Kỷ niệm ngày giải phóng miền Nam 30-4 và ngày Quốc tế Lao động 1-5

SINH VIÊN NỢ SÁCH QUÁ HẠN TỪ NĂM HỌC 2012 - 2016

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA TP.HCM

TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN

 

THÔNG BÁO

SINH VIÊN NỢ SÁCH QUÁ HẠN  TỪ NĂM 2012  -  2016.

 

1.DƯƠNG  NGỌC TIỀN(1350111015)

Môi trường và con người / Mai Đình Yên (chủ biên) (CVL030001863)

ĐKCB: L03B002822; Ngày mượn: 22/01/2015; Ngày trả: 29/01/2015; 775

 

2.HÀ  THANH  GIÀU (1420121029) đã có quyết định xóa tên

Dùng từ, viết câu và soạn thảo văn bản / Nguyễn Thị Ly Kha (CVL080014171)

ĐKCB: L08B014929; Ngày mượn: 27/01/2015; Ngày trả: 03/02/2015; 770

 

3. LÂM TRƯờNG Kỳ (D15VH037)

Thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Vân Anh, Hương Thảo (dịch) (CVL140023139)

ĐKCB: L13B024609; Ngày mượn: 19/08/2016; Ngày trả: 26/08/2016; 200

 

4. Lê Thanh Thùy (1350101015)

Công tác với người đọc / Nghiêm Phú Diệp (CVL030002906)

ĐKCB: L152GT001908; Ngày mượn: 08/04/2016; Ngày trả: 15/04/2016; 333

 

5. LÊ THị PHƯƠNG ANH (D15QL003)

Dân tộc học đại cương / Đặng Nghiêm Vạn (chủ biên) ; Ngô Văn Lệ (CVL050010229)

ĐKCB: L152GT002084; Ngày mượn: 23/06/2016; Ngày trả: 30/06/2016; 257

Lý luận về tôn giáo và tình hình tôn giáo ở Việt Nam : (sách tham khảo) / Đặng Nghiêm Vạn (CVL060010938)

ĐKCB: L07B012618; Ngày mượn: 23/06/2016; Ngày trả: 30/06/2016; 257

Mỹ học đại cương: giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân (biên soạn) (CVL150024214)

ĐKCB: L151GT000768; Ngày mượn: 23/06/2016; Ngày trả: 30/06/2016; 257

 

6. Lê Thị Thu Hà (1350145007)

Nghệ thuật múa dân tộc Việt / Lâm Tô Lộc (CVL030002015)

ĐKCB: L03B003399; Ngày mượn: 10/09/2015; Ngày trả: 17/09/2015; 544

Nghệ thuật múa thế giới / Lê Ngọc Canh (biên soạn) (CVL140023956)

ĐKCB: L14B024644; Ngày mượn: 10/09/2015; Ngày trả: 17/09/2015; 544

 

7. LÊ TRẦN GIA HÂN (D15VH021)

Ai che lưng cho bạn = Who's got your back / Keith Ferrazzi ; Trần Thị Ngân Tuyến (dịch) (CVL110018122)

ĐKCB: L11B020208; Ngày mượn: 16/11/2015; Ngày trả: 23/11/2015; 477

TOEFL preparation guide test of English as a foreign language: / Michael A. Pyle, Jerry Bobrow, Mary Ellen ; Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước, Ban Biên dịch FIRST NEWS (tổng hợp và biên dịch) (CVL110016879)

ĐKCB: L11B018719; Ngày mượn: 16/11/2015; Ngày trả: 23/11/2015; 477

 

8. LÊ VĂN NĂM (D15TV088)

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL140022981)

ĐKCB: L151GT001318; Ngày mượn: 24/02/2016; Ngày trả: 02/03/2016; 377

Mỹ học những văn bản chọn lọc / Georg Wilhelm Friedrich Hegel (CVL030001927)

ĐKCB: L151GT003165; Ngày mượn: 26/02/2016; Ngày trả: 04/03/2016; 375

 

9. LÊ VIẾT SANG (D15TV051)

Du lịch sinh thái (Ecotourism) / Lê Huy Bá (chủ biên) ; Thái Lê Nguyên (CVL060011571)

ĐKCB: L162B004576; Ngày mượn: 26/09/2016; Ngày trả: 03/10/2016; 162

 

10. NGUYỄN  KIM  ANH (C15QL189)

Nhịp sống Hà Nội / Băng Sơn (CVL060011498)

ĐKCB: L06B011606; Ngày mượn: 17/11/2015; Ngày trả: 24/11/2015; 476

 

