Kỷ niệm ngày giải phóng miền Nam 30-4 và ngày Quốc tế Lao động 1-5

DANH SÁCH SINH VIÊN NỢ SÁCH QUÁ HẠN (Cập nhật 27/04/2017)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA TP.HCM

TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN

 

TP.Hồ Chí Minh, ngày 27  tháng  04 năm 2017

 

THÔNG BÁO

SINH VIÊN NỢ SÁCH QUÁ HẠN NĂM 2017

1. BÙI THỊ ÁNH TUYẾT (D16VH059)

Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh : (Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Phạm Ngọc Anh (chủ biên) (CVL090015196)

ĐKCB: L151GT001452; Ngày mượn: 17/04/2017; Ngày trả: 24/04/2017; 3

 

2.BÙI THỊ YẾN (D16VH132)

Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh / Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình Quốc gia các bộ môn Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh (CVL140024047)

ĐKCB: l142gt000175; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Bộ Giáo dục và Đào tạo (CVL140024046)

ĐKCB: l142gt000168; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

Nhân học đại cương / Nhiều tác giả (CVL150024068)

ĐKCB: L152GT000240; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

3. CAO VĂN THÔNG (D15VN185)

Địa lý du lịch Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên) (CVL150025191)

ĐKCB: L152GT002049; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

4. ĐÀO NHẬT HUY  (1350101006)

Giáo trình pháp chế thư viện - thông tin / Bùi Loan Thùy (biên soạn) (CVL100015814)

ĐKCB: L151GT000563; Ngày mượn: 14/04/2017; Ngày trả: 21/04/2017; 6

 

5. ĐẶNG HUỲNH PHƯƠNG  (1350101071)

TOEIC: Practice exams with audio CDs / Lin Lougheed (CVL160028149)

ĐKCB: L162B005661; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

6. ĐINH THỊ DIỆU  LINH (D15QL064)

Giáo trình chính sách văn hóa: (giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng các trường văn hóa nghệ thuật) / Lê Thị Hiền, Lương Hồng Quang, Phạm Bích Huyền, Nguyễn Lâm Tuấn Anh (biên soạn) (CVL110016664)

ĐKCB: L151GT000883; Ngày mượn: 21/03/2017; Ngày trả: 28/03/2017; 30

 

7. ĐINH VĂN NGƯI (1551151023)

Cơ sở bảo tàng học: Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Bảo tồn - Bảo tàng / Nhiều người biên soạn ; Nguyễn Thị Huệ (chủ biên) (CVL140023656)

ĐKCB: L151GT001985; Ngày mượn: 12/04/2017; Ngày trả: 19/04/2017; 8

Quản lý bảo tàng: Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Bảo tàng / Nguyễn Thịnh (CVL040006056)

ĐKCB: L151GT001853; Ngày mượn: 12/04/2017; Ngày trả: 19/04/2017; 8

 

8. ĐỖ NGỌC TRÂM (D16VN123)

Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Bộ Giáo dục và Đào tạo (CVL140024055)

ĐKCB: L142GT000207; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

9. GIÁP THỊ  KIM ANH (1450162003)

Đám cưới người Việt xưa và nay / Bùi, Xuân Mỹ (biên soạn) (CVL140023157)

ĐKCB: L142B001958; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

The art of public speaking / Stephen E. Lucas (CVL150025592)

ĐKCB: L162QCA000004; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

 

10. HÀ THỊ  NGỌC ANH  (1350151043)

Tín ngưỡng và văn hóa tín ngưỡng ở Việt Nam / Ngô Đức Thịnh (chủ biên) (CVL130021617)

ĐKCB: L151GT002995; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

11. HOÀNG THỊ  NGỌC  TRÂM (D15TV065)

Thông tin học: Giáo trình dành cho sinh viên ngành Thông tin - Thư viện và Quản trị thông tin / Đoàn Phan Tân (CVL060011564)

ĐKCB: l152gt001976; Ngày mượn: 23/03/2017; Ngày trả: 30/03/2017; 28

 

