tuấn Hưng (1350145039)

Đại cương công tác nhà văn hóa / Trần Văn Ánh, Nguyễn Xuân Hồng, Nguyễn Văn Hy (CVL100015863)

ĐKCB: L141GT000282; Ngày mượn: 05/01/2016; Ngày trả: 12/01/2016; 364

55. NGUYỄN VĂN CHINH (SV05582)

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL030000008)

ĐKCB: L03B000030; Ngày mượn: 25/12/2009; Ngày trả: 01/01/2010; 2566

56. Nguyễn Văn Nhu (1350141115)

Giáo trình Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức / Nguyễn Ngọc Quân, Nguyễn Tấn Thịnh (biên soạn). (CVL150024207)

ĐKCB: L151GT000704; Ngày mượn: 29/09/2015; Ngày trả: 06/10/2015; 462

57. NGUYỄN VĂN TOÁN (SV06274)

Đại cương lịch sử cổ trung đại Việt Nam / Nguyễn Khắc Thuần (CVL060010966)

ĐKCB: L06B011033; Ngày mượn: 09/04/2012; Ngày trả: 16/04/2012; 1730

Tuyến điểm du lịch Việt Nam / Bùi Thị Hải Yến (CVL060010985)

ĐKCB: L06B011085; Ngày mượn: 10/04/2012; Ngày trả: 17/04/2012; 1729

58. PHAN C. DIỄM PHƯỢNG (1010141010)

Nàng Ida tội ngiệp / J. Bruyx ; Lê Thường, Lâm Đới Châu (dịch) (CVL080013881)

ĐKCB: L08B014469; Ngày mượn: 29/03/2011; Ngày trả: 05/04/2011; 2107

Vũ Trọng Phụng toàn tập. T.1 / Vũ Trọng Phụng ; Tôn Thảo Miên (biên soạn, giới thiệu) (CVL050007917)

ĐKCB: L05B009669; Ngày mượn: 29/03/2011; Ngày trả: 05/04/2011; 2107

59. PHAN SỸ QUÝ (SV04316)

Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết (chủ biên) ; Nguyễn Văn Hiệp (CVL030001712)

ĐKCB: L03B002561; Ngày mượn: 09/02/2009; Ngày trả: 16/02/2009; 2885

Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết (chủ biên) ; Nguyễn Văn Hiệp (CVL030001712)

ĐKCB: L03B002566; Ngày mượn: 09/02/2009; Ngày trả: 16/02/2009; 2885

60. Phan Thị Duy Hiền (1350121051)

Các luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ năm 1992 đến năm 1999 / Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (CVL030003040)

ĐKCB: L03B005594; Ngày mượn: 29/12/2016; Ngày trả: 05/01/2017; 5

Non nước Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Vũ Thế Bình (chủ biên) (CVL060011526)

ĐKCB: L06B011712; Ngày mượn: 29/12/2016; Ngày trả: 05/01/2017; 5

Tập bản đồ du lịch Việt Nam = Vietnam tourist atlas / Lê Phước Dũng, Thế Thị phương (đồng chủ biên) (CVL120019266)

ĐKCB: L12B020823; Ngày mượn: 29/12/2016; Ngày trả: 05/01/2017; 5

61. PHạM CÔNG MINH DáN (1450111019)

Lịch sử mỹ thuật Việt Nam / Phạm Thị Chỉnh (CVL150025811)

ĐKCB: L152B004140; Ngày mượn: 15/03/2016; Ngày trả: 22/03/2016; 294

Lịch sử sự nghiệp bảo tồn bảo tàng Việt Nam: Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Bảo tồn - Bảo tàng / Nguyễn Thị Huệ (biên soạn) (CVL140023658)

ĐKCB: L152GT001272; Ngày mượn: 15/03/2016; Ngày trả: 22/03/2016; 294

62. PHẠM ĐỨC BẢO (1350101102)

Phòng trọ ba người / Nguyễn Nhật Ánh (CVL160026270)