11. NGUYễN DUY PHONG (D15QL112) ( bạn đọc đã trả 19/3/2016).

Bản sắc văn hóa Việt Nam / Phan Ngọc (CVL030001479)

ĐKCB: L03B001830; Ngày mượn: 09/03/2016; Ngày trả: 16/03/2016; 363

 

12. NGUYỄN THÀNH ĐÔN (1350142005) (đại học an7)

Giáo trình quản lý nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật : (Giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng các trường văn hóa nghệ thuật) / Nguyễn Thị Lan Thanh (chủ biên) ; Phan Văn Tú, Nguyễn Thanh Xuân (CVL110016663)

ĐKCB: L151GT000970; Ngày mượn: 03/06/2016; Ngày trả: 10/06/2016; 277

Tổ chức và dàn dựng sự kiện / Phạm Duy Khuê (CVL140023957)

ĐKCB: L151GT000651; Ngày mượn: 02/06/2016; Ngày trả: 09/06/2016; 278

 

13.NGUYỄN THÀNH NHƠN (D16QL039) (QLVH11)

Giáo trình tâm lý học: (dùng cho các trường cao đẳng, đại học văn hóa). Tập 2 / Đỗ Ngọc Anh (biên soạn) (CVL140023917)

ĐKCB: L141GT000052; Ngày mượn: 30/11/2016; Ngày trả: 07/12/2016; 97

 

14. NGUYỄN THỊ  HẰNG (SV06243) (ĐHDL6)

Cẩm nang về dịch vụ khách sạn, nhà hàng: Dành cho người mới vào nghề / Amir Ahmad Mohamad (CVL140023127)

ĐKCB: L13B024485; Ngày mượn: 28/01/2015; Ngày trả: 04/02/2015; 769

Văn hoá Ấn Độ / Nguyễn Tấn Đắc (CVL030001583)

ĐKCB: L03B002163; Ngày mượn: 13/01/2015; Ngày trả: 20/01/2015; 784

 

15. NGUYễN THị KIM áNH (D15QL010) (QLVH10)

Phương pháp nghiên cứu khoa học: (dành cho sinh viên ngành môi trường, sinh học và các ngành liên quan). Tập 2 / Nhiều người biên soạn ; Lê Huy Bá (chủ biên) (CVL150024070)

ĐKCB: L151GT000575; Ngày mượn: 16/10/2015; Ngày trả: 23/10/2015; 508

 

16. NGUYỄN THỊ  LÊ  ANH (1460141076) (CHQLVHK4) 0937905177

Gốm Cây Mai Sài Gòn xưa / Huỳnh Ngọc Trảng, Nguyễn Đại Phúc (CVL030003187)

ĐKCB: L03B005874; Ngày mượn: 11/08/2016; Ngày trả: 18/08/2016; 208

Nghề gốm cổ truyền Việt Nam / Bùi Văn Vượng (CVL110017713)

ĐKCB: L11B019899; Ngày mượn: 11/08/2016; Ngày trả: 18/08/2016; 208

Tiến trình gốm sứ Việt Nam / Hoàng Xuân Chinh (CVL120020051)

ĐKCB: L13B023746; Ngày mượn: 11/08/2016; Ngày trả: 18/08/2016; 208

 

17. NGUYỄN THỊ  NGỌC  DIỄM (SV06490) đã ra trường

Người Việt từ nhà ra đường / Băng Sơn (CVL110017345)

ĐKCB: l142b000613; Ngày mượn: 31/08/2015; Ngày trả: 07/09/2015; 554

Văn hóa Đông Nam Á / Mai Ngọc Chừ (CVL030001581)

ĐKCB: l142b001719; Ngày mượn: 31/08/2015; Ngày trả: 07/09/2015; 554

Xuất bản và phát triển : Sách tham khảo / Philip G. Altbach, Damtew Teferra (đồng chủ biên) ; Vũ Thế Hùng, Đỗ Đức Định (dịch) (CVL060011703)

ĐKCB: r142b000289; Ngày mượn: 31/08/2015; Ngày trả: 31/08/2015; 561

 

18. NGUYỄN THỊ  NGỌC  MAI (C15VN046)

Nghệ thuật giao tiếp để thành công : 92 thủ thuật giúp bạn trở thành bậc thầy trong giao tiếp / Leil Lowndes ; Công ty Sách Alpha (dịch) (CVL120021001)

ĐKCB: L12B022601; Ngày mượn: 23/10/2015; Ngày trả: 30/10/2015; 501

Nguyễn Thị Phương Thùy (SV05879)

 

19. NGUYỄN TRẦN KIỀU THỦY TIÊN (D15QL161) QLVH10

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL090015592)