12. HUỲNH QUỐC TẾ (D16VN109)

Kỹ năng giao tiếp trong khách sạn - cách tiếp cận thực tế: Giáo trình / Tổng cục Du lịch Việt Nam (biên soạn) (CVL030003028)

ĐKCB: L152GT000992; Ngày mượn: 06/03/2017; Ngày trả: 13/03/2017; 45

 

13. HUỲNH THU HÀ  (D15VN043)

101 điều cần biết về tín ngưỡng và phong tục Việt Nam / Trương Thìn (biên soạn) ; Đại Đức Thích Minh Nghiêm (hiệu đính) (CVL110016905)

ĐKCB: L162B005213; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

14. LÊ ĐOÀN THÀNH TÀI  (D15VH072)

English essentials: what every college student need to know about grammar, punctuation and usage / John Langan (CVL150024773)

ĐKCB: L15QCA001154; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

15. LÊ THỊ DIỄM  HUYềN (1450121075)

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch / Đinh Trung Kiên (CVL030002066)

ĐKCB: L151GT001362; Ngày mượn: 05/01/2017; Ngày trả: 12/01/2017; 105

Tiến trình lịch sử Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Nguyễn Quang Ngọc (chủ biên) (CVL160027545)

ĐKCB: L161GT003796; Ngày mượn: 05/01/2017; Ngày trả: 12/01/2017; 105

 

16. LÊ THỊ NHà PHƯƠNG (D15QL115)

Giáo trình marketing văn hóa nghệ thuật: (Giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng các trường văn hóa - nghệ thuật) / Nguyễn Thị Lan Thanh (chủ biên) ; Phạm Bích Huyền, Nguyễn Thị Anh Quyên, Đỗ Thị Thanh Thủy (CVL150024403)

ĐKCB: L151GT001936; Ngày mượn: 12/04/2017; Ngày trả: 19/04/2017; 8

 

17. MAI THỊ THÙY  TRANG (1450121226)

Toeic speaking / Lee So-yeong (chủ biên) ; Lê Huy Lâm (Chuyển ngữ phần chú giải) (CVL120019629)

ĐKCB: L152B003317; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

TOEIC: Practice exams with audio CDs / Lin Lougheed (CVL160028149)

ĐKCB: l162b005663; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

18. MẠC VĨNH PHONG  (1350151031)

Người Kơho ở Lâm Đồng / Phan Ngọc Chiến (chủ biên) (CVL060011543)

ĐKCB: L06B011773; Ngày mượn: 11/01/2017; Ngày trả: 18/01/2017; 99

 

19. NGUYỄN ĐỖ NGỌC  NGÂ SƠN (1420141051)

Quản lý lễ hội và sự kiện: Giáo trình dành cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Quản lý văn hóa / Cao Đức Hải (chủ biên), Nguyễn Khánh Ngọc (CVL150024422)

ĐKCB: L151GT002069; Ngày mượn: 05/04/2017; Ngày trả: 12/04/2017; 15

 

20. NGUYỄN HUỲNH THỊ THU THẢO (D15DT016)

Du ngoạn trong âm nhạc truyền thống Việt Nam / Trần Văn Khê (CVL050007733)

ĐKCB: L05B009620; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

Văn hóa làng Việt Nam - Diễn xướng dân gian / Thái Vũ (biên soạn) (CVL160026109)

ĐKCB: L16B027795; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

 

21. NGUYỄN  LÊ VĂN (C15QL083)

Mấy cảm nhận về văn hóa / Đinh Xuân Dũng (CVL040005949)

ĐKCB: L04B009183; Ngày mượn: 12/04/2017; Ngày trả: 19/04/2017; 8

Quản lý lễ hội và sự kiện: Giáo trình dành cho sinh viên Đại học và Cao đẳng ngành Quản lý văn hóa / Cao Đức Hải (chủ biên), Nguyễn Khánh Ngọc (CVL150024422)

ĐKCB: L151GT002071; Ngày mượn: 12/04/2017; Ngày trả: 19/04/2017; 8

 