ĐKCB: L162B004446; Ngày mượn: 19/12/2016; Ngày trả: 26/12/2016; 15

63. Phạm Hồng Châu (1350162032)

Marketing dịch vụ : Sách chuyên khảo / Lưu Văn Nghiêm (CVL100015725)

ĐKCB: L10B016803; Ngày mượn: 08/10/2015; Ngày trả: 15/10/2015; 453

64. PHẠM HỒNG HÀ PHƯƠNG (SV06579)

Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam về xây dựng con người mới, văn hóa mới / Nguyễn Trung Thu (CVL130022904)

ĐKCB: l13b024304; Ngày mượn: 21/08/2014; Ngày trả: 28/08/2014; 866

65. PHạM KHáNH CHÂU (1450101054)

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh: Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh (CVL110018970)

ĐKCB: L11B020658; Ngày mượn: 02/12/2014; Ngày trả: 09/12/2014; 763

66. PHạM THị NHƯ QUỳNH (D15TV050)

Trí tuệ của những người nổi tiếng / Hồng Thắm (biên soạn) (CVL080012888)

ĐKCB: L08B013478; Ngày mượn: 11/04/2016; Ngày trả: 18/04/2016; 267

67. PƠ JUM NAI UYÊN (D16QL043)

Giáo trình tâm lý học: (dùng cho các trường cao đẳng, đại học văn hóa). Tập 1 / Đỗ Ngọc Anh (biên soạn) (CVL140023918)

ĐKCB: L141GT000090; Ngày mượn: 30/11/2016; Ngày trả: 07/12/2016; 34

68. THẠCH PHỔ ĐÔNG (C16XB020)

Đánh cắp ý tưởng! = Steal these Ideas! / Steve Cone ; Vũ Hương, Lan Nguyên, Nguyễn Nam Trung (biên dịch) (CVL070011800)

ĐKCB: L07B012223; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 25

Kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong nghiệp vụ ngoại thương - đối ngoại = English skills for forreign trade and affairs / Nguyễn Hoàng Thảo Ly (CVL160027231)

ĐKCB: L16B028429; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 25

Pháp luật về văn hóa: Giáo trình dành cho hệ đào tạo đại học ngành Quản lý Văn hóa / Phan Quang Thịnh, Nguyễn Xuân Hồng (đồng chủ biên) ; Nguyễn Hồng Anh (CVL140023921)

ĐKCB: L141GT000194; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 25

69. TRẦN ĐĂNG KHOA (SV05823)

Giáo trình tổng quan du lịch : Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp / Trần Thị Thúy Lan, Nguyễn Đình Quang (CVL090015054)

ĐKCB: L09B015728; Ngày mượn: 26/11/2009; Ngày trả: 03/12/2009; 2595

70. TRẦN HOÀNG LONG (SV06251)

Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) ; Nguyễn Văn Lũy, Đinh Văn Vang (CVL120019284)

ĐKCB: L12B020881; Ngày mượn: 28/05/2012; Ngày trả: 04/06/2012; 1681

Kế sách giữ nước thời Lý - Trần / Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam (CVL030002392)

ĐKCB: R03B004190; Ngày mượn: 05/06/2012; Ngày trả: 05/06/2012; 1680

Lịch sử tư tưởng Việt Nam. T.3 : Thời Lý / Nguyễn Đăng Thục (CVL030002311)

ĐKCB: L03B004016; Ngày mượn: 05/06/2012; Ngày trả: 12/06/2012; 1673

Những trận chiến nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam / Hoàng Lê Minh (biên soạn) (CVL100016387)

ĐKCB: L10B017747; Ngày mượn: 05/06/2012; Ngày trả: 12/06/2012; 1673

71. Trần Huỳnh Tâm (1350101080)

Lịch sử sự nghiệp thư viện Việt Nam trong tiến trình văn hóa dân tộc / Dương Bích Hồng (CVL030000083)