ĐKCB: L151GT001820; Ngày mượn: 21/06/2016; Ngày trả: 28/06/2016; 259

 

20. Nguyễn Tuấn Hưng (1350145039)

Đại cương công tác nhà văn hóa / Trần Văn Ánh, Nguyễn Xuân Hồng, Nguyễn Văn Hy (CVL100015863)

ĐKCB: L141GT000282; Ngày mượn: 05/01/2016; Ngày trả: 12/01/2016; 427

21. NGUYỄN VĂN TOÁN (SV06274) ĐHDL6 (đã ra trường)

Đại cương lịch sử cổ trung đại Việt Nam / Nguyễn Khắc Thuần (CVL060010966)

ĐKCB: L06B011033; Ngày mượn: 09/04/2012; Ngày trả: 16/04/2012; 1793

Tuyến điểm du lịch Việt Nam / Bùi Thị Hải Yến (CVL060010985)

ĐKCB: L06B011085; Ngày mượn: 10/04/2012; Ngày trả: 17/04/2012; 1792

22. HÀ THỊ NGỌC ANH (SV06497) ĐHDL6 (Đã ra trường)

Nguyên Hồng toàn tập. T.1, Truyện ngắn, hồi ký / Nguyên Hồng ; Phan Cư Đệ (biên soạn, giới thiệu) (CVL090015364)

ĐKCB: L09B016431; Ngày mượn: 14/03/2012; Ngày trả: 21/03/2012; 1819

 

23. LÊ THỊ TRUNG (SV07773) (Đã ra trường)

Nhập môn khoa học du lịch / Trần Đức Thanh (CVL070011797)

ĐKCB: L07B012215; Ngày mượn: 27/03/2013; Ngày trả: 03/04/2013; 1441

 

24. NGUYỄN ĐỨC TÀI (SV08010) ĐHĐDSK2 (Đã ra trường)

Dân tộc học đại cương / Lê Sỹ Giáo (chủ biên) ; Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng (CVL090015599)

ĐKCB: L09B016540; Ngày mượn: 10/04/2013; Ngày trả: 17/04/2013; 1427

Mỹ học : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng thuộc các ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn / Đặng Hồng Chương, Nguyễn Hồng Mai. (CVL040006051)

ĐKCB: L04B009254; Ngày mượn: 10/04/2013; Ngày trả: 17/04/2013; 1427

 

25. Nguyễn Huỳnh Thảo Ngân (SV08004)  ĐHĐdsK2 (ĐÃ RA TRƯỜNG)

Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Nhiều người biên soạn ; Phạm Văn Sinh, Phạm Quang Phan (đồng chủ biên) (CVL090015197)

ĐKCB: L09B016035; Ngày mượn: 17/01/2013; Ngày trả: 24/01/2013; 1510

 

26. NGUYỄN TẤN NGHỊ (SV07381) ĐHDL7 ĐÃ RA TRƯỜNG

Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) ; Nguyễn Văn Lũy, Đinh Văn Vang (CVL120019284)

ĐKCB: L12B020884; Ngày mượn: 16/01/2013; Ngày trả: 01/02/2013; 1502

 

27. NGUYỄN THỊ BẢO TRANG (SV07747) CĐXBP14

Hỏi và đáp tâm lý học đại cương: (dùng cho cán bộ, học viên, nghiên cứu sinh và sinh viên các trường đại học, cao đẳng) / Nguyễn Thị Huệ (chủ biên) ; Lê Minh Nguyệt (biên soạn) (CVL120021579)

ĐKCB: L12B023046; Ngày mượn: 25/06/2013; Ngày trả: 02/07/2013; 1351

 

28.Nguyễn Thị Cẩm Tú (1350141084) ĐHQLVH8

Sống thử những bài học đắt giá / Trịnh Trung Hòa (CVL090015620)

ĐKCB: L09B016638; Ngày mượn: 06/11/2014; Ngày trả: 13/11/2014; 852

 

29. PHẠM CÔNG MINH DÁN (1450111019)

Lịch sử mỹ thuật Việt Nam / Phạm Thị Chỉnh (CVL150025811)

ĐKCB: L152B004140; Ngày mượn: 15/03/2016; Ngày trả: 22/03/2016; 357

Lịch sử sự nghiệp bảo tồn bảo tàng Việt Nam: Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Bảo tồn - Bảo tàng / Nguyễn Thị Huệ (biên soạn) (CVL140023658)

ĐKCB: L152GT001272; Ngày mượn: 15/03/2016; Ngày trả: 22/03/2016; 357

 