22. NGUYỄN MAI KHÁNH  LY (D15VN101)

Tài nguyên du lịch / Bùi Thị Hải Yến (chủ biên) ; Phạm Hồng Long (CVL140022985)

ĐKCB: L152B003399; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

23. NGUYỄN NGỌC QUỐC  (1450141096)

Bảo tồn và phát huy di sản văn hóa Việt Nam / Nguyễn Kim Loan (chủ biên) ; Nguyễn Trường Tân (CVL140023156)

ĐKCB: L14B025559; Ngày mượn: 14/04/2017; Ngày trả: 21/04/2017; 6

Văn hóa thời hội nhập / Nhiều tác giả (CVL070012547)

ĐKCB: L08B013361; Ngày mượn: 14/04/2017; Ngày trả: 21/04/2017; 6

 

24. NGUYỄN NGỌC QUỲNH  NHƯ (1450121155)

Du lịch sinh thái (Ecotourism) / Lê Huy Bá (chủ biên) ; Thái Lê Nguyên (CVL060011571)

ĐKCB: L162B004572; Ngày mượn: 16/03/2017; Ngày trả: 23/03/2017; 35

 

25. NGUYỄN PHẠM THÁI  SƠN (D15VN160)

Huế và Triều Nguyễn / Phan Huy Lê (CVL140024024)

ĐKCB: L142B002276; Ngày mượn: 17/04/2017; Ngày trả: 24/04/2017; 3

 

26. NGUYỄN THÀNH THẢO (D16VH050)

Giáo trình mỹ học đại cương / Nguyễn Văn Huyên (chủ biên) ; Đỗ Huy (CVL040005817)

ĐKCB: L151GT002616; Ngày mượn: 14/04/2017; Ngày trả: 21/04/2017; 6

Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (chủ biên) ; Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo (CVL150024220)

ĐKCB: L151GT000794; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

Mỹ học đại cương: giáo trình đại học / Lê Văn Dương, Lê Đình Lục, Lê Hồng Vân (biên soạn) (CVL150024214)

ĐKCB: L151GT000762; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

27. NGUYỄN THỊ ANH TUYỀN (D16QL005)

Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh / Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn (CVL030003937)

ĐKCB: L151GT001585; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

Kịch Lep Tônxtôi / Lep Tônxtôi ; Nguyễn Hải Hà (dịch) (CVL120019706)

ĐKCB: L12B021955; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

28. NGUYỄN THỊ ÁI NHI (1420101068)

Thông tin phục vụ lãnh đạo và quản lý: (giáo trình dành cho sinh viên đại học ngành Thông tin - Thư viện và ngành Lưu trữ - Quản trị văn phòng) / Bùi Loan Thùy (biên soạn) (CVL150024076)

ĐKCB: L152GT000331; Ngày mượn: 05/04/2017; Ngày trả: 12/04/2017; 15

 

29. NGUYỄN THỊ HOÀNG THẢO  (C15QL160)

Thôi miên bằng ngôn từ = Huphontic writing / Joe Vitale ; Phan Nguyễn Khánh Đan (dịch) (CVL140023069)

ĐKCB: L14B025181; Ngày mượn: 06/01/2017; Ngày trả: 13/01/2017; 104

 

30. NGUYỄN THỊ THANH LOAN (D15DT008)

Đời tôi trên sân khấu Tuồng / Lê Bá Tùng (kể) ; Thành Đăng Khánh (ghi) (CVL030002042)

ĐKCB: L03B003379; Ngày mượn: 14/04/2017; Ngày trả: 21/04/2017; 6

Nghệ thuật Hát Bội Việt Nam = Vietnam's Hat Boi theatre art / Nguyễn Lộc, Võ Văn Tường ; Trần Kim Ngọc (dịch) (CVL030003352)

ĐKCB: L15B026450; Ngày mượn: 14/04/2017; Ngày trả: 21/04/2017; 6

 

31. NGUYỄN THỊ THU HÀ  (D15QL037)

Phương pháp đạo diễn chương trình nghệ thuật tổng hợp: (Nghệ thuật đạo diễn) / Lê Ngọc Canh (CVL050009943)