ĐKCB: L152GT001953; Ngày mượn: 11/04/2016; Ngày trả: 18/04/2016; 267

72.Trần Thị Minh Yến (1320121185)

Luật du lịch 2005/ Quốc hội CHXHCN Việt Nam (CVL060011506)

ĐKCB: L06B011643; Ngày mượn: 24/06/2015; Ngày trả: 01/07/2015; 559

73. TRƯƠNG HảI YếN (C15VN111)

Chạng vạng = Twilight / Stephenie Meyer ; Tịnh Thủy (dịch) (CVL110017715)

ĐKCB: L11B019916; Ngày mượn: 05/11/2015; Ngày trả: 12/11/2015; 425

74. TRƯƠNG KIềU HƯNG (D15VN069)

Mỹ học đại cương: giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân (biên soạn) (CVL150024214)

ĐKCB: L151GT000767; Ngày mượn: 23/12/2015; Ngày trả: 30/12/2015; 377

Nanh trắng : Tiểu thuyết / Jack London ; Bảo Hưng, Trung Dũng (dịch) (CVL110018990)

ĐKCB: L11B020689; Ngày mượn: 23/12/2015; Ngày trả: 30/12/2015; 377

75. Trương Thị Thùy Trang (1320131061)

Bài tập kinh tế vi mô / Nguyễn Thị Đà, Nguyễn Thị Bích Thủy, Trương Hồng Trinh (biên soạn) (CVL100015742)

ĐKCB: L10B016872; Ngày mượn: 07/01/2015; Ngày trả: 14/01/2015; 727

Bài tập và trắc nghiệm kinh tế học vĩ mô / Nguyễn Văn Dần (chủ biên) (CVL090015316)

ĐKCB: L09B016378; Ngày mượn: 07/01/2015; Ngày trả: 14/01/2015; 727

Bài tập xác suất và thống kê toán : (Dùng cho sinh viên Kinh tế và Quản trị kinh doanh) / Nguyễn Cao Văn (chủ biên) ; Trần Thái Ninh, Nguyễn Thế Hệ (CVL100015729)

ĐKCB: L10B016821; Ngày mượn: 07/01/2015; Ngày trả: 14/01/2015; 727

76. VÕ ANH THƯ (SV06380)

Truyền thông đại chúng - Những kiến thức cơ bản : (sách tham khảo nghiệp vụ) / Claudia Mast ; Trần Hậu Thái (dịch) (CVL080013959)

ĐKCB: L08B014523; Ngày mượn: 10/05/2012; Ngày trả: 17/05/2012; 1699

77. Võ BíCH THủY (D15VN203)

Mỹ học / Diderot ; Phùng Văn Tửu (giới thiệu và dịch) (CVL060010948)

ĐKCB: L151GT003163; Ngày mượn: 26/02/2016; Ngày trả: 04/03/2016; 312

78. VÕ CHÍNH NHÂN (D16VH004)

Hỏi đáp về những trận đánh lớn ở Thăng Long - Hà Nội / Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung (biên soạn) (CVL100016462)

ĐKCB: L10B017956; Ngày mượn: 23/09/2016; Ngày trả: 30/09/2016; 102

Một số trận đánh trước cửa ngõ Sài Gòn / Đinh Văn Thiên, Nguyễn Trung Minh, Hoàng Thế Long (Tổ chức bản thảo) (CVL100016406)

ĐKCB: L10B017843; Ngày mượn: 23/09/2016; Ngày trả: 30/09/2016; 102

Tìm hiểu thiên tài quân sự của Nguyễn Huệ / Nguyễn Lương Bích, Phạm Ngọc Phụng (CVL070011826)