30.Phạm Hồng Châu (1350162032) TTVH2

Marketing dịch vụ : Sách chuyên khảo / Lưu Văn Nghiêm (CVL100015725)

ĐKCB: L10B016803; Ngày mượn: 08/10/2015; Ngày trả: 15/10/2015; 516

 

31.PHẠM  HỒNG  HÀ  PHƯƠNG (SV06579) CĐDL15 đã ra trường

Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam về xây dựng con người mới, văn hóa mới / Nguyễn Trung Thu (CVL130022904)

ĐKCB: l13b024304; Ngày mượn: 21/08/2014; Ngày trả: 28/08/2014; 929

 

32.PHạM KHáNH CHÂU (1450101054) ĐHQLVH9

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh: Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh (CVL110018970)

ĐKCB: L11B020658; Ngày mượn: 02/12/2014; Ngày trả: 09/12/2014; 826

 

33. PHẠM THỊ  NHƯ QUỲNH (D15TV050) TV10

Trí tuệ của những người nổi tiếng / Hồng Thắm (biên soạn) (CVL080012888)

ĐKCB: L08B013478; Ngày mượn: 11/04/2016; Ngày trả: 18/04/2016; 330

 

34. PƠ JUM NAI UYÊN (D16QL043) ĐHQLVH11

Giáo trình tâm lý học: (dùng cho các trường cao đẳng, đại học văn hóa). Tập 1 / Đỗ Ngọc Anh (biên soạn) (CVL140023918)

ĐKCB: L141GT000090; Ngày mượn: 30/11/2016; Ngày trả: 07/12/2016; 97

 

35. THẠCH PHỔ ĐÔNG (C16XB020) CĐXB18

Đánh cắp ý tưởng! = Steal these Ideas! / Steve Cone ; Vũ Hương, Lan Nguyên, Nguyễn Nam Trung (biên dịch) (CVL070011800)

ĐKCB: L07B012223; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 88

Kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong nghiệp vụ ngoại thương - đối ngoại = English skills for forreign trade and affairs / Nguyễn Hoàng Thảo Ly (CVL160027231)

ĐKCB: L16B028429; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 88

Pháp luật về văn hóa: Giáo trình dành cho hệ đào tạo đại học ngành Quản lý Văn hóa / Phan Quang Thịnh, Nguyễn Xuân Hồng (đồng chủ biên) ; Nguyễn Hồng Anh (CVL140023921)

ĐKCB: L141GT000194; Ngày mượn: 09/12/2016; Ngày trả: 16/12/2016; 88

 

36. TRẦN HOÀNG LONG (SV06251)  ĐHDL6ĐÃ RA TRƯỜNG

Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) ; Nguyễn Văn Lũy, Đinh Văn Vang (CVL120019284)

ĐKCB: L12B020881; Ngày mượn: 28/05/2012; Ngày trả: 04/06/2012; 1744

Kế sách giữ nước thời Lý - Trần / Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam (CVL030002392)

ĐKCB: R03B004190; Ngày mượn: 05/06/2012; Ngày trả: 05/06/2012; 1743

Lịch sử tư tưởng Việt Nam. T.3 : Thời Lý / Nguyễn Đăng Thục (CVL030002311)

ĐKCB: L03B004016; Ngày mượn: 05/06/2012; Ngày trả: 12/06/2012; 1736

Những trận chiến nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam / Hoàng Lê Minh (biên soạn) (CVL100016387)

ĐKCB: L10B017747; Ngày mượn: 05/06/2012; Ngày trả: 12/06/2012; 1736

 

37. Trần Huỳnh Tâm (1350101080) ĐHTV78

Lịch sử sự nghiệp thư viện Việt Nam trong tiến trình văn hóa dân tộc / Dương Bích Hồng (CVL030000083)

ĐKCB: L152GT001953; Ngày mượn: 11/04/2016; Ngày trả: 18/04/2016; 330

38. Trần Thị Minh Yến (1320121185) ĐÃ RA TRƯỜNG

Luật du lịch 2005/ Quốc hội CHXHCN Việt Nam (CVL060011506)

ĐKCB: L06B011643; Ngày mượn: 24/06/2015; Ngày trả: 01/07/2015; 622

39. TRƯƠNG HẢI YếN (C15VN111)

Chạng vạng = Twilight / Stephenie Meyer ; Tịnh Thủy (dịch) (CVL110017715)

ĐKCB: L11B019916; Ngày mượn: 05/11/2015; Ngày trả: 12/11/2015; 488

 

40.TRƯƠNG KIỀU HƯNG (D15VN069) ĐHDL10

Mỹ học đại cương: giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân (biên soạn) (CVL150024214)