ĐKCB: L151GT003162; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

32. NGUYỄN THỊ TRƯỜNG GIANG (041248)

Đô thị hóa tại Việt Nam và Đông Nam Á / Viện Khoa học Xã hội tại TP. Hồ Chí Minh. Trung tâm Nghiên cứu Đông Nam Á (CVL040004348)

ĐKCB: L15B026397; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

Gia đình và biến đổi gia đình ở Việt Nam: (Sách chuyên khảo) / Lê Ngọc Văn (CVL130022519)

ĐKCB: L13B023651; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

 

33. NGUYỄN XUÂN TUYÊN  (1350151045)

Về nguồn Văn hóa Á Đông: Kinh Dịch (ứng dụng trong đời sống) / Đông Phong (CVL030002933)

ĐKCB: L03B005384; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

34. NÔNG THỊ VIÊN  (1350141085)

Tâm lý học quản lý: Giáo trình / Dương Thị Kim Oanh (CVL160026131)

ĐKCB: L161GT003519; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

35. PHẠM THỊ DIỄM  (D15XB007)

Các thì và giới từ trong tiếng Anh = Tense and prepositions / Ban biên soạn chuyên từ điển: New Era (CVL110016876)

ĐKCB: L152B003726; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

Starter TOEIC / Anne Taylor, Casey Malarcher (CVL150024449)

ĐKCB: L162B005669; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

36. PHẠM THỊ HỒNG  ANH (1450131001)

50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Alpha Books (biên soạn) (CVL120020973)

ĐKCB: l142b001267; Ngày mượn: 22/03/2017; Ngày trả: 29/03/2017; 29

Tâm lí học đám đông / Gustave Le Bon ; Nguyễn Xuân Khánh (dịch) ; Bùi Văn Nam Sơn (hiệu đính) (CVL150024170)

ĐKCB: l152b002658; Ngày mượn: 22/03/2017; Ngày trả: 29/03/2017; 29

Trên đường băng / Tony Buổi Sáng (CVL160026266)

ĐKCB: l162b004438; Ngày mượn: 22/03/2017; Ngày trả: 29/03/2017; 29

 

37. PHẠM VÕ THÚY  VY (D15XB110)

Những tầm cao: Tiểu thuyết. Tập 1 / Hồ Phương (CVL150025302)

ĐKCB: L152B003883; Ngày mượn: 05/04/2017; Ngày trả: 12/04/2017; 15

 

38. RMAH H' RA (1450101119)

Tư tưởng của V. I . Lênin về quyền con người và giá trị thực tiễn ở Việt Nam : (Sách tham khảo) / Hoàng Mai Hương, Nguyễn Hồng Hải (CVL120020063)

ĐKCB: L12B021968; Ngày mượn: 15/03/2017; Ngày trả: 22/03/2017; 36

 

39. THẠCH THỊ TRÚC  LINH (D15VN094)

Địa lý du lịch Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên) (CVL150025191)

ĐKCB: L152GT002048; Ngày mượn: 11/04/2017; Ngày trả: 18/04/2017; 9

Luật xuất bản (CVL050009561)

ĐKCB: L152GT000951; Ngày mượn: 11/04/2017; Ngày trả: 18/04/2017; 9

 

40. TRẦN THỊ  HẬU (D15VN056)

Các tộc người ở Việt Nam : (Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Việt Nam học, Văn hóa, Du lịch các trường đại học và cao đẳng) / Bùi Xuân Đính (CVL130022210)

ĐKCB: L152GT000773; Ngày mượn: 10/04/2017; Ngày trả: 17/04/2017; 10

Địa lý du lịch Việt Nam / Nhiều người biên soạn ; Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên) (CVL150025191)

ĐKCB: L152GT002047; Ngày mượn: 10/04/2017; Ngày trả: 17/04/2017; 10

 

41. TRẦN THỊ  KIM TRÂM (D15QL167)

Diễn thuyết trước công chúng / Phong Liễu (CVL090015591)