ĐKCB: L07B012280; Ngày mượn: 26/09/2016; Ngày trả: 03/10/2016; 99

79. VÕ LÂM HOÀNG BẢO VIỆT (D16QL166)

Giáo trình tâm lý học: (dùng cho các trường cao đẳng, đại học văn hóa). Tập 2 / Đỗ Ngọc Anh (biên soạn) (CVL140023917)

ĐKCB: L141GT000110; Ngày mượn: 13/12/2016; Ngày trả: 20/12/2016; 21

80. Võ TấN KHANG HUY (D15XB033)

Giáo trình đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Nhiều người biên soạn ; Đinh Xuân Lý, Nguyễn Đăng Quang (đồng chủ biên) (CVL140024058)

ĐKCB: L142GT000217; Ngày mượn: 13/12/2016; Ngày trả: 20/12/2016; 21

Hỏi và đáp đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam : (dành cho học viên và sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng) / Nguyễn Thị Thanh, Phạm Đức Kiên (đồng chủ biên) (CVL120021514)

ĐKCB: L12B022903; Ngày mượn: 13/12/2016; Ngày trả: 20/12/2016; 21

81.VÕ THỊ DIỄM MY (SV05270)

Hỏi và đáp môn học nhà nước và pháp luật. Phần 1 / Trần Hậu Thành, Nguyễn Thế Thuấn (CVL060011596)

ĐKCB: L06B012001; Ngày mượn: 21/06/2010; Ngày trả: 28/06/2010; 2388

Hỏi và đáp môn học nhà nước và pháp luật. Phần 2 / Trần Hậu Thành, Nguyễn Thế Thuấn (CVL060011597)

ĐKCB: L06B012007; Ngày mượn: 21/06/2010; Ngày trả: 28/06/2010; 2388

82. Võ THị THU THảO (1450121196)

Marketing theo phong cách "sao kim" = Marketing in venus / Hermawan Kartajaya ; Lan Phương, Thanh Huyền, Phương Hoa (dịch) ; Trịnh Minh Giang (hiệu đính) (CVL110017416)

ĐKCB: L11B019338; Ngày mượn: 21/01/2016; Ngày trả: 28/01/2016; 348

Tôi tài giỏi, bạn cũng thế / Adam Khoo ; Trần Đăng Khoa, Uông Xuân Vy (dịch) (CVL110019006)

ĐKCB: L11B020732; Ngày mượn: 21/01/2016; Ngày trả: 28/01/2016; 348

84. Võ Thị Trúc Ly (1350141052)

Các tông phái đạo Phật / Đoàn Trung Còn (CVL100016225)

ĐKCB: L10B017515; Ngày mượn: 27/05/2016; Ngày trả: 03/06/2016; 221

85. Vũ GIA LộC (1450121114)

Người Khmer ở Nam Bộ, Việt Nam = The Khmer in the south of Vietnam / Nguyễn Khắc Cảnh, Đặng Thị Kim Oanh, Phạm Ngọc Tuân...(biên soạn) (CVL140023001)

ĐKCB: L152B003001; Ngày mượn: 17/11/2016; Ngày trả: 25/11/2016; 46

86. Vũ Hoàng Anh (1020121002)

Hỏi và đáp môn tâm lý học đại cương / Nguyễn Thị Huệ (chủ biên) ; Lê Minh Nguyệt (CVL090015291)

ĐKCB: L09B016325; Ngày mượn: 15/04/2011; Ngày trả: 22/04/2011; 2090

87. Lê Thị Thu Hà (1350145007)

Nghệ thuật múa dân tộc Việt / Lâm Tô Lộc (CVL030002015)

ĐKCB: L03B003399; Ngày mượn: 10/09/2015; Ngày trả: 17/09/2015; 482

Nghệ thuật múa thế giới / Lê Ngọc Canh (biên soạn) (CVL140023956)

ĐKCB: L14B024644; Ngày mượn: 10/09/2015; Ngày trả: 17/09/2015; 482

Trung tâm Thư viện: Thư viện

Top
  • Follows us our servcies