ĐKCB: L151GT000767; Ngày mượn: 23/12/2015; Ngày trả: 30/12/2015; 440

Nanh trắng : Tiểu thuyết / Jack London ; Bảo Hưng, Trung Dũng (dịch) (CVL110018990)

ĐKCB: L11B020689; Ngày mượn: 23/12/2015; Ngày trả: 30/12/2015; 440

 

41. Trương Thị Thùy Trang (1320131061) ĐHXB NĂM NHẤT

Bài tập kinh tế vi mô / Nguyễn Thị Đà, Nguyễn Thị Bích Thủy, Trương Hồng Trinh (biên soạn) (CVL100015742)

ĐKCB: L10B016872; Ngày mượn: 07/01/2015; Ngày trả: 14/01/2015; 790

Bài tập và trắc nghiệm kinh tế học vĩ mô / Nguyễn Văn Dần (chủ biên) (CVL090015316)

ĐKCB: L09B016378; Ngày mượn: 07/01/2015; Ngày trả: 14/01/2015; 790

Bài tập xác suất và thống kê toán : (Dùng cho sinh viên Kinh tế và Quản trị kinh doanh) / Nguyễn Cao Văn (chủ biên) ; Trần Thái Ninh, Nguyễn Thế Hệ (CVL100015729)

ĐKCB: L10B016821; Ngày mượn: 07/01/2015; Ngày trả: 14/01/2015; 79

 

42.VÕ ANH THƯ (SV06380) NTDCT1 ĐÃ RA TRƯỜNG

Truyền thông đại chúng - Những kiến thức cơ bản : (sách tham khảo nghiệp vụ) / Claudia Mast ; Trần Hậu Thái (dịch) (CVL080013959)

ĐKCB: L08B014523; Ngày mượn: 10/05/2012; Ngày trả: 17/05/2012; 1762

 

43.VÕ BÍCH THỦY (D15VN203) QLVH 10

Mỹ học / Diderot ; Phùng Văn Tửu (giới thiệu và dịch) (CVL060010948)

ĐKCB: L151GT003163; Ngày mượn: 26/02/2016; Ngày trả: 04/03/2016; 375

 

44.VÕ CHÍNH NHÂN (D16VH004) VHH10

Hỏi đáp về những trận đánh lớn ở Thăng Long - Hà Nội / Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung (biên soạn) (CVL100016462)

ĐKCB: L10B017956; Ngày mượn: 23/09/2016; Ngày trả: 30/09/2016; 165

Một số trận đánh trước cửa ngõ Sài Gòn / Đinh Văn Thiên, Nguyễn Trung Minh, Hoàng Thế Long (Tổ chức bản thảo) (CVL100016406)

ĐKCB: L10B017843; Ngày mượn: 23/09/2016; Ngày trả: 30/09/2016; 165

Tìm hiểu thiên tài quân sự của Nguyễn Huệ / Nguyễn Lương Bích, Phạm Ngọc Phụng (CVL070011826)

ĐKCB: L07B012280; Ngày mượn: 26/09/2016; Ngày trả: 03/10/2016; 162

 

45. VÕ THỊ THU THẢO (1450121196) ĐHDL9

Marketing theo phong cách "sao kim" = Marketing in venus / Hermawan Kartajaya ; Lan Phương, Thanh Huyền, Phương Hoa (dịch) ; Trịnh Minh Giang (hiệu đính) (CVL110017416)

ĐKCB: L11B019338; Ngày mượn: 21/01/2016; Ngày trả: 28/01/2016; 411

Tôi tài giỏi, bạn cũng thế / Adam Khoo ; Trần Đăng Khoa, Uông Xuân Vy (dịch) (CVL110019006)

ĐKCB: L11B020732; Ngày mượn: 21/01/2016; Ngày trả: 28/01/2016; 411

 

46. Võ Thị Trúc Ly (1350141052) QLVH8

Các tông phái đạo Phật / Đoàn Trung Còn (CVL100016225)

ĐKCB: L10B017515; Ngày mượn: 27/05/2016; Ngày trả: 03/06/2016; 284

 

47. VŨ GIA LỘC (1450121114) ĐHDL9

Người Khmer ở Nam Bộ, Việt Nam = The Khmer in the south of Vietnam / Nguyễn Khắc Cảnh, Đặng Thị Kim Oanh, Phạm Ngọc Tuân...(biên soạn) (CVL140023001)

ĐKCB: L152B003001; Ngày mượn: 17/11/2016; Ngày trả: 25/11/2016; 109

 

Trung tâm Thư viện: Thư viện

Top
  • Follows us our servcies