ĐKCB: L16B028387; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

42. TRẦN THỊ THU HÀ (1450101078)

Cẩm nang tư duy viết = How to write a paragraph / Richard Paul, Linda Elder ; Nhóm Dịch thuật Nhà xuất bản Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh; Bùi Văn Nam Sơn (hiệu đính) (CVL160028137)

ĐKCB: L162B005621; Ngày mượn: 17/04/2017; Ngày trả: 24/04/2017; 3

 

43. TRẦN  VĂN DANH (1450121019)

Rong chơi miền chữ nghĩa. Tập 1 / An Chi (CVL160028144)

ĐKCB: L162B005641; Ngày mượn: 13/04/2017; Ngày trả: 20/04/2017; 7

 

44. TRẦN  VÂN ANH (1450161301)

Văn hóa ứng xử truyền thống của người Việt / Lê Văn Quán (CVL080012867)

ĐKCB: l162b004569; Ngày mượn: 04/01/2017; Ngày trả: 11/01/2017; 106

 

45. TRƯƠNG THỊ  MỸ  DIÊN (1450151902)

Bồi dưỡng kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh = An efficient approach to a good command of English reading skills / Nguyễn Thị Thanh Yến, Bạch Thanh Minh (biên soạn) (CVL100016007)

ĐKCB: L10B017244; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

Cẩm nang sử dụng các thì tiếng Anh = The key to English tenses / Hoàng Xuân Minh, Trần Văn Đức (CVL120019732)

ĐKCB: L12B021829; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

Tiếng Anh thực dụng trong lĩnh vực du lịch và quan hệ quốc tế / Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (biên dịch) (CVL080012868)

ĐKCB: L08B013379; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

46. VÕ ANH THÁI  (C15VN079)

Cẩm nang du lịch Hòn Rơm - Mũi Né - Phan Thiết / Phạm Côn Sơn (CVL070012443)

ĐKCB: L162B005259; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

Đại cương Lịch sử Việt Nam. Tập 2, (1858 - 1945) / Đinh Xuân Lâm (chủ biên) ; Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Đình Lễ (CVL160027546)

ĐKCB: L162GT002313; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

Lịch sử thế giới hiện đại (từ 1917 - 1945). Q. B / Nguyễn Anh Thái (chủ biên) (CVL030002303)

ĐKCB: L152B004113; Ngày mượn: 18/04/2017; Ngày trả: 25/04/2017; 2

 

47. VÕ CẨM TÚ (D16TV001)

Kỹ năng tổ chức kho và bảo quản tài liệu / Trần Thị Hoàn Anh (biên soạn) ; Nguyễn Thị Kim Loan, Nguyễn Thị Hạnh (hiệu đính) (CVL150024424)

ĐKCB: L152GT001539; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

48. VÕ NGỌC  PHƯƠNG (1450121167)

Cẩm nang du lịch Đà Nẵng, nơi ước hẹn / Phạm Côn Sơn (CVL070012446)

ĐKCB: l162b005280; Ngày mượn: 22/03/2017; Ngày trả: 29/03/2017; 29

 

49. VÕ TẤN  KHANG HUY (D15XB033)

Kinh tế học vĩ mô: Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế / Bộ Giáo dục và Đào tạo (CVL080014198)

ĐKCB: L152GT000714; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

 50. VÕ THANH NGÂN (D16TV023)

Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin: (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) / Bộ Giáo dục và Đào tạo (CVL140024055)

ĐKCB: L142GT000208; Ngày mượn: 19/04/2017; Ngày trả: 26/04/2017; 1

 

51. VÕ THỊ THANH TUYỀN (D16VN121)

Dân tộc học đại cương / Đặng Nghiêm Vạn (chủ biên) ; Ngô Văn Lệ (CVL050010229)

ĐKCB: L152GT002024; Ngày mượn: 05/04/2017; Ngày trả: 12/04/2017; 15

Nhân học đại cương / Nhiều tác giả (CVL150024068)

ĐKCB: L152GT000247; Ngày mượn: 05/04/2017; Ngày trả: 12/04/2017; 15

 

Thông Báo: Nguyễn Tuyết Xuân

Top
  • Follows us our servcies